Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục thiệt hại do mưa lũ từ ngày 08/12 đến ngày 12/12/2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 08:41:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,486,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Phần kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,24 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,07 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,799 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,46 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,645 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,285 | m3 |
| 10 | Bê tông nền mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,119 | m3 |
| 11 | Bê tông tường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,33 | m3 |
| 12 | Bê tông thanh giằng mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,841 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,761 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường,đường kính thép <=8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng,đường kính thép <=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng,đường kính thép <=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| C | Cống tưới D200 tại K1+024 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông nền mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| D | Cống tưới K1+190,9 | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 100 , đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | m3 |
| 3 | Bê tông nền mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 4 | Bê tông tường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính thép =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính thép =14mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Bê tông nền mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| E | Cống tưới tại K0+067 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| F | Cống tưới N2B-2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| G | Dàn đóng mở cửa điều tiết tại K0+421 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| H | Dàn đóng mở cửa điều tiết tại K1+025,2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| I | Cống qua đường K0+492 | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính thép ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính thép =14mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Bê tông nền mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| J | Cống qua đường K0+550 | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính thép =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính thép =14mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Bê tông nền mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| K | Cầu thô sơ tại K0+431 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| L | Cầu thô sơ tại K0+820 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| M | Cống xả tại K1+515 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,387 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 4 | Bê tông nền mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Bê tông tường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép <=8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| N | Tràn ra tại K0+893 | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 100 , đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 2 | Bê tông nền mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 3 | Bê tông tường mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thanh giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép <=8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính thép <=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi