Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị công trình: Cải tạo trạm bơm Nà Cháo và mương nội đồng xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + Thiết bị công trình: Cải tạo trạm bơm Nà Cháo và mương nội đồng xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng trung hạn 2016-2020 của CT MTQG giảm nghèo bền vững - CT135 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:59:00 đến ngày 2020-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,640,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất để đắp đê quây ( đê quây ngăn dòng sông ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đê quây ( đê quây ngăn dòng sông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | công |
| 3 | Đào đất C3 ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thổ ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,92 | m3 |
| 5 | Đất đào cấp 3 ( công trình trên tuyến A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thổ ( công trình trên tuyến A ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 ( mương B ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,83 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thổ ( mương B ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,58 | m3 |
| 9 | Đất đào cấp 3 ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 10 | Đất đắp hoàn thổ ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 11 | Đào đất C3 ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thổ ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,84 | m3 |
| 14 | Đào đất C2 ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thổ ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| 16 | Đất đào cấp 3 ( Công trình trên tuyến D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,37 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thổ ( Công trình trên tuyến D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 18 | Đào đất C3 ( Mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,51 | m3 |
| 19 | Đào đất C2 ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,13 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn thổ ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,45 | m3 |
| 21 | Đào đất C3 (Công trình trên tuyến E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 22 | Đất đắp hoàn thổ ( công trình trên tuyến E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,95 | m3 |
| 24 | Đào đất C2 ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,72 | m3 |
| 25 | Đất đắp hoàn thổ ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,18 | m3 |
| 26 | Đất đào cấp 3 ( công trình trên tuyến F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3104 | m3 |
| 27 | Đất đắp hoàn thổ ( công trình trên tuyến F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 28 | Đất đào cấp 3 ( Mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,61 | m3 |
| 29 | Đào đất cấp 2 ( Mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,62 | m3 |
| 30 | Đất đắp hoàn thổ (mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3 | m3 |
| 31 | Đất đào cấp 3 ( công trình trên tuyến G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn thổ ( Công trình trên tuyến G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 33 | Đào đất C3 ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,75 | m3 |
| 34 | Đào đất C2 ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn thổ ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,49 | m3 |
| 36 | Đào đất C3 ( mương K) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,13 | m3 |
| 37 | Đất đắp hoàn thổ ( mương K) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,36 | m3 |
| B | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công ( Phần sửa chữa bơm thủy luân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 ( phần sửa chữa bơm thủy luân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( phần sửa chữa bơm thủy luân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( phần sửa đập) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,7 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 ( phần sửa đập) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( phần sửa đập) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7736 | 100m2 |
| 7 | Ca máy bơm nước thi công ( Đê quây ngăn dòng thi công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 8 | Bao tải dứa ( đê quây ngăn dòng thi công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 149 | cái |
| 9 | Bạt dứa (đê quây ngăn dòng thi công) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,73 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,46 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1587 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 18 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,16 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công ( công trình trên tuyến A) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( Công trình trên tuyến A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( Công trình trên tuyến A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng đài cọc bệ máy ( công trình trên tuyến A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( công trình trên tuyến A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cửa van phẳng ( công trình trên tuyến A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0572 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,68 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công ( mương B) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,59 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,06 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương B) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,57 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,44 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,074 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0271 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1245 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, xà dầm giằng ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 38 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,77 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 (công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0233 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến B) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0117 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến B) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,17 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,41 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,402 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( Mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0098 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 57 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,09 | m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương C) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,92 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 10,65 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5775 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương D) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7748 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,03 | m2 |
| 64 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,23 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0434 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 68 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,58 | m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 70 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến D) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,24 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến D) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,57 | m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,05 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,06 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3353 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6764 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( Mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,95 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 83 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,15 | m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 85 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 ( công trình trên tuyến E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương F) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,69 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,54 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,618 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,09 | 100m2 |
| 93 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương F) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3296 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0755 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương F) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 97 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,05 | m2 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương F) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 99 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( công trình trên tuyến F) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) ( công trình trên tuyến F) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0233 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến F) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 ( công trình trên tuyến F) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,58 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,28 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0569 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương (mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0472 | 100m2 |
| 108 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | m2 |
| 109 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 ( mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1234 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 113 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương G) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,61 | m2 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 ( mương G) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 115 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 (công trình trên tuyến G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 116 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( công trình trên tuyến G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) (công trình trên tuyến G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0117 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 ( công trình trên tuyến G) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,58 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,32 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,886 | 100m2 |
| 124 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,57 | m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 ( mương i) | Theo chỉ dẫn kỹ thuât chương V | 0,31 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0706 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( mương I) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0762 | tấn |
| 128 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,87 | m2 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 (mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V) | 92 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm ( mương I) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 133 | Gioăng cao su f100: ( mương I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( mương K) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,23 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( mương k) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,23 | m2 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 ( mương K) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,25 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 ( mương k) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,62 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy ( mương k) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( mương K) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,8 | m2 |
| 140 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( mương k) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,39 | m2 |
| 141 | Bao tải dứa lót móng mương ( mương K) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,4 | m2 |
| 142 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m ( công trình trên tuyến A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0572 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp ( công trình trên tuyến E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) ( Công trình trên tuyến E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0117 | tấn |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm thủy luân 15l/s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi