Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình Đường liên xã Tân Phượng- Lâm Thượng, xã Tân Phượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256967-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình Đường liên xã Tân Phượng- Lâm Thượng, xã Tân Phượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200240087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 15:26:00 đến ngày 2020-03-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,016,622,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. E-HSMT 1 Khoản
3 Phí môi trường + Thuế tài nguyên Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 111,646 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,213 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,417 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,789 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,684 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 13,002 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 20,874 m3
8 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,966 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 12,922 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 885,2 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 55,325 100m2
12 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. E-HSMT 20,293 100m2
13 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Chương V. E-HSMT 145,01 M3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 4,826 100m2
15 Ma tÝt Chương V. E-HSMT 69 kg
16 Gç ®Öm Chương V. E-HSMT 0,28 m3
17 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=5cm Chương V. E-HSMT 9,59 100m
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,834 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,345 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,239 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,128 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Chương V. E-HSMT 9,47 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 15,68 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,97 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,69 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 9,58 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,237 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,092 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,09 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,189 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,854 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 11,06 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 18 cái
17 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Chương V. E-HSMT 0,068 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->