Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh cân đối (phần huyện quản lý) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 08:38:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,872,157,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng | TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo HSTK | 23,32 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đánh cấp bề mặt đập để đắp, đất cấp II | Theo HSTK | 259,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 24,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK | 17,88 | 100m3 |
| 5 | Hỗ trợ tiền cây và hoa màu trên bãi đất đắp | Theo HSTK | 1.500 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo HSTK | 20,21 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 20,21 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 20,21 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố múng đc Diezel 10CV | Theo HSTK | 50 | ca |
| 10 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | Theo HSTK | 12 | 100m2 |
| 11 | Làm đường tạm để thi công + Hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK | 20 | ca |
| 12 | Hỗ trợ hoa màu trên mặt bằng làm đường tạm để thi công | Theo HSTK | 1.000 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 109,27 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 59,38 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 86,08 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK | 113,88 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK | 2.391 | cái |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 40,08 | m3 |
| 19 | Ván khuân thép tấm lát | Theo HSTK | 5,7384 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo HSTK | 5,304 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo HSTK | 2,5468 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 2,8214 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng; ĐK <= 10 mm | Theo HSTK | 0,7148 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng; ĐK <= 18 mm | Theo HSTK | 2,4533 | tấn |
| 25 | Ni lon lót đấy bê tông | Theo HSTK | 504,7 | m2 |
| 26 | Đắp cát tầng lọc ngược | Theo HSTK | 86,08 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá tầng lọc ngược | Theo HSTK | 86,08 | m3 |
| 28 | Đánh vâng cỏ + vận chuyển cỏ về công trình | Theo HSTK | 1.602,95 | m2 |
| 29 | Trồng cỏ mái đập | Theo HSTK | 16,0295 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 30m | Theo HSTK | 16,0295 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất màu trồng cỏ (đất cấp II tận dụng) | Theo HSTK | 160,3 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK | 1,662 | 100m |
| 33 | Công hoàn thiện CT | Theo HSTK | 25 | công |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông ngưỡng tràn, vữa M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 84,81 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy dốc nước, bể tiêu năng, M200, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK | 30,24 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, đá hộc, dầy <= 60 cm, cao <= 2 m, VXM M100 | Theo HSTK | 29,86 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 | Theo HSTK | 38,72 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, bản đáy | Theo HSTK | 0,3128 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ngưỡng tràn | Theo HSTK | 2,0566 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 40,19 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể tiêu năng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,8893 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nưỡng tràn, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 1,9007 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo HSTK | 7 | rọ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK | 110,98 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK | 1,1098 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK | 1,1098 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố múng đc Diezel 10CV | Theo HSTK | 5 | ca |
| 16 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Theo HSTK | 35,18 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK | 0,3518 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK | 0,3518 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1 | 100m3 |
| D | CỐNG DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,71 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,54 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, vữa M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống, vữa M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,27 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,57 | m3 |
| 7 | Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,1739 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo HSTK | 0,5175 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nền sân | Theo HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo HSTK | 0,0826 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0335 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm cửa ra | Theo HSTK | 0,3036 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, móng dài, bản đáy cửa ra | Theo HSTK | 0,0368 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất thép tấm đan | Theo HSTK | 0,4511 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <=10mm | Theo HSTK | 0,0968 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <=18mm | Theo HSTK | 0,069 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng thép lưới chắn rác | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su, D300mm dài 6m | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 21 | Đào móng cống hữu, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C3 | Theo HSTK | 1,2112 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cống hữu, thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo HSTK | 13,458 | m3 |
| 23 | Đắp đất cống hữu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,9655 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất sét mang cống hữu, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất đào tận dụng) | Theo HSTK | 48,62 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=100m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 1,3458 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 1,6404 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=100m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 1,6404 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,21 | m3 |
| 29 | Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,11 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, vữa M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 31 | Bê tông bậc lên xuống, vữa M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,26 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,21 | m3 |
| 33 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,57 | m3 |
| 34 | Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,8 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,1648 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | Theo HSTK | 0,5033 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn nền, sân | Theo HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu tương tự | Theo HSTK | 0,0467 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0335 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | Theo HSTK | 0,3036 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,0368 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Theo HSTK | 0,4511 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <=10mm | Theo HSTK | 0,0968 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <=18mm | Theo HSTK | 0,069 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su, D300mm dài 6m | Theo HSTK | 0,13 | 100m |
| 47 | Đào móng rộng <=10m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 1,079 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cống tả rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo HSTK | 11,989 | m3 |
| 49 | Đắp đất cống tả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (đất đào tận dụng) | Theo HSTK | 0,325 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất sét mang cống tả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 55,24 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=100m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 1,198 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất về đắp cống tả bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,99 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=100m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 0,99 | 100m3 |
| 54 | Công hoàn thiện các hạng mục đập + tràn + 2 cống | Theo HSTK | 20 | công |
| E | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Theo HSTK | 26,98 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 26,98 | 100m3 |
| F | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 104,68 | m3 |
| 2 | Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 119,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 34,89 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,62 | m3 |
| 5 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo HSTK | 24 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Theo HSTK | 3,988 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường kênh | Theo HSTK | 15,95 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,166 | tấn |
| 10 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 16,64 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC lấy nước vào ruộng, D=5cm | Theo HSTK | 0,448 | 100m |
| 12 | Đào kênh rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK | 368,83 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 136,67 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo HSTK | 1,36 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi