Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250816-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200249859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM; đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 09:48:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN BÓC HỮU CƠ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0942 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0942 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3468 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3468 100m3
B PHẦN ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8265 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8265 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6994 100m3
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3799 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9242 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5109 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,366 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,485 m3
6 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6928 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2269 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6872 m3
10 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9038 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,546 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.383,306 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.383,306 m2
14 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,6 m
15 Đắp trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 trụ
16 Kẻ chỉ lõm ngang tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,4 m
17 Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp hàng rào (cả sơn tĩnh điện, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,18 m2
D CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6267 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6244 m3
10 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4323 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,276 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,276 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,276 m2
14 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
15 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
16 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp (cả sơn tĩnh điện, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
18 Biển hiệu sân vận động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
E ĐƯỜNG PICK
1 Đào khuôn đường bằng thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7396 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0466 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8495 100m3
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6439 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9317 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4476 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,439 m3
8 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,64 m
9 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,44 m
F SÂN KHẤU + KHÁN ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2806 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2907 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5445 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5482 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7376 m3
9 Bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bulong
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1195 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4695 m3
12 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9375 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7086 m3
21 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3232 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,323 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,323 m2
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
28 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
29 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
30 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2462 100m2
34 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
36 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7369 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,003 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,435 m2
39 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,496 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,496 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5475 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 m3
45 Sản xuất lắp đặt bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bulong
46 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 m3
48 Xây gạch bê tông 10x14x27, xây tường, chiều dầy <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m2
50 Sản xuất lắp dựng cột cờ bằng inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
51 Cờ tổ quốc và cờ đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
56 Đèn pha Led P-02 S400W + bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G CỐNG TRÒN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,986 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1863 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8733 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
8 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,61 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ống cống
H CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->