Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 08:39:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| B | Cải tạo, sửa chữa phần hiện trạng nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 277,0898 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 501,6917 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 221,5889 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 15,0056 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 277,0898 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 501,6917 | m2 |
| 7 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 221,5889 | m2 |
| 8 | Sơn tường, dầm ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 277,0898 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 723,281 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hành lang, tam cấp trục 1 hiện trạng và dốc trục A/(4-4') | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0062 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0331 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0371 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3244 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0758 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1751 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0155 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,485 | m2 |
| 21 | Xây móng gạch bê tông đặc, dày <= 33cm, vữa XM M 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 7,182 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,896 | m2 |
| 24 | Phá dỡ gạch nền phòng, hành lang | Theo HSTK được phê duyệt | 91,5848 | m2 |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2896 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2896 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 91,5848 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM M 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1963 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch wc hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 13,2432 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1683 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 41,328 | m2 |
| 33 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1,119 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,119 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 13,2432 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM M 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9548 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 106,82 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,067 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,365 | m2 |
| 40 | Phá lớp láng granito cầu thang, phá dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 31,3578 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 16,944 | m |
| 42 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6271 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6271 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 31,3578 | m2 |
| 45 | Tay vịn cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 20,1124 | m2 |
| C | Cải tạo, nâng tầng nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 69,241 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, tường đỡ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | công |
| 3 | Cắt sàn bê tông sê nô bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 42,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 7,83 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 16,5938 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 24,425 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan, khoann cấy thép cột | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo epoxy 2 thành phần hãng MKT | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | lỗ |
| 9 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4118 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0748 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5114 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1522 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4808 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0595 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8199 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9418 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5075 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5274 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8823 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3195 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0478 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1825 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5951 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6406 | tấn |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2077 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 79,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2077 | tấn |
| 31 | Bu lông fi 22 liên kết kèo với cột, dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lợp mái tôn múi loại chống nóng, chống ồn dày 0,47mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2287 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bảo | Theo HSTK được phê duyệt | 491,6 | cái |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 14,02 | md |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,3993 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3898 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 118,8588 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 266,385 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,35 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 68,451 | m2 |
| 41 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 409,886 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 118,859 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 92,2834 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6216 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 53,41 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,14 | m |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, khung xương chìm | Theo HSTK được phê duyệt | 54,6788 | m2 |
| 49 | SXLD con tiện xi măng lan can (bao gồm cả sơn) | Theo HSTK được phê duyệt | 22,7 | m |
| 50 | Láng tạo dốc, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,817 | m2 |
| 51 | Quét chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 41,06 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 8,98 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,97 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 3 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 58 | Vách kính nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 59 | Lan can vách kích OT1+OT2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8 | m |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,96 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác phá dỡ, cải tạo | Theo HSTK được phê duyệt | 5,229 | 100m2 |
| D | Phần điện + nước + chống sét nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện attomat phòng (bao gồm cả atomat) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 310 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | máy |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét d=16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 22 | Giá đỡ dây | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Bu lông, đai ốc, đệm chì là | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (CBG) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Tiểu nam loại cảm ứng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Di chuyển tec nước innox hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lại tec nước innox (chiết tính bỏ vật liệu) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê, côn, cút, măng sông pvc | Theo HSTK được phê duyệt | 59 | cái |
| 40 | Khóa nước 2 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê, côn, cút pvc | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 46 | Ga thu nước inox | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 48 | Nội quy chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bình |
| E | Nhà trưng bày | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo HSTK được phê duyệt | 31,944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 13,128 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 14,5802 | m3 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | 14,5802 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2362 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5612 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2079 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo HSTK được phê duyệt | 41,58 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,248 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,55 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7244 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2476 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5335 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4668 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0717 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0191 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,15 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 118,756 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,8 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 36,2616 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 143,556 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 29 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 30 | Cửa cuốn (khe thoáng A48i , Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp.) | Theo HSTK được phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 31 | Động cơ cửa cuốn Austdoor AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng (chống sao chép mã, Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, bao gồm cả pin dự phòng) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2803 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2803 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 23,8028 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn chống nóng chống ồn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4361 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bảo | Theo HSTK được phê duyệt | 174,4 | cái |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, khung xương chìm | Theo HSTK được phê duyệt | 34,3256 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,986 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện attomat phòng (bao gồm cả atomat) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| F | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0368 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0359 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0359 | tấn |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0689 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1521 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 12,788 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3004 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 4,46 | m |
| 14 | Ke chống bảo | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | cái |
| 15 | Đắp cát tạo phẳng bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 13,75 | m3 |
| 16 | Lớp nilong chống mất nươc | Theo HSTK được phê duyệt | 275 | m2 |
| 17 | Đầm chặt đất hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn sân bê tông, kt 5x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,2 | 10m |
| 20 | Đào rãnh thoát nước kết hợp phá dỡ rãnh hiện trạng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3412 | m3 |
| 21 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2, | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3907 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1447 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0771 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0771 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,4893 | m3 |
| 26 | Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 91,0368 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,687 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0842 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | cái |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 353,46 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 353,46 | m2 |
| 33 | Phá dỡ hàng rào thoáng hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | công |
| 34 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2081 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0694 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo HSTK được phê duyệt | 13,88 | m3 |
| 37 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,89 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0491 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7684 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,384 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 20,384 | m2 |
| 45 | SXLD tường rào thoáng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,54 | n2 |
| 46 | SXLD cổng sắt đẩy tay (bao gồm vl phụ, phụ kiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 7,98 | m2 |
| 47 | Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông rỗng kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,349 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo HSTK được phê duyệt | 7,209 | m2 |
| 51 | SXLD bộ chữ tên công trình bằng innox mạ đồng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU inverter | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp (Xuân hòa GS1108 hoặc tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 3 | Bàn họp nhỏ hình chữ nhật (Xuân Hòa BHG0800-202 hoặc tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Máy chiếu Sony VPL-DX221 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tivi led 55inch | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Mic, loa, tăng âm, đầu đọc (phụ kiện đầy đủ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu, tượng bác, phông mành, chữ + biểu tượng, hoa nhựa, ga trải bàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ, giá, bàn trưng bày sản phẩm nông nghiệp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi