Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251378-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200217022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 09:06:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,196,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần móng
1 Đào phá đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 87,876 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 5,9463 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 16,8537 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 31,9325 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,2709 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0872 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,2848 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,015 tấn
9 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 1,3101 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7,448 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 15,6687 m3
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,346 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,6142 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,7942 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 1,4243 100m2
16 Đắp đất K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 3,3908 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 36,1673 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7,8569 m3
C Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,9316 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,7574 m3
3 Ván khuôn khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,9057 100m2
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,3124 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,6107 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 2,4006 tấn
7 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 6,159 m3
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0833 tấn
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,3602 tấn
10 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0864 tấn
11 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,3521 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo yêu cầu tại Chương V 0,9417 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 39,6431 m3
14 Ccốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,3905 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,6659 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,5954 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,436 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,8333 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,2045 tấn
20 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 3,3432 100m2
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 58,9779 m3
22 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 5,9022 tấn
23 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2387 tấn
24 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 6,5381 100m2
25 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,6564 m3
26 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1819 tấn
27 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2262 tấn
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 73,216 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 75,414 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,1528 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7,4691 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 31,8859 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 26,1287 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,8505 m3
35 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,917 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,917 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 127,3584 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ D=0,35mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,482 100m2
39 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V 33,8 m
40 Thép bậc thăm mái Theo yêu cầu tại Chương V 16,2 kg
41 Cửa thăm mái bằng tôn dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 bộ
42 Sản xuất hệ khung dàn - khung thép đỡ bồn nước Theo yêu cầu tại Chương V 0,2245 tấn
43 Lắp dựng khung thép đỡ bồn nước Theo yêu cầu tại Chương V 0,2245 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 10,1827 m2
D Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần hoàn thiện
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 65,872 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 44,8608 m2
3 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại Chương V 110,733 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 503,636 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 110,592 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 38,4344 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 638,5871 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1.055,55 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 184,3815 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 114,457 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 577,9637 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 26,9188 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 92,4 m
14 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 92,4 m
15 Kẻ chỉ lõm trang trí Theo yêu cầu tại Chương V 31,36 m
16 Đắp hoa văn nổi trang trí vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 71,9882 m2
18 Láng granitô nền sàn Theo yêu cầu tại Chương V 44,67 m2
19 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V 27,3182 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 1.774,8895 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 822,9686 m2
22 Khuôn cửa kép thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 286 m
23 Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 4,6 m
24 Cửa đi panô kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính Theo yêu cầu tại Chương V 56,6 m2
25 Cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính Theo yêu cầu tại Chương V 33,52 m2
26 Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V 19 bộ
27 Chốt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
28 Khóa cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V 19 bộ
29 Cửa nhôm kính trắng dày 5 ly Theo yêu cầu tại Chương V 6,02 m2
30 Cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly Theo yêu cầu tại Chương V 1,44 m2
31 Vách kính nhôm kính trắng dày 5 ly Theo yêu cầu tại Chương V 7,29 m2
32 Hoa sắt sắt vuông đặc 10x10 bao gồm cả sơn Theo yêu cầu tại Chương V 385,0268 kg
33 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 35,7016 m2
34 Lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V 502,6239 kg
35 Quả cầu thép Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
36 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 37,116 m2
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 6,5851 100m2
E Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Cầu thang sắt
1 Sản xuất thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V 2,018 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V 2,018 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 88,8542 m2
F Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4 ruột 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 150 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 90 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 100 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 200 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 400 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 90 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 200 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 200 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V 600 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu tại Chương V 90 m
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V 31 bộ
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V 38 cái
13 Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 42 bộ
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
19 Mặt aptomat Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
20 Đế âm aptomat Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại Chương V 38 cái
22 Mặt 1 lỗ Theo yêu cầu tại Chương V 23 cái
23 Mặt 2 lỗ Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại Chương V 25 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Đế âm bảng điện Theo yêu cầu tại Chương V 63 cái
27 Tủ điên tổng 500x350x200 Theo yêu cầu tại Chương V 1 tủ
28 Tủ điên tổng 200x300x150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 tủ
29 Giá đón điện thép L50x50x4 L=900 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Bảng nội quy + tiêu lệnh PVC Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Hộp nhôm kính đựng bình cưu hỏa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
32 Bình cứu hoả MFZ4 Theo yêu cầu tại Chương V 6 bình
33 Dây tiếp địa đồng M10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
34 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V 4 cọc
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 hộp
G Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần thu sét + thoát nước mái
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 16,8 m3
2 Đắp đất K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 16,8 m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu tại Chương V 245 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo yêu cầu tại Chương V 60 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét thép góc 63x63x5 L=2.5m Theo yêu cầu tại Chương V 12 cọc
7 Chữ C F10 L=200 Theo yêu cầu tại Chương V 30 cái
8 Ống hồ lô Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
9 Miếng đệm chì Theo yêu cầu tại Chương V 30 cái
10 Bu lông M12x25 Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
11 Thép dẹt 20x4 Theo yêu cầu tại Chương V 4 m
12 Kép kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
13 Ống nhựa D25 Theo yêu cầu tại Chương V 12 m
14 Chân đỡ thép D10 Theo yêu cầu tại Chương V 72 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,66 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
17 Ống lồng f90 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
18 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
19 Đai giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 40 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,084 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
H Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần thoát nước ống PVC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt tê xiên ( Y ) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
6 Lắp đặt tê xiên ( Y ) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo yêu cầu tại Chương V 48 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
19 Chóp thông hơi D90 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Chóp thông hơi D60 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Móc giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 26 cái
I Hạng mục: Nhà lớp học đa năng - Phần cấp nước PPR + Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
20 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo yêu cầu tại Chương V 1 bể
28 Van phao Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
32 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
33 Gật gù đơn Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V 6 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V 6 bộ
36 Móc giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 28 cái
37 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
38 Đá mặt bàn chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V 4,592 m2
39 Thép hộp INOX đỡ bàn chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V 29,0496 kg
40 Vách ngăn nhà vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V 19,758 m2
41 Phụ kiện cho vách ngăn nhà vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V 12 bộ
42 Lắp dựng vách nhà WC Theo yêu cầu tại Chương V 19,758 m2
J Hạng mục: Cảo tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V 127,96 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 453,5928 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 246,3114 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 574,7266 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 56,727 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V 139,0408 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V 470,4592 m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,3632 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 515,1528 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 282,7914 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 56,727 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 139,0408 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 470,4592 m2
14 Khuôn cửa kép thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 264,4 m
15 Cửa đi panô kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính Theo yêu cầu tại Chương V 96,6 m2
16 Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V 14 bộ
17 Chốt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
18 Khóa cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V 14 bộ
19 Hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V 571,17 kg
20 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 50,7 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 1.467,018 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 571,8798 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 2,9983 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V 2,2867 100m2
25 Vệ sinh mái Theo yêu cầu tại Chương V 5 công
26 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 294,222 m2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại Chương V 294,222 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 261,55 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,71 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
31 Ống lồng D90 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
32 Móc giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 40 cái
33 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
K Hạng mục: Cảo tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V 75,04 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 334,8028 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 152,568 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 355,992 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V 99,638 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V 97,5156 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V 325,0248 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 334,8028 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 152,568 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 99,638 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 97,5156 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 325,0248 m2
13 Khuôn cửa kép thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 209,6 m
14 Cửa đi panô kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính Theo yêu cầu tại Chương V 29,12 m2
15 Cửa sổ panô kính khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả kính Theo yêu cầu tại Chương V 60,48 m2
16 Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V 8 bộ
17 Chốt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
18 Khóa cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V 8 bộ
19 Hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V 636,424 kg
20 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 53,04 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 931,1004 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 434,4408 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 2,0626 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V 1,6746 100m2
25 Vệ sinh mái Theo yêu cầu tại Chương V 5 công
26 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 201,112 m2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại Chương V 201,112 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 177,48 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,225 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
31 Ống lồng D90 Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
32 Móc giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 40 cái
33 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->