Gói thầu: Gói thầu số 09: Sửa chữa lớn Đường vận hành A5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Sửa chữa lớn Đường vận hành A5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 16:07:00 đến ngày 2020-03-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 613,349,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Loại 1: Mặt đường láng nhựa bị ổ gà |
|||
| 1 | Đào lớp đá dăm hư hỏng dày 15 cm bằng máy đào 1,2m3 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,959 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ thải cự ly 1 km bằng ô tô 7 tấn | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,959 | 100m3 |
| 3 | Lu xử lý lớp móng cấp phối đá dăm 25T | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,057 | 100m2 |
| 4 | Làm mới lớp móng đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cm | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,057 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,057 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm, TCN 4,5 kg/m2 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,057 | 100m2 |
| B | Loại 2: Mặt đường láng nhựa bị hư hỏng, bong bật nặng |
|||
| 1 | Đào móng, mặt đường CPĐD cũ hư hỏng dày trung bình 33 cm, bằng máy đào 1,2 m3 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ thải cự ly 1 km bằng ô tô 7 tấn | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Lu xử lý nền đường cũ đất cấp 3 k>=0,98, bằng máy đầm 25T | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | 100m2 |
| 4 | Làm mới móng CPĐD loại II chiều dày 18 cm, Dmax=37,5cm | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 5 | Làm mới móng đá 4x6 chèn đá dăm,chiều dày 15cm | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm, TCN 4,5 kg/m2 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | 100m2 |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sơn 2 lớp trắng phản quang | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 2 | Sơn 2 lớp đỏ phản quang | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| D | Biển báo, biển tên cầu |
|||
| 1 | Đào đất móng biển báo, tên cầu bằng thủ công, đất cấp 3 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng biển báo, biển chữ nhật đá 4x6, mác 100 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo, biển chữ nhật đá 2x4, mác 200 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cột, biển báo tam giác, biển chữ nhật | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi