Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258267-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1943/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 của UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:23:00 đến ngày 2020-03-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,962,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C3; | Theo Mục II Chương V | 1,6668 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất C3; | Theo Mục II Chương V | 10,768 | m3 |
| 3 | Đào móng , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 7,753 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 14,1868 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0213 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1015 | tấn |
| 7 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,159 | tấn |
| 8 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2078 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,9154 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 29,9428 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,904 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,3896 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 28,6486 | m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 44,8908 | m3 |
| 17 | Xây bo thành dầm móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 8,9526 | m3 |
| 18 | Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,1609 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5079 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 1,4171 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 15,3251 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 61,7336 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90; đ | Theo Mục II Chương V | 384,0755 | m3 |
| 25 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Theo Mục II Chương V | 260,6081 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,6061 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,6061 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 64,7963 | m3 |
| 29 | Đào móng Bể tự hoại, đất C2 | Theo Mục II Chương V | 24,8018 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng Bể tự hoại, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,1172 | m3 |
| 31 | Bê tông móng Bể tự hoại , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,4781 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng Bể tự hoại | Theo Mục II Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0691 | tấn |
| 34 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0667 | tấn |
| 35 | Xây tường Bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 4,3817 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 31,381 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,9078 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0943 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 42 | Phần thân: Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, | Theo Mục II Chương V | 0,7725 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6611 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo Mục II Chương V | 2,987 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 3,0754 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 21,32 | m3 |
| 47 | Bê tông cột , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,8278 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 3,4277 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 2,4422 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 1,6062 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 4,626 | tấn |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 4,0643 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 29,6465 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 18,2423 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 179,2309 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,6403 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1273 | tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4867 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,4154 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 9,8218 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,2434 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1246 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3535 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,677 | m3 |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, <= 36 m | Theo Mục II Chương V | 7,3637 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 254,936 | m2 |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Mục II Chương V | 7,3637 | tấn |
| 68 | Bulong liên kết loại 1, M24 L860mm cường độ R8,8 | Theo Mục II Chương V | 120 | cái |
| 69 | Bulong liên kết loại 1, M20 L100mm cường độ R8,8 | Theo Mục II Chương V | 120 | cái |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 3,1962 | tấn |
| 71 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Mục II Chương V | 0,3284 | tấn |
| 72 | SXLD tăng đơ D16 | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 407,2608 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 3,1962 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Theo Mục II Chương V | 0,3284 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 7,1316 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Theo Mục II Chương V | 32,22 | md |
| 78 | Ke chống bão (chu vi 1m x 1m) | Theo Mục II Chương V | 640 | cái |
| 79 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 244,22 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 367,106 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 162,7953 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 699,5486 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 1.119,0224 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 2.491,7023 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.119,0224 | m2 |
| 86 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo Mục II Chương V | 622,2524 | m2 |
| 87 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Theo Mục II Chương V | 622,2524 | m2 |
| 88 | GCLD cửa nhựa, cửa đi 4 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 89 | GCLD cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 90 | GCLD cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dày 5,0mm | Theo Mục II Chương V | 4,32 | m2 |
| 91 | GCLD cửa nhựa, cửa sổ 4 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 55,44 | m2 |
| 92 | GCLD cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 15,12 | m2 |
| 93 | GCLD cửa nhựa, cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5,00mm | Theo Mục II Chương V | 1,8 | m2 |
| 94 | GCLD vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 84,96 | m2 |
| 95 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm, sơn 3nước chống gỉ | Theo Mục II Chương V | 70,56 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 559,9644 | m2 |
| 97 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 559,9644 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Mục II Chương V | 72,888 | m2 |
| 99 | Lát nền vệ sinh, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 33,5304 | m2 |
| 100 | Thi công vách ngăn thay đồ+ vệ sinh chân lửng cao 15cm tấm Compact HPL 12mm (phụ kiện Inox 304) | Theo Mục II Chương V | 33,522 | m2 |
| 101 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304 | Theo Mục II Chương V | 7,11 | m2 |
| 102 | GCLD khung hộp Inox 304 30x30x2mm; khung chậu lavabo kích thước khung bao: 0,15*0,54*1,39 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Ốp đá Granit tự nhiên bàn chậu rửa | Theo Mục II Chương V | 2,1962 | m2 |
| 104 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 86,9038 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 86,9038 | m2 |
| 106 | Đào móng Bậc cấp sảnh chính, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,4624 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng sảnh chính, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 2,4624 | m3 |
| 108 | Xây tường bậc gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 9,5436 | m3 |
| 109 | Đắp đất tôn nền sảnh chính , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 8,6752 | m3 |
| 110 | Bê tông lót nền sảnh, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,4458 | m3 |
| 111 | Lát nền sảnh chính bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 17,4462 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp sảnh chính | Theo Mục II Chương V | 28,2839 | m2 |
| 113 | Đào móng băng bậc cấp sảnh hông, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 1,3533 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng sảnh hông, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,2453 | m3 |
| 115 | Xây tường bậc gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 4,6247 | m3 |
| 116 | Đắp đất tôn nền sảnh hông, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,2505 | m3 |
| 117 | Bê tông lót nền sảnh, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,3751 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp sảnh hông | Theo Mục II Chương V | 14,776 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,99 | m2 |
| 120 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo Mục II Chương V | 4,5 | m2 |
| 121 | Đào móng băng bằng Bậc cấp sảnh sau, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 1,2768 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng sảnh sau, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,2768 | m3 |
| 123 | Xây tường bậc gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 5,166 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng sảnh sau, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,693 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng sảnh sau, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,4488 | m3 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp sảnh sau, | Theo Mục II Chương V | 23,02 | m2 |
| 127 | Đào móng sảnh phụ + bồn hoa, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,9364 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,9364 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 1,5151 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,6962 | m3 |
| 131 | Bê tông lót nền sảnh phụ, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,1989 | m3 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp sảnh phụ | Theo Mục II Chương V | 6,908 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 10,356 | m2 |
| 134 | Ốp gạch thẻ sảnh phụ | Theo Mục II Chương V | 8,436 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn Khán đài không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 62,288 | m2 |
| 136 | Sơn nền, sàn bê tong Khán đài bằng sơn Nishu Epoxy EF, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 103,928 | m2 |
| B | PHẦN DIỆN NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phần Điện Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện phân lộ dây | Theo Mục II Chương V | 3 | tủ |
| 6 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 108 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn cao áp 400w | Theo Mục II Chương V | 18 | đèn |
| 21 | Cần đèn bằng thép mạ kẽm 1,2m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 22 | Choá đèn cao áp | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bóng đèn cao áp sodium 450w | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bảng điện + cầu đấu | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 25 | Colie đỡ cần đèn | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 26 | Bu lông bắt cần đèn vào nhà | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 28 | Phần chống sét : Đào rãnh tiếp địa , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,8688 | m3 |
| 29 | Đào móng, rãnh tiếp địa , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,2869 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo Mục II Chương V | 95 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo Mục II Chương V | 95 | m |
| 35 | Thép đuôi cá D10 | Theo Mục II Chương V | 45 | cái |
| 36 | Lặp đặt sứ cách điện | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| C | PHẦN NƯỚCNHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phần nước: Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm N=400w | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | CREFIN D40 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao điện téc nước mái | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK ống d=32mm | Theo Mục II Chương V | 0,52 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK ống d=25mm | Theo Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK ống d=20mm | Theo Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Van khóa 1 chiều D32mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khóa 1 chiều D20mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê D= 20 mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK tê thu D= 32-25 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK tê thu D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK cút D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK cút D= 20 mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR, ĐK cút thu D=25-20mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK côn D= 32 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK côn D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co ống lạnh PPR D32 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 31 | Rắc co ống lạnh PPR D25 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 32 | Rắc co ống lạnh PPR D20 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK nút bịt D=110 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK nút bịt D=90 mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa ĐK nút bịt D=32 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa ĐK nút bịt D=25 mm | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa ĐK nút bịt D=20 mm | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 38 | Đai giữ ống | Theo Mục II Chương V | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK ống d=110mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK ống d=90mm | Theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK ống d=60mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK ống d=32mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC miệng bát, ĐK chếch D=90 mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC miệng bát, ĐK chếch D=60 mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê chếch thu nhựa PVC miệng bát, ĐK chếch D= 90-60 mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chếch thu nhựa PVC miệng bát, ĐK chếch D= 60-32mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đăt chếch nhựa, ĐK chếch D=90 mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đăt chếch nhựa, ĐK chếch D=60 mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê kiểm tra D= 90 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê kiểm tra D= 60 mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 52 | Nút thông tắc D90 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 53 | Nút thông tắc D60 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác INOX 304 D180 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo Mục II Chương V | 11,3432 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, | Theo Mục II Chương V | 6,2225 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Theo Mục II Chương V | 6,2225 | 100m2 |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi