Gói thầu: Kè chống sạt lở nền đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200252632-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Kè chống sạt lở nền đường
Số hiệu KHLCNT 20200216996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:40:00 đến ngày 2020-03-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,852,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5 %
2 Chi phí trực tiếp khác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 %
B CHI PHÍ XÂY LẮP
C SẢN SUẤT CỌC
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,585 100M2
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,5235 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,1597 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8303 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 144,8125 M3
D THI CÔNG CỌC MÓNG
1 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,48 100M
2 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,87 100M
3 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 122 Mối nối
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,1563 M3
E THI CÔNG ĐAN TƯỜNG CHẮN
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0136 100M2
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,6466 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7477 Tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 37,7382 M3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 201 Cái
F THI CÔNG DẦM NEO - BỆ NEO - DẦM GIẰNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,5713 100M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6371 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0729 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0571 Tấn
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,0938 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,8522 M3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,99 100M2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,057 100M3
G THI CÔNG BẾN LÊN HÀNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0072 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,606 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0455 100M2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0216 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0149 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0147 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0743 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0003 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5363 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,105 M3
11 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3213 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 125 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,142 M2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,78 M2
14 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,133 100 mét
15 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,046 100 mét
H THI CÔNG LAN CAN
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,083 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3367 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6832 100M2
4 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,05 M3
5 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2 100 mét
6 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2 100 mét
I THI CÔNG NỀN MẶT ĐƯỜNG SAU KÈ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3799 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4027 100M3
3 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0774 100M3
4 Rải ni long lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,737 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,058 Tấn
6 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54,159 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->