Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257833-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200200050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 19:03:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,964,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,225 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,746 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,746 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,746 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,746 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,251 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 53,604 m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 79,548 100m
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,364 m3
10 Cát đen phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,364 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,126 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,364 m3
13 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,919 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,623 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,896 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,179 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,182 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,158 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,448 m3
20 Đắp đất bù chân móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 59,568 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,38 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,677 m3
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 152,068 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,521 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,521 100m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,532 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,083 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,76 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,34 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,715 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,736 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,122 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,402 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,091 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,871 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,92 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,487 m3
39 Ván khuôn lanh tô cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,204 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,085 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,131 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,463 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,966 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,112 m3
45 Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,047 100m2
46 Thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 tấn
47 Thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,086 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,071 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 261,232 m2
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 131,04 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 35,574 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,4 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 145,787 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,4 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,108 m2
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,8 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 152,299 m2
58 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,973 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 124 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,973 tấn
61 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,588 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,461 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,315 100m2
64 Đóng trần thạch cao thả P.Giao dịch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 146,077 m2
65 Quét 2 nước xi măng chống thấm tường mặt trong sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,716 m2
66 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 323,35 m2
67 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,836 m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 218,71 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 131,04 m2
70 Sản xuất hoa sắt cửa cửa bằng hoa sắt vuông 14x14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,44 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,44 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,44 m2
73 Sản xuất cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,28 m2
74 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 m2
75 Sản xuất cửa kính cường lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,4 m2
76 Phụ kiện, bản lề, tay đẩy cửa kính cường lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 Bộ
77 Sản xuất cửa nhôm cuốn, ray sang 2 bên mỗi bên 5 cm, cuốn lên 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,48 m2
78 Hộp cửa nhôm cuốn bằng tấm Aluminiul Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,38 m2
79 Sản xuất biên nhận diện thương hiệu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,2 m2
80 Tủ nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
83 Đèn Led âm trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48 Cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 110 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 210 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 360 m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D110, ống class 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
92 Cút, chếch nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
93 Phễu thu PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
94 Cầu chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
95 Đai giữ ống Inox D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 Cái
96 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
97 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25 m
98 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60 m
99 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cọc
100 Lậm đỡ kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 Cái
101 Ống nhựa PVC D21 luồn dây dẫn sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
102 Bật trô sắt d10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 Cái
103 bản mã 150x200x5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 Cái
104 Má kẹp kiểm tra bản mã Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 Cái
105 Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 Cái
B PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,76 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,375 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,967 m3
6 Thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,046 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,535 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,477 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,892 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,851 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,208 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,022 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,532 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
16 Ván khuôn giằng móng tường wc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,028 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,009 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,562 m3
20 Đắp đất bù chân móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,021 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,043 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,702 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,69 m3
26 Ván khuôn TĐ lanh tô D1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,008 100m2
27 Thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,002 tấn
28 Thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,009 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,048 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,054 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,192 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,024 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,109 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,146 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,583 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,75 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,364 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,678 m2
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,022 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,184 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,768 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,614 m2
43 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,237 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,723 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48,554 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,012 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,022 m2
48 Sản xuất cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,08 m2
49 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Bộ
50 Phụ kiện: hộp giấy, móc treo, hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
55 Xi phông chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
56 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
57 Thoát sàn Inox 200x200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 100m
59 Lắp đặt cút, tê, nối thẳng ống PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
60 Cút ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
61 Tê ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
62 Đầu nối thẳng PPR D20 ren ngoài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
63 Van 2 chiều PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 Cái
64 Rắc co PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
67 Lắp đặt cút, chếch PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 Cái
69 Bích bịt xả thông tắc PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
70 Lắp đặt cút, chếch PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 Cái
72 Bích bịt xả thông tắc PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
73 Cầu chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
74 Đai giữ ống Inox D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 Cái
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 m
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
78 Lắp đặt đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
C PHẦN CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 57,129 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,826 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,234 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,216 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,069 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,137 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,158 m3
8 Đắp đất bù chân móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,043 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,008 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,092 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,208 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,982 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,275 m3
14 Ván khuôn giằng đầu tường rào đặc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,204 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,026 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,45 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 320,426 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 320,426 m2
20 Sản xuất hoa sắt tường rào, bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,962 m2
21 Sản xuất cánh cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24,962 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,962 m2
24 Lắp dựng cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 m2
D PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,397 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,877 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,139 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 102,127 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,278 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,519 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,326 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 86 cái
9 Đắp đất bù chân móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,55 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,348 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,348 100m3
12 Mua và lắp đặt ống Buy 300 thoát từ ga số 5 ra mương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Ống cống
E PHẦN SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,848 100m3
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,427 m3
3 Vệ sinh công nghiệp để bàn giao công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->