Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 19:03:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,225 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,746 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,746 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,746 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,746 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,251 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,604 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,548 | 100m |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,364 | m3 |
| 10 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,364 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,919 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,623 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,896 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,179 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,182 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,158 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,448 | m3 |
| 20 | Đắp đất bù chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,568 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,677 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 152,068 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,521 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,521 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,532 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,083 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,34 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,715 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,736 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,402 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,091 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,871 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,92 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,487 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,204 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,085 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,131 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,463 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,966 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,112 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | 100m2 |
| 46 | Thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 47 | Thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,086 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,071 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 261,232 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,04 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,574 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 145,787 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,108 | m2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,8 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 152,299 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,973 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,973 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,588 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,461 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,315 | 100m2 |
| 64 | Đóng trần thạch cao thả P.Giao dịch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146,077 | m2 |
| 65 | Quét 2 nước xi măng chống thấm tường mặt trong sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,716 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 323,35 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,836 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 218,71 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,04 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa cửa bằng hoa sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,44 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,44 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,44 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m2 |
| 76 | Phụ kiện, bản lề, tay đẩy cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 77 | Sản xuất cửa nhôm cuốn, ray sang 2 bên mỗi bên 5 cm, cuốn lên 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,48 | m2 |
| 78 | Hộp cửa nhôm cuốn bằng tấm Aluminiul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,38 | m2 |
| 79 | Sản xuất biên nhận diện thương hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 80 | Tủ nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 83 | Đèn Led âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | Cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, ống class 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 92 | Cút, chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 93 | Phễu thu PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 94 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 95 | Đai giữ ống Inox D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 96 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 100 | Lậm đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 101 | Ống nhựa PVC D21 luồn dây dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 102 | Bật trô sắt d10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | Cái |
| 103 | bản mã 150x200x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 104 | Má kẹp kiểm tra bản mã | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 105 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| B | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,76 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,375 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,967 | m3 |
| 6 | Thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,046 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,535 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,477 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,892 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,851 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,208 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,532 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 16 | Ván khuôn giằng móng tường wc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,562 | m3 |
| 20 | Đắp đất bù chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,021 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,043 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,702 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,69 | m3 |
| 26 | Ván khuôn TĐ lanh tô D1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 28 | Thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,192 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,146 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,583 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,364 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,678 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,022 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,184 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,614 | m2 |
| 43 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,237 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,723 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,554 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,012 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,022 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,08 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện: hộp giấy, móc treo, hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 55 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Thoát sàn Inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút, tê, nối thẳng ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 60 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 61 | Tê ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 62 | Đầu nối thẳng PPR D20 ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 63 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 64 | Rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút, chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 69 | Bích bịt xả thông tắc PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút, chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 72 | Bích bịt xả thông tắc PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 73 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 74 | Đai giữ ống Inox D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| C | PHẦN CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,129 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,826 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,137 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,158 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,043 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,092 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,982 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,275 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng đầu tường rào đặc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,204 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,45 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 320,426 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 320,426 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt tường rào, bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,962 | m2 |
| 21 | Sản xuất cánh cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,962 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,962 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m2 |
| D | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,397 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,877 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,139 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,127 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,278 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,519 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,326 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | cái |
| 9 | Đắp đất bù chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,348 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,348 | 100m3 |
| 12 | Mua và lắp đặt ống Buy 300 thoát từ ga số 5 ra mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Ống cống |
| E | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,848 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,427 | m3 |
| 3 | Vệ sinh công nghiệp để bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi