Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị công trình: Cải tạo trạm bơm Nà Cháo và mương nội đồng xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250487-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp + Thiết bị công trình: Cải tạo trạm bơm Nà Cháo và mương nội đồng xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200248573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng trung hạn 2016-2020 của CT MTQG giảm nghèo bền vững - CT135
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 09:59:00 đến ngày 2020-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,640,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác đất
1 Đào đất để đắp đê quây ( đê quây ngăn dòng sông ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,24 m3
2 Phá dỡ đê quây ( đê quây ngăn dòng sông) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 công
3 Đào đất C3 ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,05 m3
4 Đắp đất hoàn thổ ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,92 m3
5 Đất đào cấp 3 ( công trình trên tuyến A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,69 m3
6 Đắp đất hoàn thổ ( công trình trên tuyến A ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,41 m3
7 Đào đất C3 ( mương B ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,83 m3
8 Đắp đất hoàn thổ ( mương B ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,58 m3
9 Đất đào cấp 3 ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,07 m3
10 Đất đắp hoàn thổ ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
11 Đào đất C3 ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1 m3
12 Đắp đất hoàn thổ ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,09 m3
13 Đào đất cấp 3 ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,84 m3
14 Đào đất C2 ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,71 m3
15 Đắp đất hoàn thổ ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,42 m3
16 Đất đào cấp 3 ( Công trình trên tuyến D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,37 m3
17 Đắp đất hoàn thổ ( Công trình trên tuyến D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 m3
18 Đào đất C3 ( Mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,51 m3
19 Đào đất C2 ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,13 m3
20 Đắp đất hoàn thổ ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,45 m3
21 Đào đất C3 (Công trình trên tuyến E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
22 Đất đắp hoàn thổ ( công trình trên tuyến E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 m3
23 Đào đất cấp 3 ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,95 m3
24 Đào đất C2 ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,72 m3
25 Đất đắp hoàn thổ ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,18 m3
26 Đất đào cấp 3 ( công trình trên tuyến F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3104 m3
27 Đất đắp hoàn thổ ( công trình trên tuyến F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 m3
28 Đất đào cấp 3 ( Mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,61 m3
29 Đào đất cấp 2 ( Mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,62 m3
30 Đất đắp hoàn thổ (mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,3 m3
31 Đất đào cấp 3 ( công trình trên tuyến G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
32 Đắp đất hoàn thổ ( Công trình trên tuyến G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 m3
33 Đào đất C3 ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,75 m3
34 Đào đất C2 ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,81 m3
35 Đắp đất hoàn thổ ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,49 m3
36 Đào đất C3 ( mương K) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,13 m3
37 Đất đắp hoàn thổ ( mương K) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,36 m3
B Công tác xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công ( Phần sửa chữa bơm thủy luân) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 ( phần sửa chữa bơm thủy luân) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( phần sửa chữa bơm thủy luân) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( phần sửa đập) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,7 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 ( phần sửa đập) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,76 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( phần sửa đập) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7736 100m2
7 Ca máy bơm nước thi công ( Đê quây ngăn dòng thi công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 ca
8 Bao tải dứa ( đê quây ngăn dòng thi công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 149 cái
9 Bạt dứa (đê quây ngăn dòng thi công) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,73 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,46 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,08 m3
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2016 100m2
13 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1587 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0358 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0369 100m2
18 Bao tải dứa lót móng mương ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,16 m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
20 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công ( công trình trên tuyến A) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( Công trình trên tuyến A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,74 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( Công trình trên tuyến A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 m3
23 Ván khuôn gỗ móng đài cọc bệ máy ( công trình trên tuyến A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0152 100m2
24 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( công trình trên tuyến A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0836 100m2
25 Sản xuất cửa van phẳng ( công trình trên tuyến A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0572 tấn
26 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94,68 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công ( mương B) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,59 m3
28 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,06 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương B) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,57 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,44 m3
31 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,12 m3
32 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9456 100m2
33 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,074 100m2
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0271 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1245 tấn
37 Ván khuôn gỗ, xà dầm giằng ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1302 100m2
38 Bao tải dứa lót móng mương ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,77 m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 cái
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 (công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 m3
41 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0233 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0152 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
45 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,67 m3
46 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến B) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0117 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến B) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,17 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,41 m3
51 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0804 100m2
52 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V 0,402 100m2
53 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( Mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 m3
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0098 tấn
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0106 100m2
57 Bao tải dứa lót móng mương ( mương C) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,09 m2
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương C) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,92 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V 10,65 m3
61 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5775 100m2
62 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương D) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7748 100m2
63 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,03 m2
64 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,23 m3
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0434 tấn
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0469 100m2
68 Bao tải dứa lót móng mương ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,58 m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 cái
70 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến D) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,24 m3
71 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,63 m3
72 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến D) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,57 m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,05 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,06 m3
75 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3353 100m2
76 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,6764 100m2
77 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m2
78 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( Mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,95 m3
79 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7 m3
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,041 tấn
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0443 100m2
83 Bao tải dứa lót móng mương ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,15 m2
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53 cái
85 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,55 m3
86 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0076 tấn
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 ( công trình trên tuyến E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương F) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,69 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,54 m3
91 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,618 100m2
92 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,09 100m2
93 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương F) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m2
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3296 m3
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0755 tấn
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương F) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0816 100m2
97 Bao tải dứa lót móng mương ( mương F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139,05 m2
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương F) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98 cái
99 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến F) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 m3
100 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) ( công trình trên tuyến F) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0233 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến F) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0152 100m2
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 ( công trình trên tuyến F) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,58 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,28 m3
106 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0569 100m2
107 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương (mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0472 100m2
108 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,75 m2
109 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 ( mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,62 m3
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,54 m3
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1234 tấn
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1333 100m2
113 Bao tải dứa lót móng mương ( mương G) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 223,61 m2
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương G) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 cái
115 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 (công trình trên tuyến G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,55 m3
116 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) (công trình trên tuyến G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0117 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0076 100m2
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 ( công trình trên tuyến G) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,58 m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,32 m3
122 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5772 100m2
123 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,886 100m2
124 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,57 m2
125 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương i) Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V 0,31 m3
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0706 tấn
127 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương I) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0762 tấn
128 Bao tải dứa lót móng mương ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129,87 m2
129 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 (mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V) 92 cái
130 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m
131 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm ( mương I) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
132 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
133 Gioăng cao su f100: ( mương I) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
134 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( mương K) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,23 m2
135 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( mương k) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,23 m2
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương K) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,25 m3
137 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( mương k) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,62 m3
138 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương k) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1464 100m2
139 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( mương K) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 109,8 m2
140 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương k) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,39 m2
141 Bao tải dứa lót móng mương ( mương K) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,4 m2
142 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m ( công trình trên tuyến A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0572 tấn
143 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0076 100m2
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) ( Công trình trên tuyến E) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0117 tấn
C Thiết bị
1 Máy bơm thủy luân 15l/s Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt máy bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->