Gói thầu: Lắp đặt Hệ thống PCCC và báo cháy tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Lắp đặt Hệ thống PCCC và báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20191038111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:58:00 đến ngày 2020-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65/17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mm, nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (50x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (50x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, bằng thủ công (50x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (50x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn trục chính 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật kt 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, bằng thủ công (65x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (65x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m³ |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi