Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 12:05:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,393,811,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,8264 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 26,2889 | M3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 21,4406 | M3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 36,5662 | M3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 141,1238 | M3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 4,3455 | M3 | |
| 7 | Kẻ ron caro | 50 | m | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,1888 | 100M3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | 22,0616 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,6712 | 100M2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 1,2572 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3327 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,6162 | Tấn | |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 44,9277 | M3 | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 10,282 | M3 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 1,427 | 100M2 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2794 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,3906 | Tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 13,9584 | M3 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 2,5944 | 100M2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3562 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,885 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4313 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,0115 | Tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 25,9028 | M3 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 3,7199 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,8449 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,1231 | Tấn | |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 9,864 | M3 | |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | 11,251 | M3 | |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | 0,4007 | 100M2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1658 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | 0,4228 | Tấn | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | 4,0865 | M3 | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,722 | 100M2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3162 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | 0,6189 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3865 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,8123 | Tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 16,4133 | M3 | |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 9,7065 | 100M2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 6,7701 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,1272 | Tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 75,6081 | M3 | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | 0,05 | Tấn | |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 62,9784 | M3 | |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 81,2567 | M3 | |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 8,1788 | M3 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 7,1104 | M3 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 8,3672 | M3 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 6,5698 | M3 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 8,7201 | M3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 395,032 | M2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1.447,8022 | M2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 497,025 | M2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 135,32 | M2 | |
| 57 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 901,881 | M2 | |
| 58 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,07 | M2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 259,44 | M2 | |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | 272,2 | M2 | |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường | 2.060,3928 | M2 | |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 1.413,939 | M2 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.028,157 | M2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.446,1748 | M2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 122,2396 | M2 | |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 122,2396 | M2 | |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | 122,2396 | M2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | 399,4 | M2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm (nhám) | 230,384 | M2 | |
| 70 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600mm | 31,7246 | M2 | |
| 71 | Lát bậc cầu thang ceramic nhám 600x600mm | 22,44 | M2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | 29,68 | M2 | |
| 73 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 91,32 | M2 | |
| 74 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | 50,688 | M2 | |
| 75 | ốp đá da chân móng | 44,205 | M2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 507,85 | Mét | |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 22,92 | M2 | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 98,6 | Mét | |
| 79 | Đắp vữa bánh ú trang trí | 6,34 | M2 | |
| 80 | SXLĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 8ly | 53,76 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 8ly | 38,4 | m2 | |
| 82 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 8ly | 1,98 | m2 | |
| 83 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 5ly | 3,52 | m2 | |
| 84 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trắng 5ly | 8,8 | m2 | |
| 85 | cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 5ly | 88 | m2 | |
| 86 | cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trắng 5ly | 3,24 | m2 | |
| 87 | vách ngăn lam ri nhôm STĐ | 1,2 | m2 | |
| 88 | SXLĐ cửa tole lên mái (tole dày 0,5mm + thép 30x30 + thép la…) | 1,1236 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 200,0236 | M2 | |
| 90 | Hoa sắt 14x14x1,2 + sơn | 126,4 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 126,4 | M2 | |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép | 2,2214 | Tấn | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2214 | Tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 297,9072 | M2 | |
| 95 | SX lan can inox 304 D60 x2 | 83,5 | m | |
| 96 | SX lan can inox 304 D34x2 | 81,6 | m | |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | 28,984 | M2 | |
| 98 | La dày 3ly | 5 | kg | |
| 99 | Nắp chụp D60 | 42 | cái | |
| 100 | Gia cường lưới thủy tinh | 1.150 | m2 | |
| 101 | SXLD nẹp nhôm che | 20,7 | m | |
| 102 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 | 3,12 | M2 | |
| 103 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | 4,2912 | 100M2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 11,2015 | 100M2 | |
| 105 | Quạt trần 75W/220V + dimer | 18 | cái | |
| 106 | Đèn compact gắn áp trần 4U50W (đuôi+bóng) | 53 | Bộ | |
| 107 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt… | 35 | Cái | |
| 108 | Công tắc hai chiều âm tường 16A/220V + đế + mặt… | 2 | Cái | |
| 109 | ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… | 58 | Cái | |
| 110 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 moedul | 3 | Hộp | |
| 111 | Dây CV 1,5mm2 | 1.325 | Mét | |
| 112 | Dây CV 2,5mm2 | 595 | Mét | |
| 113 | Dây CV 4mm2 | 140 | Mét | |
| 114 | Dây CV 10mm2 | 200 | Mét | |
| 115 | Dây CXV 16mm2 | 20 | Mét | |
| 116 | ELCB 2P150A/35KA (ngắt dòng điện tự động) | 1 | Cái | |
| 117 | ELCB 2P75A/35KA (ngắt dòng điện tự động) | 2 | Cái | |
| 118 | MCCB 2P10A/1,5KA (ngắt dòng điện tự động) | 3 | Cái | |
| 119 | MCCB 2P20A/4,5KA (ngắt dòng điện tự động) | 12 | Cái | |
| 120 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | 90 | Hộp | |
| 121 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | 90 | Hộp | |
| 122 | ống nhựa PVC D20 | 848 | Mét | |
| 123 | Dây CXV 25mm2 | 150 | Mét | |
| 124 | ống nhựa PVC D34 | 0,75 | 100M | |
| 125 | Co nhựa PVC D34 | 3 | Cái | |
| 126 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | 14 | M3 | |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,14 | 100M3 | |
| 128 | Bình chữa cháy khí CO2 4kg MT4 | 10 | Bình | |
| 129 | Bình chữa cháy bột MFZ 4kg | 10 | Bình | |
| 130 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | 10 | Hộp | |
| 131 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân | 10 | Bịch | |
| 132 | Bảng tiêu lệnh nội quy | 10 | Bảng | |
| 133 | ống nhựa uPVC D90 | 2,16 | 100M | |
| 134 | ống nhựa uPVC D34 | 0,12 | 100M | |
| 135 | Co 90độ D90 | 30 | Cái | |
| 136 | Tê nhựa D90 | 2 | Cái | |
| 137 | Cầu chắn rác D90 | 28 | Cái | |
| 138 | Khâu nối PVC D90 | 28 | Cái | |
| 139 | Bát giữ ống | 224 | Cái | |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét R=57m | 1 | Cái | |
| 141 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 | 18 | Mét | |
| 142 | Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng | 25 | Mét | |
| 143 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ống cáp xiếc cáp | 10 | Cọc | |
| 144 | Hộp đo điện trở | 1 | Cái | |
| 145 | ống nhựa PVC D27 | 0,25 | 100M | |
| 146 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | 4 | bộ | |
| 147 | SXLD trụ STK D60x4 H=4m | 1 | trụ | |
| 148 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | 7,2 | M3 | |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,072 | 100M3 | |
| 150 | Ống nhựa uPVC D168 | 0,08 | 100M | |
| 151 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,12 | 100M | |
| 152 | Ống nhựa uPVC D90 | 0,16 | 100M | |
| 153 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,32 | 100M | |
| 154 | Ống nhựa uPVC D34 | 1,4 | 100M | |
| 155 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,35 | 100M | |
| 156 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,2 | 100M | |
| 157 | Co 90độ D168 | 1 | Cái | |
| 158 | Co 90độ D114 | 6 | Cái | |
| 159 | Co 90độ D90 | 2 | Cái | |
| 160 | Co 90độ D60 | 6 | Cái | |
| 161 | Co 90độ D34 | 10 | Cái | |
| 162 | Co 90độ D27 | 12 | Cái | |
| 163 | Co 90độ D21 | 9 | Cái | |
| 164 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | 3 | Cái | |
| 165 | Co 90độ khâu ren trong D21 | 20 | Cái | |
| 166 | Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện) | 7 | Bộ | |
| 167 | Xí bệt (vòi rửa + các phụ kiện) | 6 | Bộ | |
| 168 | Tiểu treo (vòi rửa + các phụ kiện) | 3 | Bộ | |
| 169 | Van đồng 1 chiều D34 | 3 | Cái | |
| 170 | Van đồng khóa 2 chiều | 7 | Cái | |
| 171 | Tê nhựa uPVC D168 | 1 | Cái | |
| 172 | Tê nhựa uPVC D114 | 1 | Cái | |
| 173 | Tê nhựa uPVC D90 | 2 | Cái | |
| 174 | Tê nhựa uPVC D60 | 6 | Cái | |
| 175 | Tê nhựa uPVC D34 | 10 | Cái | |
| 176 | Tê nhựa uPVC D27 | 8 | Cái | |
| 177 | Tê nhựa uPVC D21 | 8 | Cái | |
| 178 | Tê rút nhựa uPVC D168/114 | 6 | Cái | |
| 179 | Tê rút nhựa uPVC D90/60 | 6 | Cái | |
| 180 | Tê rút nhựa uPVC D60/34 | 8 | Cái | |
| 181 | Tê rút nhựa uPVC D34/27 | 6 | Cái | |
| 182 | Tê rút nhựa uPVC D21/27 | 10 | Cái | |
| 183 | Tê rút nhựa uPVC D34/90 | 6 | Cái | |
| 184 | Phễu thu inox 120x120 | 8 | Cái | |
| 185 | Bồn đứng inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện..) | 1 | Cái | |
| 186 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,219 | M3 | |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,073 | M3 | |
| 188 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,1 | M3 | |
| 189 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,1728 | M3 | |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,2 | M2 | |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,07 | M3 | |
| 192 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0066 | Tấn | |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 1 | Cái | |
| 194 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0028 | 100M2 | |
| 195 | Máy bơm 1.5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m | 1 | Bộ | |
| 196 | Nối ren nhựa D34 | 2 | Cái | |
| 197 | Đầu bin nhựa D34 | 1 | Cái | |
| 198 | Van 1 chiều nhựa D34 | 1 | Cái | |
| 199 | Băng keo non | 3 | cuộn | |
| 200 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,215 | 100M3 | |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,1667 | M3 | |
| 202 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,602 | M3 | |
| 203 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,7682 | M3 | |
| 204 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3418 | M3 | |
| 205 | Lát gạch thẻ, vữa mác 75 | 3,92 | M2 | |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,08 | M2 | |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 21,664 | M2 | |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,4732 | M3 | |
| 209 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0582 | Tấn | |
| 210 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 4 | Cái | |
| 211 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 5 | Cái | |
| 212 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100M3 | |
| 213 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0228 | 100M2 | |
| C | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,2839 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,6005 | M3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 8,3495 | M3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,118 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 5,1825 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,156 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 1,17 | M3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2171 | 100M3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | 4,042 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,4438 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,654 | M3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,3068 | 100M2 | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 1,5276 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,3114 | 100M2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,254 | M3 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3796 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,0476 | M3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1256 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,161 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0773 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2385 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1578 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1458 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1183 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0766 | Tấn | |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | 12,7944 | M3 | |
| 27 | nilon | 0,4075 | 100M2 | |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 2,9386 | M3 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 12,968 | M3 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,976 | M3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,8624 | M3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,3242 | M3 | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3741 | Tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3741 | Tấn | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,65 | 100M2 | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 24,48 | M2 | |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 | 2,36 | M2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 104,33 | M2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 25,74 | M2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 152,925 | M2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 21,76 | M2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 31,14 | M2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,56 | M2 | |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 13,048 | M2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 5,84 | M2 | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 16,76 | M2 | |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 16,76 | M2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,76 | M2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | 51,835 | M2 | |
| 50 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300 | 2,46 | M2 | |
| 51 | Trần la phong tole lạnh 3,5zem, khung thép hộp 30x30x1,5, a600, a900, ti móc fi4 | 43,54 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 98,8 | Mét | |
| 53 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 145,98 | M2 | |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường | 241,195 | M2 | |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 71,508 | M2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,539 | M2 | |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,164 | M2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,69 | M2 | |
| 59 | Cửa đi nhôm hệ 700, có chia ô vuông, kính mờ 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ổ khóa, tay nắm, ron cao su,...,nc+vl) | 5,94 | m2 | |
| 60 | Cửa đi nhôm hệ 700, không chia ô vuông, kính mờ 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ổ khóa, tay nắm, ron cao su,...,nc+vl) | 18,15 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính trắng 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ron cao su,...,nc+vl) | 4,8 | m2 | |
| 62 | Kẻ ron caro | 50 | m | |
| 63 | Vách ngăn nhôm sơn tĩnh điện(trọn bộ gồm khung, bản lề, đinh vít,..., nc+vl) | 1,8 | m2 | |
| 64 | Ống inox D30 làm tay vịn WC | 2,5 | m | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,5808 | 100M2 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D114 | 0,85 | 100M | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 1 | 100M | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | 0,22 | 100M | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | 1,22 | 100M | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 | 0,3 | 100M | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 | 0,5 | 100M | |
| 72 | Lắp đặt CO 90 độ D114 | 20 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt CO 90 độ D90 | 15 | Cái | |
| 74 | Lắp đặt CO 90 độ D42 | 33 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt CO 90 độ D34 | 10 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt CO 90 độ D27 | 5 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt CO 90 độ D21 | 12 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt T114 | 15 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt T90 | 20 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt T34 | 5 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt T27 | 5 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt T21 | 12 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt T34/90 | 6 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt T34/27 | 2 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt T27/21 | 15 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt CO rút D34/90 | 4 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt CO rút D27/21 | 5 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | 10 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi đồng D21 | 2 | Bộ | |
| 90 | Lắp đặt CO 90 độ khâu ren trong D27 | 2 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt CO 90 độ khâu ren trong D21 | 12 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt lavabo + vòi | 6 | Bộ | |
| 93 | Lắp đặt gương soi | 6 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu treo (vòi xả + các phụ kiện) | 3 | Bộ | |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt (vòi xả + các phụ kiện) | 1 | Bộ | |
| 96 | Lắp đặt chậu xí xổm + két xả nước (vòi xả + các phụ kiện) | 11 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | 13 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 | 1 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt bồn chứa nước inox dung tích 1m3 dạng nằm (đế + van phao+ các phụ kiện,..) | 1 | Cái | |
| 100 | Cầu chắn rác D90 | 1 | Cái | |
| 101 | Bát giữ ống | 5 | cái | |
| 102 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | 24 | M3 | |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2391 | 100M3 | |
| 104 | Xếp gạch thẻ KN 4x8x18 | 18 | M2 | |
| 105 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,2608 | 100M3 | |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0565 | 100M3 | |
| 107 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 1,822 | M3 | |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,9148 | M3 | |
| 109 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,6586 | M3 | |
| 110 | Lát gạch thẻ KN 4x8x18 | 4,6 | M2 | |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,6 | M2 | |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 32,268 | M2 | |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,616 | M3 | |
| 114 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0583 | Tấn | |
| 115 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0014 | 100M3 | |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 2 | Cái | |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 4 | Cái | |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 4 | Cái | |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0261 | 100M2 | |
| 120 | Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi+bóng) | 18 | Bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi+bóng) | 1 | Bộ | |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V | 19 | Cái | |
| 123 | Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo,...) | 10 | Hộp | |
| 124 | Lắp đặt MCCB 30A/35KA | 1 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | 100 | Mét | |
| 126 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | 65 | Mét | |
| 127 | Lắp đặt dây CXV 6mm2 | 100 | Mét | |
| 128 | Ruột gà luồn dây điện D20 | 85 | Mét | |
| 129 | Tủ điện âm | 1 | Hộp | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | 1 | 100M | |
| 131 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | 24 | M3 | |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2391 | 100M3 | |
| D | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,152 | M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,423 | M3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 5,9035 | M3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,6 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,048 | M3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0146 | Tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | 3,344 | M3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,95 | M3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 2,254 | M3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 2,946 | M3 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh màu dày 4,5zem | 0,7623 | 100M2 | |
| 14 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,1703 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1703 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,1385 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0578 | Tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,1385 | Tấn | |
| 19 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | 0,0578 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3122 | Tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3122 | Tấn | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,528 | M2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 40,4179 | M2 | |
| 24 | Kẻ ron caro (nc) | 40 | m | |
| 25 | Bulong neo móng D12 L600 | 24 | Cái | |
| 26 | Nút nhựa bịt đầu xà gồ | 20 | cái | |
| E | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,4 | M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,798 | M3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 11,281 | M3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,06 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,016 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,08 | M3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0244 | Tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | 5,61 | M3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,046 | M3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 4,554 | M3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 5,8497 | M3 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | 1,4553 | 100M2 | |
| 14 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,2842 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2842 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | 0,226 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | 0,1157 | Tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,226 | Tấn | |
| 19 | Lắp dựng giằng thép Bằng đinh tán | 0,1157 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5697 | Tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5697 | Tấn | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,568 | M2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 73,893 | M2 | |
| 24 | Kẻ ron caro (nc) | 30 | m | |
| 25 | Bulong neo móng D12 L600 | 40 | bộ | |
| 26 | Nút nhựa bịt đầu xà gồ | 20 | cái | |
| F | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch | 151,32 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 231,02 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 169,33 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 32,72 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 65,44 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,28 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện (nc) | 3 | Công | |
| 8 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa M75 | 80,07 | m2 | |
| 9 | Sơn tường - 3 nước ngoài nhà | 231,02 | m2 | |
| 10 | Sơn tường - 3 nước trong nhà | 169,33 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh trần la phong | 123,62 | m2 | |
| 12 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | 65,44 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x400mm | 11,28 | m2 | |
| 14 | Lắp bản lề cửa | 92 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 32,72 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 77W/220V + dimer | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi + bóng) | 12 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi + bóng) | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì âm 16A/220V | 8 | cái | |
| 22 | Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo,...) | 8 | hộp | |
| 23 | MCCB 30A/35KA | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | 120 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | 110 | m | |
| 26 | Nẹp nhựa luồn dây điện nổi | 120 | m | |
| 27 | Tủ điện nổi | 1 | hộp | |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 4KG MT4 | 1 | bình | |
| 29 | Bình chữa cháy bột MFZ 4KG | 1 | bình | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 1 | Hộp | |
| 31 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 1 | bịch | |
| 32 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | 1 | cái | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 3,3839 | 100m2 | |
| G | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,785 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,9618 | M3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 1,919 | M3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,2952 | M3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5059 | M3 | |
| 6 | nilon | 2.040 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 163,2 | M3 | |
| 8 | Chừa ron, KT ô 2x2m, chèn vữa M75 (nc+vl) | 1.750 | m | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 18,171 | M2 | |
| H | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : CỘT CỜ) | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,6706 | M3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,9529 | M3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,1233 | M3 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 0,1447 | M3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,08 | M3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | 0,976 | M3 | |
| 8 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | 0,7088 | M3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,298 | M2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,298 | M2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 4,192 | M2 | |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | 8,951 | M2 | |
| 13 | Sản xuất cột bằng inox | 0,0408 | Tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột inox | 0,0408 | Tấn | |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây | 0,7695 | M3 | |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | 0,0162 | 100M2 | |
| 17 | Ròng rọc D60 | 1 | Cái | |
| 18 | Cờ tổ quốc | 1 | lá | |
| 19 | Dây thừng trắng | 14 | m | |
| 20 | Bulon D18 L300 | 2 | bộ | |
| I | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,8145 | M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 24,9088 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 8,108 | M3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,16 | M3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0891 | 100M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,384 | 100M2 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,9716 | Tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 5,4927 | M3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 153,5298 | M2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 45,92 | M2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 200mm | 0,11 | 100M | |
| J | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m | 178,88 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | 28,245 | M3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 124,08 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 7,794 | M3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 30,92 | M2 | |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | 12,9 | M3 | |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | 2,835 | M2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | 0,4893 | 100M3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 64,6128 | M2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | 1 | Tấn | |
| 11 | Tháo dỡ mái tole cao <=4m | 24,3 | M2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | 0,5 | Tấn | |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ cột cờ bằng thép tròn và các cấu kiện liên kết (nc+vl) | 1 | trụ | |
| 14 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | 0,4 | M3 | |
| 15 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | 0,174 | M3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | 0,0057 | 100M3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi