Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 10:32:00 đến ngày 2020-03-08 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,186,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn nhà và phần mái tôn bán bình Nhà hiệu bộ | Theo Mục II Chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ tường nhà | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 3 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 2T 8P | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 3,6996 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,2332 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 22,6136 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 47,3275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,5872 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,7671 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V | 0,1152 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo Mục II Chương V | 1,9502 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 32,4957 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 83,3148 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 10,5865 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 10,5865 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,2232 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 1,3427 | tấn |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 3,3031 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp nền nhà, | Theo Mục II Chương V | 83,71 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,8371 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 28,745 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài móng, dày 1,5cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 36,4 | m2 |
| 22 | Dán gạch vỉ tường móng | Theo Mục II Chương V | 36,4 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 15,745 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 2,5896 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,364 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,4223 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 4,3455 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 29,4846 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 2,6806 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,7652 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 5,9382 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo Mục II Chương V | 3,8478 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 67,8174 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 6,9607 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 7,5258 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,9949 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,5146 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,2438 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,715 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,3876 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,2441 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,2916 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,234 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 151,1847 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 493,064 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 792,392 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 225,732 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 268,06 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 670,922 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 137,32 | m |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 493,064 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.957,106 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 573,3564 | m2 |
| 54 | Xây tường Cầu thang gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,693 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 51,0508 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường Cầu thang không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 51,0508 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 19,4656 | m2 |
| 58 | Lan can cầu thang sắt dẹt 14x14 sơn chống rĩ | Theo Mục II Chương V | 6,1288 | m2 |
| 59 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo Mục II Chương V | 7,52 | m |
| 60 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 61 | Xây tường Lan can gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 1,0102 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng Lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0102 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0147 | tấn |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0905 | tấn |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 13,648 | m2 |
| 67 | Sơn tường Lan can không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 13,648 | m2 |
| 68 | Lan can song sắt thép hộp 60x30 sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 32,144 | m2 |
| 69 | Đào móng Tam cấp:, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 3,984 | m3 |
| 70 | Bê tông mác 50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 1,245 | m3 |
| 71 | Xây tường Tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 6,0746 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 41,085 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,641 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 139,3664 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,641 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 3,9555 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Theo Mục II Chương V | 53,5 | m |
| 78 | Ke chống bão | Theo Mục II Chương V | 1.500 | cái |
| 79 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 46,8 | m2 |
| 80 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 60,32 | m2 |
| 81 | SX lắp dựng vách kính cố định lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 67,6 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn chống gỉ | Theo Mục II Chương V | 109,44 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=25mm | Theo Mục II Chương V | 240 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm | Theo Mục II Chương V | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 140 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 360 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=150x150mm | Theo Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=60x60mm | Theo Mục II Chương V | 16 | hộp |
| 100 | Tủ điện 800x600x200 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện 600x400x200 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Mục II Chương V | 48 | cái |
| 103 | Băng dính | Theo Mục II Chương V | 50 | cuộn |
| 104 | Đào xúc đất rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 105 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 1,8 | m3 |
| 106 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 10 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo Mục II Chương V | 70 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo Mục II Chương V | 44 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái đường kính ống d=90mm | Theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, thoát nước mái, đường kính cút D= 90 mm | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác D110 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 114 | Đào móng, hố ga, rãnh thoát nước, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,4934 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng hố ga, rãnh, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 8,915 | m3 |
| 116 | Xây tường hố ga, rãnh gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 17,242 | m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 5,4607 | m3 |
| 118 | Cốt thép tấm đan, | Theo Mục II Chương V | 0,2173 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 196 | cái |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 122,2192 | m2 |
| 122 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 31,44 | m2 |
| 123 | Đắp đất móng hố ga, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,1057 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn nhà lớp học 2T | Theo Mục II Chương V | 3,6331 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Theo Mục II Chương V | 1,3113 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 46,2648 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo Mục II Chương V | 70,7142 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch mu rùa ô cầu thang | Theo Mục II Chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo Mục II Chương V | 266,5216 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II Chương V | 38,8608 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V | 807,52 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II Chương V | 266,5216 | m2 |
| 10 | Phá lan can con tiện hành lang + lam sắt | Theo Mục II Chương V | 5 | công |
| 11 | Bốc xếp phế thải, vệ sinh dọn dẹp công trường | Theo Mục II Chương V | 10 | công |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 10 | chuyến |
| 13 | Phần cải tạo: Láng nền sàn mái tạo dốc không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 88,92 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 18,1328 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 136,67 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 136,67 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,8612 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,2742 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,3113 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 111,36 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,3113 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 2,6796 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Theo Mục II Chương V | 34,8 | m |
| 25 | Ke chống bão | Theo Mục II Chương V | 1.000 | cái |
| 26 | Đào móng băng , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 27,3975 | m3 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 9,1333 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 2,5368 | m3 |
| 30 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 9,664 | m3 |
| 31 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 7,3084 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,9206 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0417 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,2539 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 22,6737 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,308 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0503 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3299 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 228,552 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 658,98 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 83,138 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 37,28 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 297,524 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 228,552 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.076,922 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 300,494 | m2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Theo Mục II Chương V | 21,5644 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 21,5644 | m2 |
| 51 | Lam chắn nắng thép hộp sơn chống gỉ | Theo Mục II Chương V | 11,024 | m2 |
| 52 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 30,375 | m2 |
| 53 | SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly (Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 37,05 | m2 |
| 54 | SX lắp dựng vách kính cố định lõi thép gia cường kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 15,28 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn chống gỉ | Theo Mục II Chương V | 46,93 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng Tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,208 | m3 |
| 57 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc- Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,092 | m3 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp | Theo Mục II Chương V | 27 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn sát trần có chao chụp | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=25mm | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 140 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 240 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=150x150mm | Theo Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat=60x60mm | Theo Mục II Chương V | 9 | hộp |
| 76 | Tủ điện 800x600x200 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Mục II Chương V | 11 | cái |
| 78 | Băng dính | Theo Mục II Chương V | 50 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi