Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 15:30:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,884,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | % | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | % | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,2639 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Như trên | 18,4261 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Như trên | 6,1513 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Như trên | 16,2579 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,3885 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Như trên | 6,0338 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 24,18 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 1,023 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 372 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, phá dỡ đầu cọc | Như trên | 4,65 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 2,7876 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Như trên | 70,287 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 21,5674 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Như trên | 0,4905 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 | Như trên | 104,0676 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,3572 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,7399 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Như trên | 6,2976 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6473 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 9,432 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Như trên | 0,5716 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 1,8907 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 4,5145 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 8,1105 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,2191 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 1,1935 | tấn |
| 27 | Xây móng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Như trên | 66,8871 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 1,1636 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,556 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 4,2284 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Như trên | 2,3272 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Như trên | 2,35 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 3,1862 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,1163 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0431 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,4172 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 0,1693 | tấn |
| 38 | Xây bể gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Như trên | 9,2083 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,575 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,078 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,2157 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Như trên | 15 | cái |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 57,312 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 9,711 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Như trên | 40,9706 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,7245 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Như trên | 9,548 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Như trên | 9,548 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,9896 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Như trên | 81,618 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,2515 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 5,3828 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 2,7645 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như trên | 0,6273 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 7,0264 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Như trên | 0,388 | 100m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 448,1 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 38,7956 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Như trên | 62,7295 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 702,6435 | m2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Như trên | 28,1892 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 173,3565 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 142,21 | m |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 0,3447 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 2,3192 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 0,3447 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 2,3192 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,8057 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,334 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 5,6742 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 0,932 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 0,6702 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 5,8379 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,108 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=4m | Như trên | 0,277 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,127 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,3417 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,2528 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Như trên | 0,0821 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Như trên | 0,1863 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 8,5481 | tấn |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 1,578 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,578 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Như trên | 129,46 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can inox | Như trên | 2,9657 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 87,0954 | m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Như trên | 1,9228 | m3 |
| 88 | Xây bậc tam cấp, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Như trên | 8,1119 | m3 |
| 89 | Trát láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 33,7138 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 69,5 | m |
| 91 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Như trên | 64,4096 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Như trên | 63,9113 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Như trên | 6,5088 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Như trên | 3,8913 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Như trên | 3,8913 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Như trên | 28,1688 | m3 |
| 97 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Như trên | 1,6851 | m3 |
| 98 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Như trên | 26,748 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 514,815 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 498,256 | m2 |
| 101 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 59,1727 | m2 |
| 102 | Trát tường chân móng, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 44,5299 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 362,9514 | m2 |
| 104 | Trát tường lan can, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 330,0628 | m2 |
| 105 | Xây bậc cầu thang gạch xi măng cốt liệu, VXM M75, PC30 | Như trên | 0,6849 | m3 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 23,3433 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 43,79 | m |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 31,1194 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | Như trên | 630,0073 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 28,1892 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 mm | Như trên | 56,8734 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Như trên | 155,916 | m2 |
| 113 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | Như trên | 166,968 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Như trên | 9,504 | m2 |
| 115 | ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Như trên | 9,651 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Như trên | 0,808 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Như trên | 24 | cái |
| 118 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400 | Như trên | 12 | cái |
| 119 | Đai giữ ống | Như trên | 80 | cái |
| 120 | Rọ chắn rác đk90 | Như trên | 8 | cái |
| 121 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly | Như trên | 65,34 | m2 |
| 122 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5 ly | Như trên | 85,05 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 12 | bộ |
| 124 | Phụ kiện cửa đi 1cánh | Như trên | 18 | bộ |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 102 | bộ |
| 126 | Lắp dựng cửa | Như trên | 150,39 | m2 |
| 127 | Vách kính PVC lõi thép | Như trên | 8,02 | bộ |
| 128 | Lắp dựng vách kính | Như trên | 8,02 | m2 |
| 129 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Như trên | 27,216 | m2 |
| 130 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Như trên | 56,3784 | m2 |
| 131 | Nắp tôn lên mái | Như trên | 38,4964 | kg |
| 132 | Sản xuất sen hoa của bằng hộp Inox 15x15x1,2 | Như trên | 0,307 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 47,52 | m2 |
| 134 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Như trên | 2,5544 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc | Như trên | 31,42 | m |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Như trên | 0,7069 | m3 |
| 137 | Xây bồn hoa gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Như trên | 1,7164 | m3 |
| 138 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Như trên | 10,1614 | m2 |
| 139 | ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa | Như trên | 10,051 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 861,9426 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.403,622 | m2 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Như trên | 0,2971 | 100m3 |
| 143 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp I | Như trên | 7,4281 | m3 |
| 144 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Như trên | 12,4 | 100m |
| 145 | Cát đen phủ đầu cọc | Như trên | 1,984 | m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 1,984 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 7,2 | m3 |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,072 | 100m2 |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0435 | tấn |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,7501 | tấn |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như trên | 10,9614 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 39,86 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 39,86 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 21,6 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 13,6704 | m2 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 12,376 | m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,728 | m3 |
| 158 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,1463 | 100m2 |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1317 | tấn |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 17,28 | m2 |
| 161 | Tôn nắp bể + khóa | Như trên | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần điện, nước nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi bóng LED 2x18W | Như trên | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn bóng LED 1x18W | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sợi đốt 60W | Như trên | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp bóng led 10W; D=255 | Như trên | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 26 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Như trên | 80 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 1.285 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 260 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 45 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Như trên | 70 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Như trên | 1.250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Như trên | 340 | m |
| 20 | Thép dưỡng cáp d4 | Như trên | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha =15A | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Như trên | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha =63A | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha =100A | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao = 120 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Như trên | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 28 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Như trên | 1 | Bộ |
| 29 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Như trên | 9,84 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,0984 | 100m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Như trên | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Như trên | 6 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Như trên | 65 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Như trên | 41 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 36 | Móc treo quạt thép d16 | Như trên | 24 | cái |
| 37 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Như trên | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Như trên | 1,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Như trên | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Như trên | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Như trên | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Như trên | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Như trên | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Như trên | 72 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Như trên | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32 mm | Như trên | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Như trên | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Như trên | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Như trên | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Như trên | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Như trên | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Như trên | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm | Như trên | 12 | cái |
| 60 | Kép ĐK15 | Như trên | 60 | cái |
| 61 | Rắc co d20 | Như trên | 12 | cái |
| 62 | Rắc co d32 | Như trên | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Như trên | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Như trên | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Như trên | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Như trên | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Như trên | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Như trên | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Như trên | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Như trên | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Như trên | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Như trên | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt lavabô âm bàn đá | Như trên | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi lavabô | Như trên | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt trẻ em két liền | Như trên | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt | Như trên | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5 m3 | Như trên | 2 | cái |
| 80 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Như trên | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Như trên | 0,75 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Như trên | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Như trên | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm | Như trên | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Như trên | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Như trên | 24 | cái |
| 90 | Họng kiểm tra | Như trên | 6 | cái |
| 91 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Như trên | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Như trên | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Như trên | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm | Như trên | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Như trên | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Như trên | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Như trên | 19 | cái |
| 98 | Rọ bơm | Như trên | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi