Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256882-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200206331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 15:30:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,884,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công % 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế % 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,2639 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Như trên 18,4261 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm Như trên 6,1513 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm Như trên 16,2579 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,3885 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Như trên 6,0338 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 24,18 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 1,023 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Như trên 372 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, phá dỡ đầu cọc Như trên 4,65 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 2,7876 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Như trên 70,287 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 21,5674 m3
14 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Như trên 0,4905 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 Như trên 104,0676 m3
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 1,3572 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 1,7399 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 250 Như trên 6,2976 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Như trên 0,6473 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Như trên 9,432 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Như trên 0,5716 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 1,8907 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 4,5145 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 8,1105 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,2191 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 1,1935 tấn
27 Xây móng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Như trên 66,8871 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 1,1636 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,556 100m3
30 Đắp cát nền móng công trình Như trên 4,2284 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Như trên 2,3272 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Như trên 2,35 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 3,1862 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,1163 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,0431 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 0,4172 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 0,1693 tấn
38 Xây bể gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Như trên 9,2083 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,575 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,078 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,2157 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 250 kg Như trên 15 cái
43 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 57,312 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 9,711 m2
45 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Như trên 40,9706 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,7245 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Như trên 9,548 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 Như trên 9,548 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,9896 m3
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Như trên 81,618 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Như trên 3,2515 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 5,3828 100m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 2,7645 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,6273 100m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 7,0264 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Như trên 0,388 100m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 448,1 m2
58 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 38,7956 m2
59 Trát lanh tô, ô văng, lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Như trên 62,7295 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Như trên 702,6435 m2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Như trên 28,1892 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 173,3565 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 142,21 m
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 0,3447 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 2,3192 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 0,3447 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 2,3192 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,8057 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,334 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Như trên 5,6742 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Như trên 0,932 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Như trên 0,6702 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Như trên 5,8379 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,108 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=4m Như trên 0,277 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,127 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,3417 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,2528 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Như trên 0,0821 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Như trên 0,1863 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 8,5481 tấn
82 Sản xuất xà gồ thép Như trên 1,578 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,578 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 2 nước Như trên 129,46 m2
85 Sản xuất lan can inox Như trên 2,9657 tấn
86 Lắp dựng lan can inox Như trên 87,0954 m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Như trên 1,9228 m3
88 Xây bậc tam cấp, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Như trên 8,1119 m3
89 Trát láng granitô bậc tam cấp Như trên 33,7138 m2
90 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 69,5 m
91 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Như trên 64,4096 m3
92 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Như trên 63,9113 m3
93 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Như trên 6,5088 m3
94 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Như trên 3,8913 m3
95 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Như trên 3,8913 m3
96 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 Như trên 28,1688 m3
97 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Như trên 1,6851 m3
98 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Như trên 26,748 m3
99 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 514,815 m2
100 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 498,256 m2
101 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 59,1727 m2
102 Trát tường chân móng, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 44,5299 m2
103 Trát trụ cột, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 362,9514 m2
104 Trát tường lan can, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 330,0628 m2
105 Xây bậc cầu thang gạch xi măng cốt liệu, VXM M75, PC30 Như trên 0,6849 m3
106 Láng granitô cầu thang Như trên 23,3433 m2
107 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 43,79 m
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Như trên 31,1194 m3
109 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm Như trên 630,0073 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Như trên 28,1892 m2
111 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 mm Như trên 56,8734 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Như trên 155,916 m2
113 ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm Như trên 166,968 m2
114 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Như trên 9,504 m2
115 ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa Như trên 9,651 m2
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Như trên 0,808 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Như trên 24 cái
118 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400 Như trên 12 cái
119 Đai giữ ống Như trên 80 cái
120 Rọ chắn rác đk90 Như trên 8 cái
121 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly Như trên 65,34 m2
122 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5 ly Như trên 85,05 m2
123 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 12 bộ
124 Phụ kiện cửa đi 1cánh Như trên 18 bộ
125 Phụ kiện cửa sổ Như trên 102 bộ
126 Lắp dựng cửa Như trên 150,39 m2
127 Vách kính PVC lõi thép Như trên 8,02 bộ
128 Lắp dựng vách kính Như trên 8,02 m2
129 Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộ Như trên 27,216 m2
130 Trần thả tấm thạch cao chịu nước 600x600 Như trên 56,3784 m2
131 Nắp tôn lên mái Như trên 38,4964 kg
132 Sản xuất sen hoa của bằng hộp Inox 15x15x1,2 Như trên 0,307 tấn
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 47,52 m2
134 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Như trên 2,5544 100m2
135 Tôn úp nóc Như trên 31,42 m
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Như trên 0,7069 m3
137 Xây bồn hoa gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Như trên 1,7164 m3
138 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Như trên 10,1614 m2
139 ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa Như trên 10,051 m2
140 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 861,9426 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 2.403,622 m2
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Như trên 0,2971 100m3
143 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp I Như trên 7,4281 m3
144 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Như trên 12,4 100m
145 Cát đen phủ đầu cọc Như trên 1,984 m3
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 1,984 m3
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 7,2 m3
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,072 100m2
149 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,0435 tấn
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 0,7501 tấn
151 Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 10,9614 m3
152 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 39,86 m2
153 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 Như trên 39,86 m2
154 Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 21,6 m2
155 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Như trên 13,6704 m2
156 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 12,376 m3
157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,728 m3
158 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 0,1463 100m2
159 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 0,1317 tấn
160 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Như trên 17,28 m2
161 Tôn nắp bể + khóa Như trên 2 cái
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
C Hạng mục 3: Phần điện, nước nhà lớp học 6 phòng
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi bóng LED 2x18W Như trên 40 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn bóng LED 1x18W Như trên 4 bộ
3 Lắp đặt đèn sợi đốt 60W Như trên 12 bộ
4 Lắp đặt đèn lốp bóng led 10W; D=255 Như trên 27 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Như trên 24 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 18 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 14 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 12 cái
9 Lắp đặt công tắc cầu thang Như trên 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 26 cái
11 Đế âm tường Như trên 80 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 1.285 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 260 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 45 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 65 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Như trên 70 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Như trên 18 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Như trên 1.250 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Như trên 340 m
20 Thép dưỡng cáp d4 Như trên 70 m
21 Lắp đặt các automat 1 pha =15A Như trên 2 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Như trên 6 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha =63A Như trên 2 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Như trên 1 cái
25 Lắp đặt cầu dao = 120 Ampe Như trên 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 Như trên 2 hộp
27 Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 Như trên 1 hộp
28 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Như trên 1 Bộ
29 Đào móng chôn dây tiếp địa Như trên 9,84 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 0,0984 100m3
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Như trên 6 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Như trên 6 cái
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Như trên 65 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Như trên 41 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét Như trên 6 cọc
36 Móc treo quạt thép d16 Như trên 24 cái
37 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Như trên 2 Bộ
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Như trên 1,06 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Như trên 0,35 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Như trên 0,24 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Như trên 0,09 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Như trên 0,24 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Như trên 0,24 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Như trên 26 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Như trên 9 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Như trên 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Như trên 1 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Như trên 6 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Như trên 6 cái
50 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Như trên 72 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm Như trên 12 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32 mm Như trên 24 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Như trên 12 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Như trên 12 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm Như trên 3 cái
56 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm Như trên 12 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm Như trên 12 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm Như trên 24 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm Như trên 12 cái
60 Kép ĐK15 Như trên 60 cái
61 Rắc co d20 Như trên 12 cái
62 Rắc co d32 Như trên 6 cái
63 Lắp đặt van ĐK 63mm Như trên 2 cái
64 Lắp đặt van ĐK 40mm Như trên 6 cái
65 Lắp đặt van ĐK 32mm Như trên 3 cái
66 Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm Như trên 1 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Như trên 26 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Như trên 9 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Như trên 6 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Như trên 1 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Như trên 6 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Như trên 6 cái
73 Lắp đặt lavabô âm bàn đá Như trên 12 bộ
74 Lắp đặt vòi lavabô Như trên 12 bộ
75 Lắp đặt xí bệt trẻ em két liền Như trên 18 bộ
76 Lắp đặt vòi xịt Như trên 18 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 6 bộ
78 Lắp đặt gương soi Như trên 6 cái
79 Lắp đặt bể nước Inox 2,5 m3 Như trên 2 cái
80 Máy bơm liên doanh 0,35KW Như trên 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Như trên 0,6 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Như trên 0,75 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mm Như trên 0,24 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Như trên 0,24 100m
85 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Như trên 18 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Như trên 24 cái
87 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm Như trên 12 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Như trên 24 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Như trên 24 cái
90 Họng kiểm tra Như trên 6 cái
91 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 Như trên 12 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Như trên 24 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Như trên 48 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm Như trên 24 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Như trên 24 cái
96 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Như trên 15 cái
97 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Như trên 19 cái
98 Rọ bơm Như trên 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->