Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NST hỗ trợ theo Quyết định 4436/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 20:45:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,326,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; | 1 | trọn gói |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ HỌC VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột - Phần phá dỡ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.004,145 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần - Phần phá dỡ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 315,5432 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng - Phần phá dỡ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 130,7526 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ cũ - Phần phá dỡ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 92,68 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Phần phá dỡ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển phế thải, tháo dỡ đường điện cũ, vệ sinh mặt bằng thi công - Phần phá dỡ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20 | công |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 - Phần cải tạo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 130,7526 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm - Phần cải tạo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 130,7526 | m2 |
| 9 | Sơn tường 3 nước - Phần cải tạo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.319,6882 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay - Phần cải tạo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay - Phần cải tạo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách kính cố định cửa nhựa lõi thép gia cường - Phần cải tạo | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 17,36 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM + VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 2 | Đào đá, dày <= 0,5 m, đá C4 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,2038 | m3 đá nguyên khai |
| 3 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,072 | 100m3 đá nguyên khai |
| 4 | Vận chuyển đá - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,072 | 100m3 đá nguyên khai |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,876 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6213 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,5922 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,6599 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,3266 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất C3 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0969 | 100m3 |
| 14 | Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C4 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,4627 | m3 đá nguyên khai |
| 15 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0646 | 100m3 đá nguyên khai |
| 16 | Vận chuyển đá - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0646 | 100m3 đá nguyên khai |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 18 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,9625 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1 cm, VXM M75, PC40 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 23,865 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 42,233 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,2378 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,8681 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất C2 - Phần bể phốt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1428 | 100m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8756 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái , M200, PC40, đá 1x2 - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,9946 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2995 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, PC40, đá 1x2 - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,9272 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 89,2 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 74,168 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75, PC40 - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 29,95 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16,6896 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 74,168 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 119,15 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 32,946 | m2 |
| 51 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường (cửa đi 1 cánh mở quay) - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 52 | SX lắp dựng ô thoáng nhựa lõi thép gia cường - Phần thân nhà | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp - Phần điện chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Phần điện chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 - Phần điện chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Phần điện chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Phần điện chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm - Phần điện chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A - Phần điện chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện - Phần điện chiếu sáng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê D32x32 - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút D32 - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co D32 - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao D32 - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả cạn D32 - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông D32 - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa d=90mm - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Máy bơm - Phần cấp thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN + BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 2 | Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3734 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3734 | 100m3 đá nguyên khai |
| 4 | Vận chuyển đá - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3734 | 100m3 đá nguyên khai |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1556 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,2885 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,3795 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,2036 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,0867 | m3 |
| 13 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,5183 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3199 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4059 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3793 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 50, PC40 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,8367 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần móng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,058 | m2 |
| 21 | Bê tông cột , TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3567 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,9691 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3351 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái , M200, PC40, đá 1x2 - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,617 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2617 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1863 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, PC40, đá 1x2 - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,1373 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1177 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg - Phần kết cấu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 29,4969 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,2932 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 207,0722 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 138,6284 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM M50, PC40 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 42 | Trát trần, VXM M75, PC40 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 26,17 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 44 | Trát Ô văng VXM cát mịn M50, PC40 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 34,08 | m |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 150,9084 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 277,3822 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 111,6192 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,264 | m2 |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8444 | tấn |
| 51 | Bu lông D14 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 34 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 41,844 | m2 |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8444 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6715 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27,216 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6715 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,5588 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc rộng 600 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15,22 | m |
| 59 | Ke chống bão (5 cái/1m2) - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 570 | cái |
| 60 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả tấm 600x600 - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 114,0304 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 2 cánh mở quay, kính dày 5ly - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,95 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 1 cánh mở quay, kính dày 5ly - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhựa lõi thép thép gia cường, 2 cánh mở quay, kính dày 5ly - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 64 | Vách cố định nhựa lõi thép thép gia cường - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 65 | Sản xuất hoa sắt cửa - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,865 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Phần kiến trúc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 68 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 - Phần tam cấp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 69 | Bê tông gạch vỡ, VXM cát vàng M50, PC40 - Phần tam cấp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần tam cấp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - Phần tam cấp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 72 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 - Phần sân chế biến | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 73 | Bê tông gạch, VXM cát vàng M50, PC40 - Phần sân chế biến | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - Phần sân chế biến | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm - Phần nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32mm - Phần nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van xả đường kính van D= 32 mm - Phần nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Phần nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 32 mm - Phần nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Tủ điện - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 190 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | hộp |
| 94 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần - Phần điện | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0814 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,368 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 99 | Bê tông bê nước , M200, PC40, đá 1x2 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,252 | m3 |
| 100 | Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3036 | m3 |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <= 18 mm - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,2372 | tấn |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3197 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cút TTK D32 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Cút TTK D50 - Phần bể chứa nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ + MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ THU + BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,5159 | 100m3 |
| 2 | Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,5159 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá sau nổ mìn - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,5159 | 100m3 đá nguyên khai |
| 4 | Vận chuyển đá - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,5159 | 100m3 đá nguyên khai |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,2114 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất C3 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,3045 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 104,66 | m3 |
| 9 | Bê tông tường , dầy >45, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 150,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8171 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,6301 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2518 | tấn |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4354 | 100m2 |
| 18 | Đất sét - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=50mm - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần tường kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần sân bê tông sau kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 25 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 - Phần sân bê tông sau kè | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất, đất C3 - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,5069 | 100m3 |
| 27 | Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,6712 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đá phương tiện vận chuyển - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,6712 | 100m3 đá nguyên khai |
| 29 | Vận chuyển đá - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,6712 | 100m3 đá nguyên khai |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,6048 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất C3 - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,9021 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 23,828 | m3 |
| 33 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 78,477 | m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , M200, PC40, đá 1x2 - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 117,369 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,5384 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,5198 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20,37 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 40,3 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,4799 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen - Phần mương thoát nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 65 | cái |
| 42 | Đào xúc đất , đất C3 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,598 | 100m3 |
| 43 | Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,3969 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đá sau nổ mìn - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,3969 | 100m3 đá nguyên khai |
| 45 | Vận chuyển đá - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,3969 | 100m3 đá nguyên khai |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,3478 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất C3 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,2502 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18 | m3 |
| 49 | Bê tông giếng nước, giếng cáp , M200, PC40, đá 1x2 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 72 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18 mm - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,5861 | tấn |
| 51 | Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 134,278 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,9448 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 55 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 - Phần hố thu | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất, đất C3 - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3237 | 100m3 |
| 57 | Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3237 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển- Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3237 | 100m3 đá nguyên khai |
| 59 | Vận chuyển đá - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3237 | 100m3 đá nguyên khai |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1495 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, đất C3 - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 62 | Bê tông giếng nước, giếng cáp , M200, PC40, đá 1x2 - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,9805 | m3 |
| 63 | Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,5944 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <= 18 mm - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,7327 | tấn |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,0437 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp - Phần bậc nước 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 70 | Đào xúc phá dỡ kè đá- Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2467 | 100m3 đá nguyên khai |
| 71 | Vận chuyển đá - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2467 | 100m3 đá nguyên khai |
| 72 | Bê tông giếng nước, giếng cáp , M200, PC40, đá 1x2 - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,2718 | m3 |
| 73 | Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3944 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <= 18 mm - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2609 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen - Phần bậc nước 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG + THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG LẠI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox - Phần cổng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa song sắt - Phần cổng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Sơn sắt dẹt 3 nước - Phần cổng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Phần cổng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 5 | Bánh xe cánh cổng - Phần cổng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt tường rào - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | chuyến |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,0756 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,0756 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào song sắt - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,9518 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,9518 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt - Phần trường rào | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,9518 | m2 |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông - Phần sân bê tông 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,24 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất C3 - Phần sân bê tông 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,0712 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần sân bê tông 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 22 | Nilon chống mất nước - Phần sân bê tông 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 824 | m2 |
| 23 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 - Phần sân bê tông 1 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 82,4 | m3 |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm - Phần sân bê tông 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,6897 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất C3 - Phần sân bê tông 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8697 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần sân bê tông 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3345 | 100m3 |
| 27 | Nilon chống mất nước - Phần sân bê tông 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 668,97 | m2 |
| 28 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 - Phần sân bê tông 2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 66,897 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ và lắp dựng lại nhà để xe | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi