Gói thầu: Xây lắp công trình Trường mầm non Thịnh Kỷ, thành phố Phúc Yên. Hạng mục: Nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Trường mầm non Thịnh Kỷ, thành phố Phúc Yên. Hạng mục: Nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 16:53:00 đến ngày 2020-03-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,048,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 403,3793 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,3446 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6382 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,6892 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 20,8915 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 6,0643 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 79,5398 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 3,3194 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,7911 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 25,2027 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,8053 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,6195 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 5,1341 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2239 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,1562 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2909 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8728 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,5446 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7084 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 60,7928 | m3 | |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 37,7626 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,8616 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,2947 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4934 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 5,1708 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,1972 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1234 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,3356 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,243 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3606 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7326 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,4199 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0507 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1018 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,5836 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,3012 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1234 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,31 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,1482 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3572 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,9463 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,0817 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0679 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,1141 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,7468 | tấn | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 5,665 | m3 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, cao <=16m, M200, đá 1x2 | 5,665 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 46,0621 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 3,2128 | m3 | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 57,781 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,4078 | m3 | |
| 52 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 65,6454 | m3 | |
| 53 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,9693 | m3 | |
| 54 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,8366 | m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,6523 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 101,477 | m3 | |
| 57 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,9693 | m3 | |
| 58 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,6523 | m3 | |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | 1,3172 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3172 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 102,144 | m2 | |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1246 | 100m2 | |
| 63 | tôn úp nóc | 39,66 | m | |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | 695,3117 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | 999,882 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 104,192 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 19,72 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 56,62 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | 329,47 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa mác 75 | 517,08 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | 144,8 | m | |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | 60,168 | m2 | |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | 60,168 | m2 | |
| 74 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 60,168 | m2 | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 84,4488 | m2 | |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | 18,6949 | m2 | |
| 77 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 18,6949 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 50 | 438,8536 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600m, vữa mác 50 | 438,8536 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa mác 50 | 37,3898 | m2 | |
| 81 | Lát gạch đất nung 30x30 cm, vữa mác 50 | 84,4488 | m2 | |
| 82 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 200x250mm, vữa XM M75, PC30 | 57,728 | m2 | |
| 83 | Láng granitô cầu thang | 101,2338 | m2 | |
| 84 | Tay vị gỗ nhóm II cầu thang | 10,85 | m | |
| 85 | Trụ đỡ tay vịn cầu thang bằng: | 1 | cái | |
| 86 | Lan can kính chịu lực cầu thang | 10,85 | m | |
| 87 | Trần thạch cao thả tấm 60x60 | 43,8858 | m2 | |
| 88 | Sản xuất hàng rào song sắt | 16,8576 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | 16,8576 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa song sắt | 51,84 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,84 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 68,6976 | m2 | |
| 93 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) | 38,88 | m2 | |
| 94 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) | 14,08 | m2 | |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) | 51,84 | m2 | |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) | 1,44 | m2 | |
| 97 | Sản xuất vách kính bằng kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) | 12,1748 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 117,04 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.865,044 | m2 | |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 642,1717 | m2 | |
| 101 | Quả cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 102 | Đai giữ ống + Bu lông | 36 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 0,552 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,1 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | 24 | cái | |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 60,9491 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,6095 | 100m3 | |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình | 7,2668 | m3 | |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 7,2668 | m3 | |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,068 | m3 | |
| 111 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,582 | m3 | |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 71,473 | m2 | |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 33,984 | m2 | |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | 40,68 | m2 | |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5076 | 100m2 | |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0666 | 100m2 | |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0766 | tấn | |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1624 | tấn | |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 8,424 | m3 | |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5491 | m3 | |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 170 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | 14 | cái | |
| 3 | Đèn ốp sát trần tròn: D260-1x16W | 31 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2-2x36W, chóa tán quang - nổi trần | 28 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | 878 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D20 | 210 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D32 | 5 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 438 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 440 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | 130 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | 80 | m | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | 5 | m | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI | 44 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/06-10-16-20A | 35 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Aptômát loại 1P-2C-250V/25-32-50A | 9 | cái | |
| 22 | LĐ Aptomat loại 3 pha 500V/30A | 2 | cái | |
| 23 | LĐ Aptomat loại 3 pha 500V/50A | 1 | cái | |
| 24 | Hộp chứa ATM kèm 04-05-06 aptômát 1P | 9 | hộp | |
| 25 | Gia công và đóng cọc, L63x63x6, dàI 2.5m | 6 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | 75 | m | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, fi 10 | 145 | m | |
| 28 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 30 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 97 | cọc | |
| 31 | Bình sứ trang trí chân kim | 5 | bình | |
| 32 | Que hàn 4 ly (Việt Đức) | 4,4 | kg | |
| 33 | Bu lông + đai ốc | 3 | bộ | |
| 34 | Kẹp nối dây tiếp địa | 3 | bộ | |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | 14,8 | m3 | |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 14,8 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | 0,04 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van phao D1'' | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co D50 | 1 | cái | |
| 10 | Cút D32x1'' | 1 | cái | |
| 11 | Cút 45 độ D50 | 1 | cái | |
| 12 | Cút 90 độ D50 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ D32 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ D25 | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ D20 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút D20x1/2'' (RT) | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn D40/25 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn D50/40 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn D25/20 | 2 | cái | |
| 20 | Nút bịt D20 | 24 | cái | |
| 21 | Kép D1/2'' | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê D50/25 | 2 | cái | |
| 23 | Tê D50/32 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê D50/25 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê D40x25 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê D20x1/2''(RT) | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê D25x25 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê D20x20 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê D25x20 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê D25x1/2'' | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa bệ xí | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện) | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 1 | bể | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 39 | Thử áp lực đường ống | 2 | công | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 | 0,2 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 | 0,12 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN75 - PN6 | 0,2 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 | 0,12 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D42-PN6 | 0,1 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt tê cong 90 độ D110 | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê kiểm tra D110x110 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê cong 90 độ D90/75 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê cong 90 độ D75 | 6 | cái | |
| 49 | Tê 45 độ D75/42 | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm - 135 độ | 6 | cái | |
| 51 | Cút D90-135 độ | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút D42-90 độ | 20 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút D60-90 độ | 3 | cái | |
| 54 | Nắp thông tắc D75 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn D110/75 | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 60 mm (inox) | 8 | cái | |
| 58 | Nắp bể phốt | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt xi phông D75 | 8 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công | 17,5496 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,85 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | 0,117 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, BT7.5, PC30, đá 4x6 | 0,8561 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm,BT15, PC30, đá 1x2 | 0,8561 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0274 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,0744 | tấn | |
| 8 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | 4,3032 | m3 | |
| 9 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 | 4,36 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | 23,584 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | 17,184 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,184 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0241 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3973 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0288 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0352 | tấn | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 8 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 239,0599 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,7969 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 6,7828 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | 28,67 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 | 14,388 | m3 | |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 1,955 | 100m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,246 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | 0,794 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,939 | tấn | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | 0,105 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | 0,436 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | 0,717 | m3 | |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | 0,002 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | 0,024 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 0,713 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 5,4 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm vữa M75 | 2,486 | m2 | |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 253,2468 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | 113,348 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | 144,696 | m2 | |
| 22 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống 200mm (ĐM 587) | 0,08 | mối nối | |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 23,7 | m2 | |
| 26 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | 2 | cái | |
| 27 | Khóa nắp bể (khóa việt tiệp) | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 70,5 | m2 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 30x30x3,5cm, vữa mác 50 | 70,5 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | 59,28 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,5928 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (ĐM 587) | 1,64 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (ĐM 587) | 0,07 | 100m | |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 100mm | 1,64 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | 0,07 | 100m | |
| 9 | Trụ cứu hỏa D65 | 1 | cái | |
| 10 | Trụ tiếp nước chữa cháy D65 | 1 | cái | |
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1000x600x200 | 1 | cái | |
| 12 | Vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm đường kính 100/50mm bằng phương pháp măng sông | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 1000x600x180 | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bộ lăng, vòi, van chữa cháy D50 | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | 8 | bình | |
| 22 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | 16 | bình | |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 45m3/h; H= 50mcn) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q= 63m3/h; H= 50mcn) bơm dự phòng | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | 1 | bộ | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 70 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 32mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,7 | 100m | |
| 28 | Bể nước mồi 100lit bằng nhựa HDPE | 1 | bể | |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 100 mm | 8 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Cút thép không rỉ đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 34 | Công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 35 | Bulông M16xL70 | 52 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chụp lọc nhựa D100 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đầu báo khói | 14 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng | 2 | bộ | |
| 41 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 112 | m | |
| 42 | Kéo dải dây tín hiệu chuông, đèn, nút ấn 3x2x0,75mm2 | 41 | m | |
| 43 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | 153 | m | |
| 44 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 ra tủ trung tâm | 76 | m | |
| 45 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT185x185x80 | 2 | hộp | |
| 47 | Phụ kiện | 1 | gói | |
| 48 | Lắp đặt đèn exit | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 5 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 51 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | 60 | m | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi