Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257336-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200204133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 08:39:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK được phê duyệt 1 trọn gói
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSTK được phê duyệt 1 trọn gói
B Cải tạo, sửa chữa phần hiện trạng nhà làm việc 2 tầng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 277,0898 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được phê duyệt 501,6917 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được phê duyệt 221,5889 m2
4 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 15,0056 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 277,0898 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 501,6917 m2
7 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 221,5889 m2
8 Sơn tường, dầm ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 277,0898 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà Theo HSTK được phê duyệt 723,281 m2
10 Phá dỡ hành lang, tam cấp trục 1 hiện trạng và dốc trục A/(4-4') Theo HSTK được phê duyệt 2 công
11 Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 7,0062 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0331 100m3
13 Vận chuyển đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 0,0371 100m3
14 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,3244 m3
15 Xây móng đá hộc, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 3,0758 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,1751 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0159 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0046 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0155 tấn
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 1,485 m2
21 Xây móng gạch bê tông đặc, dày <= 33cm, vữa XM M 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,162 m3
22 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 7,182 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được phê duyệt 1,896 m2
24 Phá dỡ gạch nền phòng, hành lang Theo HSTK được phê duyệt 91,5848 m2
25 Bốc xếp phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 2,2896 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo HSTK được phê duyệt 2,2896 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 91,5848 m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM M 50 Theo HSTK được phê duyệt 4,1963 m3
29 Phá dỡ nền gạch wc hiện trạng Theo HSTK được phê duyệt 13,2432 m2
30 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 0,6 m2
31 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 0,1683 m3
32 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 41,328 m2
33 Bốc xếp phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 1,119 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo HSTK được phê duyệt 1,119 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo HSTK được phê duyệt 13,2432 m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM M 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,9548 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được phê duyệt 106,82 m2
38 Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,067 m2
39 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 1,365 m2
40 Phá lớp láng granito cầu thang, phá dỡ lan can cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 31,3578 m2
41 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 16,944 m
42 Bốc xếp phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,6271 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo HSTK được phê duyệt 0,6271 m3
44 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 31,3578 m2
45 Tay vịn cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 20,1124 m2
C Cải tạo, nâng tầng nhà làm việc
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được phê duyệt 69,241 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, tường đỡ mái Theo HSTK được phê duyệt 4 công
3 Cắt sàn bê tông sê nô bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được phê duyệt 42,26 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo HSTK được phê duyệt 7,83 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo HSTK được phê duyệt 16,5938 m3
6 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 24,425 m3
7 Khoan bê tông bằng máy khoan, khoann cấy thép cột Theo HSTK được phê duyệt 64 lỗ khoan
8 Bơm keo epoxy 2 thành phần hãng MKT Theo HSTK được phê duyệt 64 lỗ
9 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,6754 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,4118 100m2
11 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Theo HSTK được phê duyệt 0,0746 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,0748 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,5114 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 5,1522 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,4808 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,091 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,0595 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,8199 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 3,9418 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,5075 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,5274 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,8823 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,3195 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,0478 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,1825 tấn
26 Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình Theo HSTK được phê duyệt 0,5951 tấn
27 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,6406 tấn
28 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTK được phê duyệt 0,2077 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được phê duyệt 79,4 m2
30 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTK được phê duyệt 0,2077 tấn
31 Bu lông fi 22 liên kết kèo với cột, dầm Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
32 Lợp mái tôn múi loại chống nóng, chống ồn dày 0,47mm Theo HSTK được phê duyệt 1,2287 100m2
33 Ke chống bảo Theo HSTK được phê duyệt 491,6 cái
34 Tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 14,02 md
35 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 41,3993 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 2,3898 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 118,8588 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 266,385 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 24,35 m2
40 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 68,451 m2
41 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 50,7 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà Theo HSTK được phê duyệt 409,886 m2
43 Sơn tường ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 118,859 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 92,2834 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo HSTK được phê duyệt 6,6216 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được phê duyệt 53,41 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 45,14 m
48 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, khung xương chìm Theo HSTK được phê duyệt 54,6788 m2
49 SXLD con tiện xi măng lan can (bao gồm cả sơn) Theo HSTK được phê duyệt 22,7 m
50 Láng tạo dốc, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 27,817 m2
51 Quét chống thấm Theo HSTK được phê duyệt 41,06 m2
52 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 8,98 m2
53 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 7,28 m2
54 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 4,97 m2
55 Cửa sổ 3 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 10,24 m2
56 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 9,12 m2
57 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m2
58 Vách kính nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 10,08 m2
59 Lan can vách kích OT1+OT2 Theo HSTK được phê duyệt 2,8 m
60 Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Theo HSTK được phê duyệt 22,96 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác phá dỡ, cải tạo Theo HSTK được phê duyệt 5,229 100m2
D Phần điện + nước + chống sét nhà làm việc 2 tầng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang âm trần Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
8 Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện attomat phòng (bao gồm cả atomat) Theo HSTK được phê duyệt 4 hộp
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 100 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 310 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 300 m
16 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Theo HSTK được phê duyệt 9 máy
17 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
18 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK được phê duyệt 15 m
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét d=16mm Theo HSTK được phê duyệt 30 m
21 Thép bản 40x4 Theo HSTK được phê duyệt 35 m
22 Giá đỡ dây Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
23 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
24 Bu lông, đai ốc, đệm chì là Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
25 Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 8 m3
26 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m3
27 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
28 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (CBG) Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
32 Tiểu nam loại cảm ứng Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
34 Di chuyển tec nước innox hiện trạng Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt lại tec nước innox (chiết tính bỏ vật liệu) Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
36 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được phê duyệt 0,35 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
39 Lắp đặt tê, côn, cút, măng sông pvc Theo HSTK được phê duyệt 59 cái
40 Khóa nước 2 chiều Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được phê duyệt 1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa dán keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m
45 Lắp đặt tê, côn, cút pvc Theo HSTK được phê duyệt 70 cái
46 Ga thu nước inox Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
47 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
48 Nội quy chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
49 Bình chữa cháy MFZL4 Theo HSTK được phê duyệt 6 bình
50 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HSTK được phê duyệt 3 bình
E Nhà trưng bày
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo HSTK được phê duyệt 31,944 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 13,128 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo HSTK được phê duyệt 0,5 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo HSTK được phê duyệt 14,5802 m3
5 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại 14,5802 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 6,2362 m3
7 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 0,5612 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,2079 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo HSTK được phê duyệt 41,58 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 3,248 m3
11 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 27,55 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,7244 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,2476 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0542 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,5335 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,4668 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0717 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0191 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0527 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 18,15 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 55 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 118,756 m2
23 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 24,8 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 36,2616 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 55 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 143,556 m2
27 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m2
28 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 3,84 m2
29 Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Theo HSTK được phê duyệt 3,84 m2
30 Cửa cuốn (khe thoáng A48i , Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp.) Theo HSTK được phê duyệt 18,72 m2
31 Động cơ cửa cuốn Austdoor AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng (chống sao chép mã, Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, bao gồm cả pin dự phòng) Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
32 Sản xuất xà gồ thép U100x50x3 Theo HSTK được phê duyệt 0,2803 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,2803 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được phê duyệt 23,8028 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn chống nóng chống ồn Theo HSTK được phê duyệt 0,4361 100m2
36 Ke chống bảo Theo HSTK được phê duyệt 174,4 cái
37 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, khung xương chìm Theo HSTK được phê duyệt 34,3256 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 0,986 100m2
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
40 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
44 Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
45 Lắp đặt tủ điện attomat phòng (bao gồm cả atomat) Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 30 m
F Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 1,0368 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,3456 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,108 m3
4 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,336 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0336 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 2,04 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được phê duyệt 0,0359 tấn
8 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,0359 tấn
9 Sản xuất + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo HSTK được phê duyệt 0,0689 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,1521 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được phê duyệt 12,788 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,3004 100m2
13 Tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 4,46 m
14 Ke chống bảo Theo HSTK được phê duyệt 120 cái
15 Đắp cát tạo phẳng bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 13,75 m3
16 Lớp nilong chống mất nươc Theo HSTK được phê duyệt 275 m2
17 Đầm chặt đất hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,315 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 38 m3
19 Cắt khe co giãn sân bê tông, kt 5x5 Theo HSTK được phê duyệt 15,2 10m
20 Đào rãnh thoát nước kết hợp phá dỡ rãnh hiện trạng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 4,3412 m3
21 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2, Theo HSTK được phê duyệt 0,3907 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,1447 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 5,0771 m3
24 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 5,0771 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 11,4893 m3
26 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 91,0368 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,687 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,0842 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 0,1836 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được phê duyệt 76 cái
31 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 353,46 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 353,46 m2
33 Phá dỡ hàng rào thoáng hiện trạng Theo HSTK được phê duyệt 4 công
34 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 0,2081 100m3
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0694 100m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo HSTK được phê duyệt 13,88 m3
37 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 8,89 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,33 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0071 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0491 tấn
42 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 1,7684 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 20,384 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 20,384 m2
45 SXLD tường rào thoáng Theo HSTK được phê duyệt 9,54 n2
46 SXLD cổng sắt đẩy tay (bao gồm vl phụ, phụ kiện) Theo HSTK được phê duyệt 7,98 m2
47 Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông rỗng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 2,349 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 5,4 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 5,4 m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo HSTK được phê duyệt 7,209 m2
51 SXLD bộ chữ tên công trình bằng innox mạ đồng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
G Thiết bị
1 Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU inverter Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
2 Ghế phòng họp (Xuân hòa GS1108 hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
3 Bàn họp nhỏ hình chữ nhật (Xuân Hòa BHG0800-202 hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
4 Máy chiếu Sony VPL-DX221 (hoặc tương đương) Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
5 Tivi led 55inch Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
6 Mic, loa, tăng âm, đầu đọc (phụ kiện đầy đủ) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
7 Bục phát biểu, tượng bác, phông mành, chữ + biểu tượng, hoa nhựa, ga trải bàn Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
8 Tủ, giá, bàn trưng bày sản phẩm nông nghiệp Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->