Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258267-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200257330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1943/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 của UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 09:23:00 đến ngày 2020-03-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,962,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Đào móng, đất C3; Theo Mục II Chương V 1,6668 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất C3; Theo Mục II Chương V 10,768 m3
3 Đào móng , đất C3 Theo Mục II Chương V 7,753 m3
4 Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 14,1868 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,0213 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 1,1015 tấn
7 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,159 tấn
8 Cốt thép cổ cột, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,2078 tấn
9 Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm Theo Mục II Chương V 0,9154 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,4416 100m2
11 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,283 100m2
12 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 29,9428 m3
13 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,904 m3
14 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,3896 m3
15 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 28,6486 m3
16 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 44,8908 m3
17 Xây bo thành dầm móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 8,9526 m3
18 Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,1609 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo Mục II Chương V 0,2211 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,5079 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 1,4171 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 15,3251 m3
23 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 61,7336 m3
24 Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90; đ Theo Mục II Chương V 384,0755 m3
25 Mua đất cấp 3 đắp nền Theo Mục II Chương V 260,6081 m3
26 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo Mục II Chương V 2,6061 100m3
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, đất C3 Theo Mục II Chương V 2,6061 100m3/1km
28 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 64,7963 m3
29 Đào móng Bể tự hoại, đất C2 Theo Mục II Chương V 24,8018 m3
30 Bê tông lót móng Bể tự hoại, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,1172 m3
31 Bê tông móng Bể tự hoại , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,4781 m3
32 Ván khuôn gỗ móng Bể tự hoại Theo Mục II Chương V 0,0311 100m2
33 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,0691 tấn
34 Cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,0667 tấn
35 Xây tường Bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 4,3817 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo Mục II Chương V 31,381 m2
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 0,9078 m3
38 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,027 100m2
39 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,0943 tấn
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo Mục II Chương V 4 cái
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo Mục II Chương V 1 cái
42 Phần thân: Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, Theo Mục II Chương V 0,7725 tấn
43 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,6611 tấn
44 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo Mục II Chương V 2,987 tấn
45 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 3,0754 100m2
46 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 21,32 m3
47 Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,8278 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 3,4277 100m2
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 2,4422 100m2
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 1,6062 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 4,626 tấn
52 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 4,0643 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 29,6465 m3
54 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 18,2423 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 179,2309 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,6403 100m2
57 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,1273 tấn
58 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm Theo Mục II Chương V 0,4867 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,4154 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 9,8218 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,2434 100m2
62 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,1246 tấn
63 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,3535 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,677 m3
65 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, <= 36 m Theo Mục II Chương V 7,3637 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 254,936 m2
67 Lắp vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo Mục II Chương V 7,3637 tấn
68 Bulong liên kết loại 1, M24 L860mm cường độ R8,8 Theo Mục II Chương V 120 cái
69 Bulong liên kết loại 1, M20 L100mm cường độ R8,8 Theo Mục II Chương V 120 cái
70 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II Chương V 3,1962 tấn
71 Sản xuất giằng mái thép Theo Mục II Chương V 0,3284 tấn
72 SXLD tăng đơ D16 Theo Mục II Chương V 24 cái
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 407,2608 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 3,1962 tấn
75 Lắp dựng giằng thép liên kết Theo Mục II Chương V 0,3284 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm Theo Mục II Chương V 7,1316 100m2
77 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm Theo Mục II Chương V 32,22 md
78 Ke chống bão (chu vi 1m x 1m) Theo Mục II Chương V 640 cái
79 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 244,22 m2
80 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 367,106 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 162,7953 m2
82 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 699,5486 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 1.119,0224 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 2.491,7023 m2
85 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 1.119,0224 m2
86 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo Mục II Chương V 622,2524 m2
87 Bả bằng matít vào trần thạch cao Theo Mục II Chương V 622,2524 m2
88 GCLD cửa nhựa, cửa đi 4 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo Mục II Chương V 25,2 m2
89 GCLD cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo Mục II Chương V 3 m2
90 GCLD cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dày 5,0mm Theo Mục II Chương V 4,32 m2
91 GCLD cửa nhựa, cửa sổ 4 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo Mục II Chương V 55,44 m2
92 GCLD cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo Mục II Chương V 15,12 m2
93 GCLD cửa nhựa, cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5,00mm Theo Mục II Chương V 1,8 m2
94 GCLD vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo Mục II Chương V 84,96 m2
95 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm, sơn 3nước chống gỉ Theo Mục II Chương V 70,56 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100, PC40 Theo Mục II Chương V 559,9644 m2
97 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 559,9644 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo Mục II Chương V 72,888 m2
99 Lát nền vệ sinh, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Mục II Chương V 33,5304 m2
100 Thi công vách ngăn thay đồ+ vệ sinh chân lửng cao 15cm tấm Compact HPL 12mm (phụ kiện Inox 304) Theo Mục II Chương V 33,522 m2
101 Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304 Theo Mục II Chương V 7,11 m2
102 GCLD khung hộp Inox 304 30x30x2mm; khung chậu lavabo kích thước khung bao: 0,15*0,54*1,39 Theo Mục II Chương V 2 bộ
103 Ốp đá Granit tự nhiên bàn chậu rửa Theo Mục II Chương V 2,1962 m2
104 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V 86,9038 m2
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo Mục II Chương V 86,9038 m2
106 Đào móng Bậc cấp sảnh chính, đất C3 Theo Mục II Chương V 2,4624 m3
107 Bê tông lót móng sảnh chính, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 2,4624 m3
108 Xây tường bậc gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 9,5436 m3
109 Đắp đất tôn nền sảnh chính , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 8,6752 m3
110 Bê tông lót nền sảnh, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,4458 m3
111 Lát nền sảnh chính bằng gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 17,4462 m2
112 Lát đá bậc tam cấp sảnh chính Theo Mục II Chương V 28,2839 m2
113 Đào móng băng bậc cấp sảnh hông, đất C3 Theo Mục II Chương V 1,3533 m3
114 Bê tông lót móng sảnh hông, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,2453 m3
115 Xây tường bậc gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 4,6247 m3
116 Đắp đất tôn nền sảnh hông, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 2,2505 m3
117 Bê tông lót nền sảnh, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,3751 m3
118 Lát đá bậc tam cấp sảnh hông Theo Mục II Chương V 14,776 m2
119 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 0,99 m2
120 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo Mục II Chương V 4,5 m2
121 Đào móng băng bằng Bậc cấp sảnh sau, đất C3 Theo Mục II Chương V 1,2768 m3
122 Bê tông lót móng sảnh sau, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,2768 m3
123 Xây tường bậc gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 5,166 m3
124 Đắp đất nền móng sảnh sau, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 2,693 m3
125 Bê tông lót móng sảnh sau, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,4488 m3
126 Lát đá bậc tam cấp sảnh sau, Theo Mục II Chương V 23,02 m2
127 Đào móng sảnh phụ + bồn hoa, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,9364 m3
128 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,9364 m3
129 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 1,5151 m3
130 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,6962 m3
131 Bê tông lót nền sảnh phụ, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,1989 m3
132 Lát đá bậc tam cấp sảnh phụ Theo Mục II Chương V 6,908 m2
133 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 10,356 m2
134 Ốp gạch thẻ sảnh phụ Theo Mục II Chương V 8,436 m2
135 Láng nền sàn Khán đài không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo Mục II Chương V 62,288 m2
136 Sơn nền, sàn bê tong Khán đài bằng sơn Nishu Epoxy EF, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 103,928 m2
B PHẦN DIỆN NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Phần Điện Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Mục II Chương V 9 cái
2 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Mục II Chương V 12 cái
3 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 9 bộ
4 Tủ điện tổng Theo Mục II Chương V 1 tủ
5 Tủ điện phân lộ dây Theo Mục II Chương V 3 tủ
6 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Mục II Chương V 14 cái
7 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo Mục II Chương V 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo Mục II Chương V 160 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 160 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mục II Chương V 135 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Mục II Chương V 15 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 108 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 300 m
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Mục II Chương V 7 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Mục II Chương V 8 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Theo Mục II Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V 350 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 250 m
20 Lắp đặt bộ đèn cao áp 400w Theo Mục II Chương V 18 đèn
21 Cần đèn bằng thép mạ kẽm 1,2m Theo Mục II Chương V 4 cái
22 Choá đèn cao áp Theo Mục II Chương V 4 cái
23 Bóng đèn cao áp sodium 450w Theo Mục II Chương V 4 cái
24 Bảng điện + cầu đấu Theo Mục II Chương V 4 cái
25 Colie đỡ cần đèn Theo Mục II Chương V 8 cái
26 Bu lông bắt cần đèn vào nhà Theo Mục II Chương V 16 cái
27 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Theo Mục II Chương V 4 cái
28 Phần chống sét : Đào rãnh tiếp địa , đất C3 Theo Mục II Chương V 2,8688 m3
29 Đào móng, rãnh tiếp địa , đất C3 Theo Mục II Chương V 0,2582 100m3
30 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,2869 100m3
31 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo Mục II Chương V 3 cái
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V 8 cọc
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo Mục II Chương V 95 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo Mục II Chương V 95 m
35 Thép đuôi cá D10 Theo Mục II Chương V 45 cái
36 Lặp đặt sứ cách điện Theo Mục II Chương V 8 cái
C PHẦN NƯỚCNHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Phần nước: Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Theo Mục II Chương V 1 bể
2 Máy bơm N=400w Theo Mục II Chương V 1 cái
3 CREFIN D40 Theo Mục II Chương V 1 cái
4 Van phao điện téc nước mái Theo Mục II Chương V 1 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mục II Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Mục II Chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V 4 cái
11 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II Chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Mục II Chương V 4 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mục II Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK ống d=32mm Theo Mục II Chương V 0,52 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK ống d=25mm Theo Mục II Chương V 0,24 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK ống d=20mm Theo Mục II Chương V 0,24 100m
18 Van khóa 1 chiều D32mm Theo Mục II Chương V 2 cái
19 Van khóa 1 chiều D20mm Theo Mục II Chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê D= 25 mm Theo Mục II Chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê D= 20 mm Theo Mục II Chương V 12 cái
22 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK tê thu D= 32-25 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK tê thu D= 25 mm Theo Mục II Chương V 12 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm Theo Mục II Chương V 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK cút D= 25 mm Theo Mục II Chương V 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK cút D= 20 mm Theo Mục II Chương V 12 cái
27 Lắp đặt cút thu nhựa PPR, ĐK cút thu D=25-20mm Theo Mục II Chương V 4 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK côn D= 32 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK côn D= 25 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
30 Rắc co ống lạnh PPR D32 Theo Mục II Chương V 6 cái
31 Rắc co ống lạnh PPR D25 Theo Mục II Chương V 1 cái
32 Rắc co ống lạnh PPR D20 Theo Mục II Chương V 3 cái
33 Lắp nút bịt nhựa , ĐK nút bịt D=110 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
34 Lắp nút bịt nhựa, ĐK nút bịt D=90 mm Theo Mục II Chương V 12 cái
35 Lắp nút bịt nhựa ĐK nút bịt D=32 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
36 Lắp nút bịt nhựa ĐK nút bịt D=25 mm Theo Mục II Chương V 14 cái
37 Lắp nút bịt nhựa ĐK nút bịt D=20 mm Theo Mục II Chương V 14 cái
38 Đai giữ ống Theo Mục II Chương V 35 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK ống d=110mm Theo Mục II Chương V 0,4 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK ống d=90mm Theo Mục II Chương V 1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK ống d=60mm Theo Mục II Chương V 0,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK ống d=32mm Theo Mục II Chương V 0,2 100m
43 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC miệng bát, ĐK chếch D=90 mm Theo Mục II Chương V 6 cái
44 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC miệng bát, ĐK chếch D=60 mm Theo Mục II Chương V 12 cái
45 Lắp đặt tê chếch thu nhựa PVC miệng bát, ĐK chếch D= 90-60 mm Theo Mục II Chương V 3 cái
46 Lắp đặt tê chếch thu nhựa PVC miệng bát, ĐK chếch D= 60-32mm Theo Mục II Chương V 6 cái
47 Lắp đăt chếch nhựa, ĐK chếch D=90 mm Theo Mục II Chương V 15 cái
48 Lắp đăt chếch nhựa, ĐK chếch D=60 mm Theo Mục II Chương V 20 cái
49 Lắp đặt tê kiểm tra D= 90 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
50 Lắp đặt tê kiểm tra D= 60 mm Theo Mục II Chương V 2 cái
51 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo Mục II Chương V 12 cái
52 Nút thông tắc D90 Theo Mục II Chương V 2 cái
53 Nút thông tắc D60 Theo Mục II Chương V 2 cái
54 Cầu chắn rác INOX 304 D180 Theo Mục II Chương V 10 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo Mục II Chương V 11,3432 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, Theo Mục II Chương V 6,2225 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Theo Mục II Chương V 6,2225 100m2
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->