Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Dồm , Dồm Lọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210098-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu Dồm , Dồm Lọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bề vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 21:03:00 đến ngày 2020-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,109,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Nền đường dẫn nhà nước đầu tư | |||
| 1 | Đào nền đất C2 + vét hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9807 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0195 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất C3 về đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8161 | 100m3 |
| C | Mặt đường dẫn nhà nước đầu tư | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1896 | m3 |
| 2 | Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6772 | 100m2 |
| 3 | Diện tích lớp móng cấp phối(đá bây) dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6772 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3006 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | 100m3 |
| 6 | Lu khuôn máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | 100m3 |
| 7 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,03 | m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1318 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| D | Kè bê tông nhà nước đầu tư | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4774 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3382 | 100m3 |
| 4 | Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,16 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,93 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5068 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9139 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 12 | Sơn 2 nuóc trắng, đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,35 | m2 |
| E | Rãnh xây đá + tấm nắp nhà nước đầu tư | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| F | Đường tránh nhà nước đầu tư | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | rọ |
| G | Cầu bản nhà nước đầu tư | |||
| 1 | Đất sét chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ vây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 4 | Biển chỉ dẫn hình chữ nhật (biển I.440) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển chỉ dẫn hình chữ nhật (biển I.439) biển tên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Lòng, sân cầu BTXM - M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 7 | Chân Khay BTXM 150# đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 8 | Ốp mái taluy BTXM 200# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 9 | Chân khay BTXM 150# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 10 | Lót vữa XM 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 12 | Đệm cấp phối (đá bây) lòng tcầu bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9464 | 100m2 |
| 14 | Rọ thép KT 2x1x1m gia cố hạ lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | rọ |
| 15 | Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dưới bản vượt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | 100m3 |
| 16 | Đắp cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sau mố) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4416 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,97 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,01 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng tường cánh , đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,71 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0755 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mố, móng tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4094 | 100m2 |
| 23 | Đào móng đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0631 | 100m3 |
| 24 | Đắp móng K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3544 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4196 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bản mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3271 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hạt mịn mác 300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1176 | m3 |
| 28 | Bản vượt+hạt mịn BTCT 300# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bản vượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6018 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1838 | 100m2 |
| 32 | Thanh chống BTCT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 34 | Cọc tiêu BTCT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 35 | Móng BTXM M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 37 | Sơn 2 nuóc trắng, đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,248 | m2 |
| 38 | Đào móng đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 39 | Đắp móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 43 | Thép D10mm gờ chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0913 | tấn |
| 44 | Bu lông M22x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 45 | Sản xuất lan can thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | tấn |
| 47 | Sơn 2 nuóc trắng, đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,279 | m2 |
| 48 | Thép =>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7336 | tấn |
| 49 | Thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 50 | Thép =>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4871 | Tấn |
| 51 | Thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | Tấn |
| 52 | Thép =>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 53 | Thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 54 | Thép =>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 55 | Thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 56 | Thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| H | Nền đường dẫn nhân dân đóng góp | |||
| 1 | Đào nền đất C2+ vét hữ cơ (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9807 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C3(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0195 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất C3 về đắp (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8161 | 100m3 |
| I | Mặt đường dẫn nhân dân đóng góp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1896 | m3 |
| 2 | Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6772 | 100m2 |
| 3 | Diện tích lớp móng cấp phối(đá bây) dày 10cm (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6772 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3006 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | 100m3 |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,03 | m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1318 | m3 |
| 8 | Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| J | Kè bê tông nhân dân đóng góp | |||
| 1 | Đào móng đất C3(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C4(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4774 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng K90(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3382 | 100m3 |
| 4 | Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,16 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân kè (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9139 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 10 | Sơn 2 nước trắng, đỏ (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,35 | m2 |
| K | Rãnh xây đá + tấm nắp nhân dân đóng góp | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| L | Đường tránh nhân dân đóng góp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | rọ |
| M | Cầu bản nhân dân đóng góp | |||
| 1 | Đất sét chống thấm (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ vây) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 4 | Biển chỉ dẫn hình chữ nhật (biển I.440) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển chỉ dẫn hình chữ nhật (biển I.439) biển tên cầu(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Lòng, sân cầu BTXM - M200 đá 2x4(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 7 | Chân Khay BTXM 150# đá 2x4(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 8 | Ốp mái taluy BTXM 200#(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 9 | Chân khay BTXM 150#(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 10 | Lót vữa XM 100#(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 12 | Đệm cấp phối (đá bây) lòng tcầu bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay(Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9464 | 100m2 |
| 14 | Rọ thép KT 2x1x1m gia cố hạ lưu (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | rọ |
| 15 | Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dưới bản vượt) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | 100m3 |
| 16 | Đắp cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sau mố) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4416 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mố, móng tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4094 | 100m2 |
| 18 | Đào móng đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0631 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng K90 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3544 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mố (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1838 | 100m2 |
| 21 | Thanh chống BTCT M250 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép thanh chống (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 23 | Cọc tiêu BTCT M200 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 24 | Cọc tiêu BTCT M250 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 25 | Móng BTXM M150 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 27 | Sơn 2 nuóc trắng, đỏ (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,248 | m2 |
| 28 | Đào móng đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 29 | Đắp móng (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cọc tiêu (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép gờ chắn (Nhân dân đóng góp nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi