Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258701-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200257182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 10:32:00 đến ngày 2020-03-08 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,186,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ mái tôn nhà và phần mái tôn bán bình Nhà hiệu bộ Theo Mục II Chương V 10 công
2 Phá dỡ tường nhà Theo Mục II Chương V 2 ca
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V 3 chuyến
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 2T 8P
1 Đào móng, đất C3 Theo Mục II Chương V 3,6996 100m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 1,2332 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 22,6136 m3
4 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 47,3275 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,742 100m2
6 Cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 1,5872 tấn
7 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 8,7671 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,788 100m2
9 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo Mục II Chương V 0,1152 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo Mục II Chương V 1,9502 tấn
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 32,4957 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 83,3148 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 10,5865 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 10,5865 m3
15 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,2232 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 1,3427 tấn
17 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 3,3031 100m3
18 Mua đất đắp nền nhà, Theo Mục II Chương V 83,71 m3
19 Vận chuyển đất đắp, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,8371 100m3
20 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 28,745 m3
21 Trát tường ngoài móng, dày 1,5cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 36,4 m2
22 Dán gạch vỉ tường móng Theo Mục II Chương V 36,4 m2
23 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 15,745 m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 2,5896 100m2
25 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,364 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,4223 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo Mục II Chương V 4,3455 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 29,4846 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 2,6806 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,7652 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 5,9382 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo Mục II Chương V 3,8478 tấn
33 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 67,8174 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 6,9607 100m2
35 Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 7,5258 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 5,9949 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo Mục II Chương V 0,5146 100m2
38 Cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,2438 tấn
39 Cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm Theo Mục II Chương V 0,715 tấn
40 Bê tông cầu thang thường, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,3876 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II Chương V 0,2441 100m2
42 Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,2916 tấn
43 Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm Theo Mục II Chương V 0,234 tấn
44 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 151,1847 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 493,064 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 792,392 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 225,732 m2
48 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 268,06 m2
49 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 670,922 m2
50 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo Mục II Chương V 137,32 m
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 493,064 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 1.957,106 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 573,3564 m2
54 Xây tường Cầu thang gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 0,693 m3
55 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 51,0508 m2
56 Sơn dầm, trần, tường Cầu thang không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 51,0508 m2
57 Lát đá bậc cầu thang Theo Mục II Chương V 19,4656 m2
58 Lan can cầu thang sắt dẹt 14x14 sơn chống rĩ Theo Mục II Chương V 6,1288 m2
59 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo Mục II Chương V 7,52 m
60 Gia công lắp dựng trụ cầu thang Theo Mục II Chương V 1 cái
61 Xây tường Lan can gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 1,0102 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng Lan can, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,0102 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,0918 100m2
64 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,0147 tấn
65 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,0905 tấn
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 13,648 m2
67 Sơn tường Lan can không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 13,648 m2
68 Lan can song sắt thép hộp 60x30 sơn tĩnh điện Theo Mục II Chương V 32,144 m2
69 Đào móng Tam cấp:, đất C3 Theo Mục II Chương V 3,984 m3
70 Bê tông mác 50, PC40 Theo Mục II Chương V 1,245 m3
71 Xây tường Tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 6,0746 m3
72 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V 41,085 m2
73 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,641 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 139,3664 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,641 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 3,9555 100m2
77 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m Theo Mục II Chương V 53,5 m
78 Ke chống bão Theo Mục II Chương V 1.500 cái
79 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) Theo Mục II Chương V 46,8 m2
80 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa sổ 2 cánh mở quay) Theo Mục II Chương V 60,32 m2
81 SX lắp dựng vách kính cố định lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V 67,6 m2
82 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn chống gỉ Theo Mục II Chương V 109,44 m2
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 32 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 7 bộ
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Mục II Chương V 8 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Mục II Chương V 8 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Mục II Chương V 16 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Theo Mục II Chương V 1 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A Theo Mục II Chương V 2 cái
90 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo Mục II Chương V 10 cái
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=25mm Theo Mục II Chương V 240 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm Theo Mục II Chương V 300 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 70 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mục II Chương V 140 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 120 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 200 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 360 m
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=150x150mm Theo Mục II Chương V 8 hộp
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=60x60mm Theo Mục II Chương V 16 hộp
100 Tủ điện 800x600x200 Theo Mục II Chương V 1 cái
101 Tủ điện 600x400x200 Theo Mục II Chương V 1 cái
102 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Mục II Chương V 48 cái
103 Băng dính Theo Mục II Chương V 50 cuộn
104 Đào xúc đất rãnh tiếp địa, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,162 100m3
105 Đào móng rãnh tiếp địa, đất C3 Theo Mục II Chương V 1,8 m3
106 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,18 100m3
107 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V 10 cọc
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo Mục II Chương V 70 m
109 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo Mục II Chương V 4 cái
110 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo Mục II Chương V 44 m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái đường kính ống d=90mm Theo Mục II Chương V 1 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, thoát nước mái, đường kính cút D= 90 mm Theo Mục II Chương V 30 cái
113 Cầu chắn rác D110 Theo Mục II Chương V 10 cái
114 Đào móng, hố ga, rãnh thoát nước, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,4934 100m3
115 Bê tông lót móng hố ga, rãnh, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 8,915 m3
116 Xây tường hố ga, rãnh gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 17,242 m3
117 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 5,4607 m3
118 Cốt thép tấm đan, Theo Mục II Chương V 0,2173 tấn
119 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,4125 100m2
120 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 196 cái
121 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 122,2192 m2
122 Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 31,44 m2
123 Đắp đất móng hố ga, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,1057 100m3
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T THÀNH NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn nhà lớp học 2T Theo Mục II Chương V 3,6331 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Theo Mục II Chương V 1,3113 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V 46,2648 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch Theo Mục II Chương V 70,7142 m3
5 Phá dỡ nền gạch mu rùa ô cầu thang Theo Mục II Chương V 5,76 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo Mục II Chương V 266,5216 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo Mục II Chương V 38,8608 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II Chương V 807,52 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Mục II Chương V 266,5216 m2
10 Phá lan can con tiện hành lang + lam sắt Theo Mục II Chương V 5 công
11 Bốc xếp phế thải, vệ sinh dọn dẹp công trường Theo Mục II Chương V 10 công
12 Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V 10 chuyến
13 Phần cải tạo: Láng nền sàn mái tạo dốc không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 88,92 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 18,1328 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 136,67 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 136,67 m2
17 Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,8612 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,2632 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,2742 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,3113 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 111,36 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,3113 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 2,6796 100m2
24 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m Theo Mục II Chương V 34,8 m
25 Ke chống bão Theo Mục II Chương V 1.000 cái
26 Đào móng băng , đất C3 Theo Mục II Chương V 27,3975 m3
27 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 9,1333 100m3
28 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Theo Mục II Chương V 0,1827 100m3
29 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 2,5368 m3
30 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 9,664 m3
31 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 7,3084 m3
32 Bê tông giằng móng , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,9206 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,1746 100m2
34 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,0417 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo Mục II Chương V 0,2539 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 22,6737 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,308 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,028 100m2
39 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK<=10mm Theo Mục II Chương V 0,0503 tấn
40 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,3299 tấn
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 228,552 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V 658,98 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 83,138 m2
44 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 37,28 m2
45 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 297,524 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 228,552 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 1.076,922 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 300,494 m2
49 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm Theo Mục II Chương V 21,5644 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 21,5644 m2
51 Lam chắn nắng thép hộp sơn chống gỉ Theo Mục II Chương V 11,024 m2
52 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) Theo Mục II Chương V 30,375 m2
53 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa sổ 2 cánh mở quay) Theo Mục II Chương V 37,05 m2
54 SX lắp dựng vách kính cố định lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V 15,28 m2
55 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn chống gỉ Theo Mục II Chương V 46,93 m2
56 Bê tông lót móng Tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,208 m3
57 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc- Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 1,092 m3
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp Theo Mục II Chương V 27 m2
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 21 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chao chụp Theo Mục II Chương V 3 bộ
61 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Mục II Chương V 3 cái
62 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Mục II Chương V 10 cái
63 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Mục II Chương V 20 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Theo Mục II Chương V 1 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A Theo Mục II Chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo Mục II Chương V 9 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=25mm Theo Mục II Chương V 200 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm Theo Mục II Chương V 150 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 100 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mục II Chương V 100 m
71 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Mục II Chương V 80 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 140 m
73 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 240 m
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=150x150mm Theo Mục II Chương V 10 hộp
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=60x60mm Theo Mục II Chương V 9 hộp
76 Tủ điện 800x600x200 Theo Mục II Chương V 1 cái
77 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Mục II Chương V 11 cái
78 Băng dính Theo Mục II Chương V 50 cuộn
D HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->