Gói thầu: Gói thầu số 5 Hệ thống PCCC và nâng cấp trạm biến áp từ 250kVA-35(22) 0,4kV lên 500 kVA-35(22) 0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 Hệ thống PCCC và nâng cấp trạm biến áp từ 250kVA-35(22) 0,4kV lên 500 kVA-35(22) 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 16:53:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,048,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công(1% * C) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế(2,5%*C) | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5%*(A+C+J) | 1 | ||
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG(D+..I) | |||
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | cọc | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 4 | Đầu báo khói quang học chât lượng tương đương KTC | 77 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng chât lượng tương đương KTC Hàn Quốc | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | 8,3 | 10 đầu | |
| 7 | Chuông báo cháy chât lượng tương đương KTC | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 9 | Đèn báo cháy chât lượng tương đương KTC | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 11 | Nút ấn báo cháy chât lượng tương đương KTC | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 8 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| 15 | Đèn báo phòng chât lượng tương đương KTC | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | 4 | 5 đèn | |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 4 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 600 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | 10,5 | 10 m | |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | 19,8 | 10 m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 493,5 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 211,5 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 138,6 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 59,4 | m | |
| 25 | Hộp chia ngả D16 chât lượng tương đương Tiền Phong | 83 | cái | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện trạng | 64 | m2 | |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 3,2 | 100m | |
| 28 | Đào móng đất C1 | 0,32 | 100m³ | |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,32 | 100m³ | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 12,8 | m³ | |
| 31 | Lát gạch Terazoo hoàn trả mặt bằng KT gạch 400x400mm | 64 | m2 | |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ (đầu báo, chuông, đèn, nút ấn) | 127 | bộ | |
| 33 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 1 | kênh | |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | 0,68 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 4,8 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Alarm value, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bình tích áp 100l | 1 | bình | |
| 11 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van cổng ty chìm, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van an toàn, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa, ĐK 15mm | 9 | cái | |
| 25 | Lò xo giảm chấn | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường | 2 | hộp | |
| 29 | Bộ dụng cụ chữa cháy (búa, rìu, chăn sợi, xà beng), | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy KT 1200x600x180mm | 8 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | 12 | hộp | |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối - Dragon | 8 | cuộn | |
| 33 | Lăng phun D50 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | 8 | cái | |
| 35 | Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC | 12 | bình | |
| 36 | Bình khí CO2 MT3 3kg | 12 | bình | |
| 37 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 cái) | 12 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 22 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | 0 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | 3 | cặp bích | |
| 45 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | 19 | cặp bích | |
| 46 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 50mm | 10 | cặp bích | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | 161 | m2 | |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 4,8 | 100m | |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 0,68 | 100m | |
| 50 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,8 | m³ | |
| 51 | Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=20m, đất C1 | 0,55 | 100m³ | |
| 52 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,55 | 100m³ | |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu: công tắc áp lực, Alarm value | 4 | bộ | |
| 54 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | 1 | kênh | |
| F | HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 2 | Đèn thoát hiểm Exit chât lượng tương đương Kentom | 28 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 5,6 | 5 đèn | |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố chât lượng tương đương Kentom | 35 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | 7 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 220 | m | |
| 8 | Hộp chia ngả D16 chât lượng tương đương Tiền Phong | 63 | hộp | |
| 9 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 1 | kênh | |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - VẬT TƯ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh chât lượng tương đương KTC | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm động cơ điện chât lượng tương đương Mitsuky, P=15KW, Q=27-78m3/h, H=70,8-50,5m | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel chât lượng tương đương Mitsuky Q= 27-78 m3/h , H= 70.8-50.5 m Động cơ diesel chât lượng tương đương Pusion, P=20,5kw /2900rmp | 1 | máy | |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện. chât lượng tương đương: WINDY Q=0,333-3,33 l/s H=100 - 40 m.c.n Công suất: 5,5HP/4KW | 1 | máy | |
| 5 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 01 BƠM CHÍNH 15kW+ 01 BƠM BÙ 3kW+ 01 ĐK Diesel 15kw: - Vỏ tủ KT ( 700 × 500 × 250)mm - Át tô mát MCB 3P 63A chât lượng tương đương LS : 01 cái - Át tô mát MCB 3P 20A chât lượng tương đương LS: 01 cái … | 1 | tủ | |
| H | TRẠM BIẾN ÁP - CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp | 1 | cái | |
| 2 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 35kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV treo cột | 1 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 5 | Trụ đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 49 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 5 | m | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 15 | đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 2 | đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 14 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 24 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | 12 | quả | |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng A30 cả ty | 4 | quả | |
| 15 | Tháo hạ MBA 250kVA-10/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 16 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 15 | m | |
| 17 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 9 | m | |
| 18 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 3 pha cũ | 1 | tủ | |
| 19 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | 9 | quả | |
| 20 | Hạ đỡ sứ trung gian <=100kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 21 | Hạ thu hồi giá đỡ tủ điện, trọng lượng <=50kg trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 20 | m | |
| 23 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 3 | m | |
| 24 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 6 | bộ | |
| 25 | Đai thép, khóa đai cố định ống bảo vệ tiếp địa dọc cột | 3 | bộ | |
| 26 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 3 | cái | |
| 27 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| 28 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi điện áp ≤ 35kV 1 pha | 0 | Bộ | |
| 2 | Cách điện Silicol, Polyme, composide ≤35 kV | 12 | Cái | |
| 3 | Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | 1 | Sợi | |
| 4 | Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | 3 | Sợi | |
| J | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ (K+...+O) | |||
| K | TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 500kVA kiểu hở, sứ thường D(D)/Yo-11 chất lượng tương đương của công ty cổ phần chế tạo biến thế điện lực Hà Nội | 1 | Máy | |
| L | TRẠM BIẾN ÁP - CÁC THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-800A; 4 lộ ra 4x250 (Vỏ composite; Thiết bị đóng cắt chất lượng tương đương Mitsubishi ) | 1 | tủ | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 560kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 1 | tủ | |
| N | TRẠM BIẾN ÁP - THI NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha >400 kVA, 560 kVA, điện áp 22÷35 kV | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm Po MBA | 1 | Máy | |
| 3 | Thí nghiệm Pk, Uk% MBA | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | 3 | Cái | |
| 5 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ < 1000A | 1 | Cái | |
| 6 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | 4 | Cái | |
| 7 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV | 3 | Máy | |
| 8 | Am pe mét loại AC | 1 | Cái | |
| 9 | Vôn mét loại AC | 3 | Cái | |
| 10 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha | 3 | Cái | |
| O | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi