Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp hành lang, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn giao thông đường Hồng Hà, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243299-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp hành lang, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn giao thông đường Hồng Hà, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200243126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 14:20:00 đến ngày 2020-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,654,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào xúc đất về đắp Theo quy định hiện hành 568 m3
3 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
4 Đất đổ đi Theo quy định hiện hành 463 m3
5 Đào xúc đất về đắp Theo quy định hiện hành 568 m3
C Sân, cây xanh khuôn viên
1 Sân lát gạch Theo quy định hiện hành 0 0
2 Phá dỡ Nền gạch lá dừa Theo quy định hiện hành 1.917,5 m2
3 Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Theo quy định hiện hành 19,175 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 166,74 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,867 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,867 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,867 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 8,97 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 344 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 25 m3
11 Lát nền, sàn bằng đá 600x300x30 Theo quy định hiện hành 2.568 m2
12 Lát gạch teraro, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 2.990 m2
13 Khuôn viên Theo quy định hiện hành 0 0
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,4118 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,3892 m3
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa thẳng Theo quy định hiện hành 585,22 m
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,9 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0775 100m3
19 Trồng cây Theo quy định hiện hành 0 0
20 Vận chuyển đất cấp III 1 km về trồng cây Theo quy định hiện hành 4,2552 100m3
21 Cây Chuỗi Ngọc (3 hàng/m) Theo quy định hiện hành 497 m
22 Cây Chuỗi Ngọc (2 hàng/m) Theo quy định hiện hành 309,6 m
23 Cây cỏ lạc hoa vàng Theo quy định hiện hành 378 m2
24 Cây Xác Pháo Theo quy định hiện hành 318 m2
25 Cây cỏ nhung nhật Theo quy định hiện hành 885 m2
26 Cây Bạch Trạng Theo quy định hiện hành 4,2 m2
27 Cây mẫu đơn Thái trồng viền Theo quy định hiện hành 162,49 m
28 Cây cúc Họa Mi Theo quy định hiện hành 24 m2
29 Cây Ngâu Tròn Theo quy định hiện hành 10 cây
30 Cây Nguyệt Quế Theo quy định hiện hành 4 cây
31 Cây Trắc Bách Diệp Theo quy định hiện hành 12 cây
32 Cây mẫu đơn đỏ ( cây nhỏ) Theo quy định hiện hành 22 cây
33 Cây Si ( Cao 1.8m) Theo quy định hiện hành 1 Cây
34 Cây Bàng Đài Loan (Cao 3m) Theo quy định hiện hành 2 Cây
35 Cây Tùng La Hán ( Cao 1.3m) Theo quy định hiện hành 9 Cây
36 Cây Tùng Ấn Độ ( Cao 3m) Theo quy định hiện hành 12 Cây
37 Cây Hồng Lộc ( Cao 1.3m) Theo quy định hiện hành 6 Cây
38 Cây Hoàng Yến hoa vàng Theo quy định hiện hành 1 cây
39 Đào hố trồng cây, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 62,4 m3
40 Trồng cỏ, hoa Theo quy định hiện hành 19,6434 100m2
41 Phân vi sinh bón cây Theo quy định hiện hành 208,0903 kg
42 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Theo quy định hiện hành 5 cây
D Rãnh xây mới + Cổng
1 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7348 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,1648 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,15 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 9,45 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 17,584 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 2,674 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,48 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,203 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,4508 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 70 cái
11 Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 13,6067 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6804 100m3
13 Trụ cổng Theo quy định hiện hành 0 0
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3089 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0594 m3
16 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7247 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt để đèn trang trí, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1882 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đăth đèn trang trí3 Theo quy định hiện hành 0,0188 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bàn để đèn trang trí, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0048 tấn
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 8,8704 m2
21 Đá xám đục thông + đèn trang trí KT 400x400 (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 6 cái
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,561 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0805 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,729 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0385 100m2
26 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,1343 m3
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa Theo quy định hiện hành 1,0029 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,676 m2
29 Đá tự nhiên khắc chữ chìm (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 viên
30 Tính giằng chân lan can (Phần lan can thép bên trên dự kiến) Theo quy định hiện hành 0 0
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 53,604 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,5736 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,8875 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 3,3623 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,5 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,15 100m2
37 Xây bo khu quảng trường Theo quy định hiện hành 0 0
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 40,4518 m3
39 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,6 m3
40 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 7,7792 m3
41 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 89,7541 m3
42 Đắp đất K1-K2 , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 26,3872 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 352,888 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 272,12 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 200,166 m2
46 Sân Khấu + Bậc Quảng trường Theo quy định hiện hành 0 0
47 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,0362 m3
48 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,7019 m3
49 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,711 100m3
50 Đắp cát sân khấu Theo quy định hiện hành 4,5 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,3 m3
52 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 43,6551 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,693 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,063 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0967 tấn
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 68,2188 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 68,2188 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,69 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 118,711 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 98 m2
E San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Theo quy định hiện hành 4,634 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 4,634 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,6799 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,6799 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,6799 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 5,1635 100m3
F
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,2768 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 18,172 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 21,476 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 1,6992 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,544 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,856 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,1856 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2371 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,2488 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn viên hoa BT Theo quy định hiện hành 8,3232 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên BT Theo quy định hiện hành 0,3851 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo quy định hiện hành 55,488 m2
13 Nhân công ghép gạch bê tông đúc sẵn Theo quy định hiện hành 850 m2
14 Cỏ mật trồng trên kè Theo quy định hiện hành 156 m2
15 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định hiện hành 1,564 100m2
G Điện chiếu sáng
1 Phần điện Theo quy định hiện hành 0 0
2 Tủ điện ngoài trời KT 900*900*250 Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Tủ điện ngoàii trời KT 700*400*250 Theo quy định hiện hành 1 bộ
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,075 m3
5 Bảng điện Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15+10A Theo quy định hiện hành 15 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A+20A Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định hiện hành 31 cái
11 Cột đèn nâng cao 15m lắp đèn pha cố định Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Khung móng Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lọng đèn Theo quy định hiện hành 1 lọng
14 Tiếp địa Theo quy định hiện hành 1 bộ
15 Bóng cao áp 320W Theo quy định hiện hành 6 bóng
16 Aptomat 1P-220V-25A Theo quy định hiện hành 6 bộ
17 Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350: 100A Theo quy định hiện hành 1 cái
18 Cột đèn Led sân vườn cao 3.5m+ móng+ cọc sắt góc 63x63x6, H=2m + dây tiếp địa thép mạ kẽm D16,L=3m Theo quy định hiện hành 5 bộ
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 17 m
20 Đèn nấm led sân vườn 490mm Theo quy định hiện hành 8 bộ
21 Đèn nấm led sân vườn năng lượng mặt trời Theo quy định hiện hành 27 bộ
22 Đèn Led cắm bãi cỏ hắt sáng Theo quy định hiện hành 81 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 47 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 55 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 350 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 660 m
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50mm Theo quy định hiện hành 1.050 m
30 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 157,5 m3
31 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,575 100m3
32 Phần nước Theo quy định hiện hành 0 0
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 2,41 100m
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 3,5 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm Theo quy định hiện hành 2 cái
39 Lắp đặt tê 63*40+63*20 Theo quy định hiện hành 2 cái
40 Lắp đặt tê 40*40 Theo quy định hiện hành 1 cái
41 Lắp đặt tê 32*25+32*20+32*16 Theo quy định hiện hành 23 cái
42 Lắp đặt tê 25*16+20*16 Theo quy định hiện hành 28 cái
43 Lắp đặt cút 63 Theo quy định hiện hành 4 cái
44 Côn nhựa D63*32 Theo quy định hiện hành 1 cái
45 Côn nhựa D40*32 Theo quy định hiện hành 2 cái
46 Côn nhựa D32*25 Theo quy định hiện hành 3 cái
47 Côn nhựa D25*16+20*16 Theo quy định hiện hành 6 cái
48 Rắc co D60 Theo quy định hiện hành 2 cái
49 Béc phun nước nhỏ có van điều chỉnh D16 Theo quy định hiện hành 55 cái
50 Máy bơm 2HP, D63/63, Q6-27M3/H, H=30.5-15.6m Theo quy định hiện hành 1 bộ
51 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 120,8 m3
52 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 72,48 m3
53 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 48,32 m3
54 Xếp gạch bảo vệ đường ống Theo quy định hiện hành 8.628,5714 viên
H Phá dỡ
1 Hàng rào Theo quy định hiện hành 0 0
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo quy định hiện hành 427,95 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 168,1495 m3
4 Xúc KL phá dỡ bằng máy đào và máy ủi, Theo quy định hiện hành 1,682 100m3
5 Vận chuyển KL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Theo quy định hiện hành 1,682 100m3
6 Nhà 2 tầng Theo quy định hiện hành 0 0
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 122,7096 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5203 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 29,3638 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 65,531 m3
11 Xúc KL phá dỡ bằng máy đào và máy ủi, Theo quy định hiện hành 1,4232 100m3
12 Vận chuyển KL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Theo quy định hiện hành 1,4232 100m3
I Cải tạo lòng hồ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo quy định hiện hành 104,4 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I Theo quy định hiện hành 33,756 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 34,8 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 34,8 100m3
5 Miết mạch tường đá loại lồi Theo quy định hiện hành 507,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->