Gói thầu: Xây lắp công trình Trường mầm non Thịnh Kỷ, thành phố Phúc Yên. Hạng mục: Nhà điều hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257542-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trường mầm non Thịnh Kỷ, thành phố Phúc Yên. Hạng mục: Nhà điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200257457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 16:53:00 đến ngày 2020-03-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,048,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng, đất cấp III 403,3793 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,3446 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6382 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 2,6892 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 20,8915 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 6,0643 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 79,5398 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 3,3194 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,7911 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 25,2027 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,8053 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,6195 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 5,1341 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2239 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,1562 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2909 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8728 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,5446 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7084 100m2
20 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 60,7928 m3
21 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 37,7626 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,8616 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,2947 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4934 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 5,1708 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,1972 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1234 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,3356 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,243 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3606 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7326 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 2,4199 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0507 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1018 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,5836 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,3012 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1234 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,31 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,1482 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,3572 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,9463 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 2,0817 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0679 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1141 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,7468 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 5,665 m3
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, cao <=16m, M200, đá 1x2 5,665 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 46,0621 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 3,2128 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 57,781 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,4078 m3
52 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 65,6454 m3
53 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,9693 m3
54 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,8366 m3
55 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,6523 m3
56 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 101,477 m3
57 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,9693 m3
58 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,6523 m3
59 Sản xuất xà gồ thép 1,3172 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép 1,3172 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước 102,144 m2
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,1246 100m2
63 tôn úp nóc 39,66 m
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 695,3117 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 999,882 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 104,192 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 19,72 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 56,62 m2
69 Trát xà dầm, vữa mác 75 329,47 m2
70 Trát trần, vữa mác 75 517,08 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 144,8 m
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 60,168 m2
73 Quét nước xi măng 2 nước 60,168 m2
74 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 60,168 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 84,4488 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 18,6949 m2
77 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 18,6949 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 50 438,8536 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600m, vữa mác 50 438,8536 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa mác 50 37,3898 m2
81 Lát gạch đất nung 30x30 cm, vữa mác 50 84,4488 m2
82 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 200x250mm, vữa XM M75, PC30 57,728 m2
83 Láng granitô cầu thang 101,2338 m2
84 Tay vị gỗ nhóm II cầu thang 10,85 m
85 Trụ đỡ tay vịn cầu thang bằng: 1 cái
86 Lan can kính chịu lực cầu thang 10,85 m
87 Trần thạch cao thả tấm 60x60 43,8858 m2
88 Sản xuất hàng rào song sắt 16,8576 m2
89 Lắp dựng lan can sắt 16,8576 m2
90 Sản xuất cửa song sắt 51,84 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa 51,84 m2
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước 68,6976 m2
93 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) 38,88 m2
94 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) 14,08 m2
95 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) 51,84 m2
96 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) 1,44 m2
97 Sản xuất vách kính bằng kính trắng 5ly bằng nhựa lõi thép gia cường (phụ kiện kim khí đồng bộ) 12,1748 m2
98 Lắp dựng cửa không có khuôn 117,04 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.865,044 m2
100 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 642,1717 m2
101 Quả cầu chắn rác 6 cái
102 Đai giữ ống + Bu lông 36 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 0,552 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,1 100m
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm 24 cái
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 60,9491 m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,6095 100m3
108 Đắp cát nền móng công trình 7,2668 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 7,2668 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,068 m3
111 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,582 m3
112 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 71,473 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 33,984 m2
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 40,68 m2
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5076 100m2
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0666 100m2
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0766 tấn
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1624 tấn
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 8,424 m3
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5491 m3
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 170 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần 14 cái
2 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm 14 cái
3 Đèn ốp sát trần tròn: D260-1x16W 31 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2-2x36W, chóa tán quang - nổi trần 28 bộ
5 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 878 m
6 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D20 210 m
7 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D32 5 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 438 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 440 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 130 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 80 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 5 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 100 m
14 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc 18 cái
15 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
16 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 44 cái
18 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly 1 Cái
19 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly 1 Cái
20 Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/06-10-16-20A 35 cái
21 Lắp đặt Aptômát loại 1P-2C-250V/25-32-50A 9 cái
22 LĐ Aptomat loại 3 pha 500V/30A 2 cái
23 LĐ Aptomat loại 3 pha 500V/50A 1 cái
24 Hộp chứa ATM kèm 04-05-06 aptômát 1P 9 hộp
25 Gia công và đóng cọc, L63x63x6, dàI 2.5m 6 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 75 m
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, fi 10 145 m
28 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
30 Cọc đỡ dây dẫn sét 97 cọc
31 Bình sứ trang trí chân kim 5 bình
32 Que hàn 4 ly (Việt Đức) 4,4 kg
33 Bu lông + đai ốc 3 bộ
34 Kẹp nối dây tiếp địa 3 bộ
35 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II 14,8 m3
36 Đắp đất rãnh tiếp địa 14,8 m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 0,04 100m
6 Lắp đặt van phao D1'' 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR D32 2 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR D25 4 cái
9 Lắp đặt rắc co D50 1 cái
10 Cút D32x1'' 1 cái
11 Cút 45 độ D50 1 cái
12 Cút 90 độ D50 2 cái
13 Lắp đặt cút 90 độ D32 8 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ D25 5 cái
15 Lắp đặt cút 90 độ D20 4 cái
16 Lắp đặt cút D20x1/2'' (RT) 2 cái
17 Lắp đặt côn D40/25 1 cái
18 Lắp đặt côn D50/40 1 cái
19 Lắp đặt côn D25/20 2 cái
20 Nút bịt D20 24 cái
21 Kép D1/2'' 24 cái
22 Lắp đặt tê D50/25 2 cái
23 Tê D50/32 1 cái
24 Lắp đặt tê D50/25 1 cái
25 Lắp đặt tê D40x25 1 cái
26 Lắp đặt tê D20x1/2''(RT) 6 cái
27 Lắp đặt tê D25x25 2 cái
28 Lắp đặt tê D20x20 4 cái
29 Lắp đặt tê D25x20 2 cái
30 Lắp đặt tê D25x1/2'' 10 cái
31 Lắp đặt vòi rửa bệ xí 4 bộ
32 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện) 4 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
37 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 1 bể
38 Lắp đặt gương soi 4 cái
39 Thử áp lực đường ống 2 công
40 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 0,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 0,12 100m
42 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN75 - PN6 0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa D42-PN6 0,1 100m
45 Lắp đặt tê cong 90 độ D110 4 cái
46 Lắp đặt tê kiểm tra D110x110 2 cái
47 Lắp đặt tê cong 90 độ D90/75 4 cái
48 Lắp đặt tê cong 90 độ D75 6 cái
49 Tê 45 độ D75/42 10 cái
50 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm - 135 độ 6 cái
51 Cút D90-135 độ 4 cái
52 Lắp đặt cút D42-90 độ 20 cái
53 Lắp đặt cút D60-90 độ 3 cái
54 Nắp thông tắc D75 6 cái
55 Lắp đặt côn D110/75 4 cái
56 Lắp đặt côn nhựa D90/42 4 cái
57 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 60 mm (inox) 8 cái
58 Nắp bể phốt 1 cái
59 Lắp đặt xi phông D75 8 cái
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng bằng thủ công 17,5496 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 5,85 m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 0,117 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, BT7.5, PC30, đá 4x6 0,8561 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm,BT15, PC30, đá 1x2 0,8561 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0274 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,0744 tấn
8 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 4,3032 m3
9 Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 4,36 m2
10 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 23,584 m2
11 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 17,184 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước 17,184 m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0241 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,3973 m3
15 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,576 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan 0,0288 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0352 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg 8 cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng, đất cấp III 239,0599 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 0,7969 100m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 6,7828 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 28,67 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 14,388 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 1,955 100m2
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 1,246 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m 0,794 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,939 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,025 100m2
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m 0,105 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m 0,436 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 0,717 m3
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m 0,002 tấn
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m 0,024 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 0,713 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 5,4 m2
18 Trát xà dầm vữa M75 2,486 m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường 253,2468 m2
20 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 113,348 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 144,696 m2
22 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống 200mm (ĐM 587) 0,08 mối nối
23 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm 1 cái
24 Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm 1 cái
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước 23,7 m2
26 Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga 2 cái
27 Khóa nắp bể (khóa việt tiệp) 1 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 70,5 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 30x30x3,5cm, vữa mác 50 70,5 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 59,28 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 0,5928 100m3
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (ĐM 587) 1,64 100m
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (ĐM 587) 0,07 100m
7 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 100mm 1,64 100m
8 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm 0,07 100m
9 Trụ cứu hỏa D65 1 cái
10 Trụ tiếp nước chữa cháy D65 1 cái
11 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1000x600x200 1 cái
12 Vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay 2 bộ
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông 10 cái
14 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông 2 cái
15 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm đường kính 100/50mm bằng phương pháp măng sông 1 cái
16 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm 1 cái
17 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông 1 cái
18 Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 1000x600x180 2 bộ
19 Lắp đặt bộ lăng, vòi, van chữa cháy D50 4 bộ
20 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC 6 bộ
21 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 8 bình
22 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC 16 bình
23 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 45m3/h; H= 50mcn) 1 bộ
24 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q= 63m3/h; H= 50mcn) bơm dự phòng 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm 1 bộ
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 70 m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 32mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m 0,7 100m
28 Bể nước mồi 100lit bằng nhựa HDPE 1 bể
29 Lắp bích thép, ĐK 100 mm 8 bộ
30 Lắp đặt Cút thép không rỉ đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 2 cái
31 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm 4 cái
32 Lắp đặt van ren đường kính 25mm 4 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
34 Công tắc áp lực 1 cái
35 Bulông M16xL70 52 bộ
36 Lắp đặt chụp lọc nhựa D100 2 cái
37 Lắp đặt Y lọc D100 2 cái
38 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh 1 bộ
39 Lắp đặt đầu báo khói 14 bộ
40 Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy + hộp đựng 2 bộ
41 Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 112 m
42 Kéo dải dây tín hiệu chuông, đèn, nút ấn 3x2x0,75mm2 41 m
43 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm 153 m
44 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 ra tủ trung tâm 76 m
45 Lắp đặt điện trở cuối kênh 2 cái
46 Lắp đặt hộp kỹ thuật KT185x185x80 2 hộp
47 Phụ kiện 1 gói
48 Lắp đặt đèn exit 2 bộ
49 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 5 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
51 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm 60 m
52 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->