Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp hành lang, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn giao thông đường Hồng Hà, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp hành lang, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn giao thông đường Hồng Hà, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 14:20:00 đến ngày 2020-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,654,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 568 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 4 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 463 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 568 | m3 |
| C | Sân, cây xanh khuôn viên | |||
| 1 | Sân lát gạch | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá dừa | Theo quy định hiện hành | 1.917,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo quy định hiện hành | 19,175 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 166,74 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,867 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,867 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,867 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 8,97 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 344 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá 600x300x30 | Theo quy định hiện hành | 2.568 | m2 |
| 12 | Lát gạch teraro, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2.990 | m2 |
| 13 | Khuôn viên | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,4118 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,3892 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa thẳng | Theo quy định hiện hành | 585,22 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0775 | 100m3 |
| 19 | Trồng cây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III 1 km về trồng cây | Theo quy định hiện hành | 4,2552 | 100m3 |
| 21 | Cây Chuỗi Ngọc (3 hàng/m) | Theo quy định hiện hành | 497 | m |
| 22 | Cây Chuỗi Ngọc (2 hàng/m) | Theo quy định hiện hành | 309,6 | m |
| 23 | Cây cỏ lạc hoa vàng | Theo quy định hiện hành | 378 | m2 |
| 24 | Cây Xác Pháo | Theo quy định hiện hành | 318 | m2 |
| 25 | Cây cỏ nhung nhật | Theo quy định hiện hành | 885 | m2 |
| 26 | Cây Bạch Trạng | Theo quy định hiện hành | 4,2 | m2 |
| 27 | Cây mẫu đơn Thái trồng viền | Theo quy định hiện hành | 162,49 | m |
| 28 | Cây cúc Họa Mi | Theo quy định hiện hành | 24 | m2 |
| 29 | Cây Ngâu Tròn | Theo quy định hiện hành | 10 | cây |
| 30 | Cây Nguyệt Quế | Theo quy định hiện hành | 4 | cây |
| 31 | Cây Trắc Bách Diệp | Theo quy định hiện hành | 12 | cây |
| 32 | Cây mẫu đơn đỏ ( cây nhỏ) | Theo quy định hiện hành | 22 | cây |
| 33 | Cây Si ( Cao 1.8m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cây |
| 34 | Cây Bàng Đài Loan (Cao 3m) | Theo quy định hiện hành | 2 | Cây |
| 35 | Cây Tùng La Hán ( Cao 1.3m) | Theo quy định hiện hành | 9 | Cây |
| 36 | Cây Tùng Ấn Độ ( Cao 3m) | Theo quy định hiện hành | 12 | Cây |
| 37 | Cây Hồng Lộc ( Cao 1.3m) | Theo quy định hiện hành | 6 | Cây |
| 38 | Cây Hoàng Yến hoa vàng | Theo quy định hiện hành | 1 | cây |
| 39 | Đào hố trồng cây, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 62,4 | m3 |
| 40 | Trồng cỏ, hoa | Theo quy định hiện hành | 19,6434 | 100m2 |
| 41 | Phân vi sinh bón cây | Theo quy định hiện hành | 208,0903 | kg |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Theo quy định hiện hành | 5 | cây |
| D | Rãnh xây mới + Cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,1648 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 17,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 2,674 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,203 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,4508 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 11 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 13,6067 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6804 | 100m3 |
| 13 | Trụ cổng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3089 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0594 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7247 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt để đèn trang trí, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1882 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đăth đèn trang trí3 | Theo quy định hiện hành | 0,0188 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bàn để đèn trang trí, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0048 | tấn |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 8,8704 | m2 |
| 21 | Đá xám đục thông + đèn trang trí KT 400x400 (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,561 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0805 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,729 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0385 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,1343 | m3 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa | Theo quy định hiện hành | 1,0029 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,676 | m2 |
| 29 | Đá tự nhiên khắc chữ chìm (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | viên |
| 30 | Tính giằng chân lan can (Phần lan can thép bên trên dự kiến) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 53,604 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,5736 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,8875 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 3,3623 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m2 |
| 37 | Xây bo khu quảng trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 40,4518 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,6 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 7,7792 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 89,7541 | m3 |
| 42 | Đắp đất K1-K2 , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 26,3872 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 352,888 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 272,12 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 200,166 | m2 |
| 46 | Sân Khấu + Bậc Quảng trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,0362 | m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,7019 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,711 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát sân khấu | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 6,3 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 43,6551 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,693 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,063 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0967 | tấn |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 68,2188 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 68,2188 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,69 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 118,711 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 98 | m2 |
| E | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 4,634 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 4,634 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,6799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,6799 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,6799 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 5,1635 | 100m3 |
| F | Kè | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,2768 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 18,172 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 21,476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 1,6992 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,544 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,1856 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2371 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,2488 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn viên hoa BT | Theo quy định hiện hành | 8,3232 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên BT | Theo quy định hiện hành | 0,3851 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo quy định hiện hành | 55,488 | m2 |
| 13 | Nhân công ghép gạch bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 850 | m2 |
| 14 | Cỏ mật trồng trên kè | Theo quy định hiện hành | 156 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,564 | 100m2 |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phần điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Tủ điện ngoài trời KT 900*900*250 | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện ngoàii trời KT 700*400*250 | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,075 | m3 |
| 5 | Bảng điện | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15+10A | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A+20A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định hiện hành | 31 | cái |
| 11 | Cột đèn nâng cao 15m lắp đèn pha cố định | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Khung móng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lọng đèn | Theo quy định hiện hành | 1 | lọng |
| 14 | Tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 15 | Bóng cao áp 320W | Theo quy định hiện hành | 6 | bóng |
| 16 | Aptomat 1P-220V-25A | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 17 | Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350: 100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Cột đèn Led sân vườn cao 3.5m+ móng+ cọc sắt góc 63x63x6, H=2m + dây tiếp địa thép mạ kẽm D16,L=3m | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 17 | m |
| 20 | Đèn nấm led sân vườn 490mm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 21 | Đèn nấm led sân vườn năng lượng mặt trời | Theo quy định hiện hành | 27 | bộ |
| 22 | Đèn Led cắm bãi cỏ hắt sáng | Theo quy định hiện hành | 81 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 47 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 660 | m |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50mm | Theo quy định hiện hành | 1.050 | m |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 157,5 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,575 | 100m3 |
| 32 | Phần nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 2,41 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 3,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 63*40+63*20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 40*40 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 32*25+32*20+32*16 | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 25*16+20*16 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 63 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 44 | Côn nhựa D63*32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Côn nhựa D40*32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Côn nhựa D32*25 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 47 | Côn nhựa D25*16+20*16 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 48 | Rắc co D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Béc phun nước nhỏ có van điều chỉnh D16 | Theo quy định hiện hành | 55 | cái |
| 50 | Máy bơm 2HP, D63/63, Q6-27M3/H, H=30.5-15.6m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 51 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 120,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 72,48 | m3 |
| 53 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 48,32 | m3 |
| 54 | Xếp gạch bảo vệ đường ống | Theo quy định hiện hành | 8.628,5714 | viên |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Hàng rào | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo quy định hiện hành | 427,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 168,1495 | m3 |
| 4 | Xúc KL phá dỡ bằng máy đào và máy ủi, | Theo quy định hiện hành | 1,682 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển KL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo quy định hiện hành | 1,682 | 100m3 |
| 6 | Nhà 2 tầng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 122,7096 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5203 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 29,3638 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 65,531 | m3 |
| 11 | Xúc KL phá dỡ bằng máy đào và máy ủi, | Theo quy định hiện hành | 1,4232 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển KL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo quy định hiện hành | 1,4232 | 100m3 |
| I | Cải tạo lòng hồ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo quy định hiện hành | 104,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 33,756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 34,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 34,8 | 100m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo quy định hiện hành | 507,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi