Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251905-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200223922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 12:05:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,393,811,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 3,8264 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 26,2889 M3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 21,4406 M3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 36,5662 M3
5 Đắp cát nền móng công trình 141,1238 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 4,3455 M3
7 Kẻ ron caro 50 m
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 3,1888 100M3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 22,0616 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,6712 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 1,2572 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,3327 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,6162 Tấn
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 44,9277 M3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 10,282 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 1,427 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,2794 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 2,3906 Tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 13,9584 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 2,5944 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,3562 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 2,885 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,4313 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm 3,0115 Tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 25,9028 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 3,7199 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,8449 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm 4,1231 Tấn
29 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 9,864 M3
30 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 11,251 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường 0,4007 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1658 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm 0,4228 Tấn
34 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 4,0865 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,722 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,3162 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm 0,6189 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,3865 Tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,8123 Tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 16,4133 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 9,7065 100M2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 6,7701 Tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,1272 Tấn
44 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 75,6081 M3
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm 0,05 Tấn
46 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 62,9784 M3
47 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 81,2567 M3
48 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 8,1788 M3
49 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 7,1104 M3
50 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 8,3672 M3
51 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 6,5698 M3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 8,7201 M3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 395,032 M2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1.447,8022 M2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 497,025 M2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 135,32 M2
57 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 901,881 M2
58 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 40,07 M2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 259,44 M2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 272,2 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường 2.060,3928 M2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 1.413,939 M2
63 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.028,157 M2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 2.446,1748 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 122,2396 M2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 122,2396 M2
67 Quét nước xi măng 2 nước 122,2396 M2
68 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm 399,4 M2
69 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm (nhám) 230,384 M2
70 Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600mm 31,7246 M2
71 Lát bậc cầu thang ceramic nhám 600x600mm 22,44 M2
72 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm 29,68 M2
73 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 91,32 M2
74 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm 50,688 M2
75 ốp đá da chân móng 44,205 M2
76 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 507,85 Mét
77 Miết mạch tường gạch loại lõm 22,92 M2
78 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 98,6 Mét
79 Đắp vữa bánh ú trang trí 6,34 M2
80 SXLĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 8ly 53,76 m2
81 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 8ly 38,4 m2
82 Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 8ly 1,98 m2
83 Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 5ly 3,52 m2
84 Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trắng 5ly 8,8 m2
85 cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 5ly 88 m2
86 cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trắng 5ly 3,24 m2
87 vách ngăn lam ri nhôm STĐ 1,2 m2
88 SXLĐ cửa tole lên mái (tole dày 0,5mm + thép 30x30 + thép la…) 1,1236 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 200,0236 M2
90 Hoa sắt 14x14x1,2 + sơn 126,4 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa 126,4 M2
92 Sản xuất xà gồ thép 2,2214 Tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép 2,2214 Tấn
94 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 297,9072 M2
95 SX lan can inox 304 D60 x2 83,5 m
96 SX lan can inox 304 D34x2 81,6 m
97 Lắp dựng lan can sắt 28,984 M2
98 La dày 3ly 5 kg
99 Nắp chụp D60 42 cái
100 Gia cường lưới thủy tinh 1.150 m2
101 SXLD nẹp nhôm che 20,7 m
102 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 3,12 M2
103 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem 4,2912 100M2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 11,2015 100M2
105 Quạt trần 75W/220V + dimer 18 cái
106 Đèn compact gắn áp trần 4U50W (đuôi+bóng) 53 Bộ
107 Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt… 35 Cái
108 Công tắc hai chiều âm tường 16A/220V + đế + mặt… 2 Cái
109 ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… 58 Cái
110 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 moedul 3 Hộp
111 Dây CV 1,5mm2 1.325 Mét
112 Dây CV 2,5mm2 595 Mét
113 Dây CV 4mm2 140 Mét
114 Dây CV 10mm2 200 Mét
115 Dây CXV 16mm2 20 Mét
116 ELCB 2P150A/35KA (ngắt dòng điện tự động) 1 Cái
117 ELCB 2P75A/35KA (ngắt dòng điện tự động) 2 Cái
118 MCCB 2P10A/1,5KA (ngắt dòng điện tự động) 3 Cái
119 MCCB 2P20A/4,5KA (ngắt dòng điện tự động) 12 Cái
120 Hộp nối phân dây (chống cháy) 90 Hộp
121 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) 90 Hộp
122 ống nhựa PVC D20 848 Mét
123 Dây CXV 25mm2 150 Mét
124 ống nhựa PVC D34 0,75 100M
125 Co nhựa PVC D34 3 Cái
126 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 14 M3
127 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,14 100M3
128 Bình chữa cháy khí CO2 4kg MT4 10 Bình
129 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg 10 Bình
130 Lắp hộp đựng bình chữa cháy 10 Hộp
131 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân 10 Bịch
132 Bảng tiêu lệnh nội quy 10 Bảng
133 ống nhựa uPVC D90 2,16 100M
134 ống nhựa uPVC D34 0,12 100M
135 Co 90độ D90 30 Cái
136 Tê nhựa D90 2 Cái
137 Cầu chắn rác D90 28 Cái
138 Khâu nối PVC D90 28 Cái
139 Bát giữ ống 224 Cái
140 Lắp đặt kim thu sét R=57m 1 Cái
141 Kéo rải dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 18 Mét
142 Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng 25 Mét
143 Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ống cáp xiếc cáp 10 Cọc
144 Hộp đo điện trở 1 Cái
145 ống nhựa PVC D27 0,25 100M
146 Bát giữ chân + cáp neo dây D6 4 bộ
147 SXLD trụ STK D60x4 H=4m 1 trụ
148 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II 7,2 M3
149 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,072 100M3
150 Ống nhựa uPVC D168 0,08 100M
151 Ống nhựa uPVC D114 0,12 100M
152 Ống nhựa uPVC D90 0,16 100M
153 Ống nhựa uPVC D60 0,32 100M
154 Ống nhựa uPVC D34 1,4 100M
155 Ống nhựa uPVC D27 0,35 100M
156 Ống nhựa uPVC D21 0,2 100M
157 Co 90độ D168 1 Cái
158 Co 90độ D114 6 Cái
159 Co 90độ D90 2 Cái
160 Co 90độ D60 6 Cái
161 Co 90độ D34 10 Cái
162 Co 90độ D27 12 Cái
163 Co 90độ D21 9 Cái
164 Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) 3 Cái
165 Co 90độ khâu ren trong D21 20 Cái
166 Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện) 7 Bộ
167 Xí bệt (vòi rửa + các phụ kiện) 6 Bộ
168 Tiểu treo (vòi rửa + các phụ kiện) 3 Bộ
169 Van đồng 1 chiều D34 3 Cái
170 Van đồng khóa 2 chiều 7 Cái
171 Tê nhựa uPVC D168 1 Cái
172 Tê nhựa uPVC D114 1 Cái
173 Tê nhựa uPVC D90 2 Cái
174 Tê nhựa uPVC D60 6 Cái
175 Tê nhựa uPVC D34 10 Cái
176 Tê nhựa uPVC D27 8 Cái
177 Tê nhựa uPVC D21 8 Cái
178 Tê rút nhựa uPVC D168/114 6 Cái
179 Tê rút nhựa uPVC D90/60 6 Cái
180 Tê rút nhựa uPVC D60/34 8 Cái
181 Tê rút nhựa uPVC D34/27 6 Cái
182 Tê rút nhựa uPVC D21/27 10 Cái
183 Tê rút nhựa uPVC D34/90 6 Cái
184 Phễu thu inox 120x120 8 Cái
185 Bồn đứng inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện..) 1 Cái
186 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,219 M3
187 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,073 M3
188 Bê tông đá 4x6 mác 75 0,1 M3
189 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,1728 M3
190 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 4,2 M2
191 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,07 M3
192 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 0,0066 Tấn
193 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 1 Cái
194 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0028 100M2
195 Máy bơm 1.5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m 1 Bộ
196 Nối ren nhựa D34 2 Cái
197 Đầu bin nhựa D34 1 Cái
198 Van 1 chiều nhựa D34 1 Cái
199 Băng keo non 3 cuộn
200 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,215 100M3
201 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 7,1667 M3
202 Bê tông đá 4x6 mác 75 1,602 M3
203 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,7682 M3
204 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,3418 M3
205 Lát gạch thẻ, vữa mác 75 3,92 M2
206 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 4,08 M2
207 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 21,664 M2
208 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,4732 M3
209 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 0,0582 Tấn
210 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 4 Cái
211 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 5 Cái
212 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100M3
213 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0228 100M2
C PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH HỌC SINH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,2839 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,6005 M3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 8,3495 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,118 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 5,1825 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,156 100M2
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 1,17 M3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2171 100M3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 4,042 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,4438 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 3,654 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,3068 100M2
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 1,5276 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,3114 100M2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 2,254 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3796 100M2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 2,0476 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1256 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,161 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0773 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2385 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1578 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 1,1458 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1183 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm 0,0766 Tấn
26 Đắp cát nền móng công trình 12,7944 M3
27 nilon 0,4075 100M2
28 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 2,9386 M3
29 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 12,968 M3
30 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,976 M3
31 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,8624 M3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,3242 M3
33 Sản xuất xà gồ thép 0,3741 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,3741 Tấn
35 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 4,5zem 0,65 100M2
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 24,48 M2
37 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 2,36 M2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 104,33 M2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 25,74 M2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 152,925 M2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 21,76 M2
42 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 31,14 M2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 5,56 M2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 13,048 M2
45 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 5,84 M2
46 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 16,76 M2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 16,76 M2
48 Quét nước xi măng 2 nước 16,76 M2
49 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm 51,835 M2
50 Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300 2,46 M2
51 Trần la phong tole lạnh 3,5zem, khung thép hộp 30x30x1,5, a600, a900, ti móc fi4 43,54 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 98,8 Mét
53 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 145,98 M2
54 Bả bằng ma tít vào tường 241,195 M2
55 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 71,508 M2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 160,539 M2
57 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 152,164 M2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 30,69 M2
59 Cửa đi nhôm hệ 700, có chia ô vuông, kính mờ 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ổ khóa, tay nắm, ron cao su,...,nc+vl) 5,94 m2
60 Cửa đi nhôm hệ 700, không chia ô vuông, kính mờ 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ổ khóa, tay nắm, ron cao su,...,nc+vl) 18,15 m2
61 Cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính trắng 5ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ gồm khung, ron cao su,...,nc+vl) 4,8 m2
62 Kẻ ron caro 50 m
63 Vách ngăn nhôm sơn tĩnh điện(trọn bộ gồm khung, bản lề, đinh vít,..., nc+vl) 1,8 m2
64 Ống inox D30 làm tay vịn WC 2,5 m
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 1,5808 100M2
66 Lắp đặt ống nhựa UPVC D114 0,85 100M
67 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 1 100M
68 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 0,22 100M
69 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 1,22 100M
70 Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 0,3 100M
71 Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 0,5 100M
72 Lắp đặt CO 90 độ D114 20 Cái
73 Lắp đặt CO 90 độ D90 15 Cái
74 Lắp đặt CO 90 độ D42 33 Cái
75 Lắp đặt CO 90 độ D34 10 Cái
76 Lắp đặt CO 90 độ D27 5 Cái
77 Lắp đặt CO 90 độ D21 12 Cái
78 Lắp đặt T114 15 Cái
79 Lắp đặt T90 20 Cái
80 Lắp đặt T34 5 Cái
81 Lắp đặt T27 5 Cái
82 Lắp đặt T21 12 Cái
83 Lắp đặt T34/90 6 Cái
84 Lắp đặt T34/27 2 Cái
85 Lắp đặt T27/21 15 Cái
86 Lắp đặt CO rút D34/90 4 Cái
87 Lắp đặt CO rút D27/21 5 Cái
88 Lắp đặt khóa nhựa D34 10 Cái
89 Lắp đặt vòi đồng D21 2 Bộ
90 Lắp đặt CO 90 độ khâu ren trong D27 2 Cái
91 Lắp đặt CO 90 độ khâu ren trong D21 12 Cái
92 Lắp đặt lavabo + vòi 6 Bộ
93 Lắp đặt gương soi 6 Cái
94 Lắp đặt chậu tiểu treo (vòi xả + các phụ kiện) 3 Bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt (vòi xả + các phụ kiện) 1 Bộ
96 Lắp đặt chậu xí xổm + két xả nước (vòi xả + các phụ kiện) 11 Bộ
97 Lắp đặt phễu thu inox 120x120 13 Cái
98 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 1 Cái
99 Lắp đặt bồn chứa nước inox dung tích 1m3 dạng nằm (đế + van phao+ các phụ kiện,..) 1 Cái
100 Cầu chắn rác D90 1 Cái
101 Bát giữ ống 5 cái
102 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II 24 M3
103 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2391 100M3
104 Xếp gạch thẻ KN 4x8x18 18 M2
105 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,2608 100M3
106 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0565 100M3
107 Bê tông đá 4x6 Mác 75 1,822 M3
108 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 4,9148 M3
109 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,6586 M3
110 Lát gạch thẻ KN 4x8x18 4,6 M2
111 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 4,6 M2
112 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 32,268 M2
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,616 M3
114 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 0,0583 Tấn
115 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0014 100M3
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 2 Cái
117 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 4 Cái
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 4 Cái
119 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0261 100M2
120 Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi+bóng) 18 Bộ
121 Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi+bóng) 1 Bộ
122 Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V 19 Cái
123 Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo,...) 10 Hộp
124 Lắp đặt MCCB 30A/35KA 1 Cái
125 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 100 Mét
126 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 65 Mét
127 Lắp đặt dây CXV 6mm2 100 Mét
128 Ruột gà luồn dây điện D20 85 Mét
129 Tủ điện âm 1 Hộp
130 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 1 100M
131 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II 24 M3
132 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2391 100M3
D PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,152 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,423 M3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 5,9035 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,036 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,6 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,0096 100M2
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,048 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0146 Tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 3,344 M3
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,95 M3
11 Đắp cát nền móng công trình 2,254 M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 2,946 M3
13 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh màu dày 4,5zem 0,7623 100M2
14 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,1703 Tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,1703 Tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,1385 Tấn
17 Sản xuất giằng mái thép 0,0578 Tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,1385 Tấn
19 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông 0,0578 Tấn
20 Sản xuất xà gồ thép 0,3122 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,3122 Tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 4,528 M2
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 40,4179 M2
24 Kẻ ron caro (nc) 40 m
25 Bulong neo móng D12 L600 24 Cái
26 Nút nhựa bịt đầu xà gồ 20 cái
E PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,4 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,798 M3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 11,281 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,06 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,016 100M2
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,08 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0244 Tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 5,61 M3
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 2,046 M3
11 Đắp cát nền móng công trình 4,554 M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 5,8497 M3
13 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem 1,4553 100M2
14 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,2842 Tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,2842 Tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 0,226 Tấn
17 Sản xuất giằng mái thép 0,1157 Tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,226 Tấn
19 Lắp dựng giằng thép Bằng đinh tán 0,1157 Tấn
20 Sản xuất xà gồ thép 0,5697 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,5697 Tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 12,568 M2
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 73,893 M2
24 Kẻ ron caro (nc) 30 m
25 Bulong neo móng D12 L600 40 bộ
26 Nút nhựa bịt đầu xà gồ 20 cái
F PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC)
1 Vệ sinh nền gạch 151,32 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 231,02 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 169,33 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công 32,72 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 65,44 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,28 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện (nc) 3 Công
8 Trát tường, cột dày 2cm, vữa M75 80,07 m2
9 Sơn tường - 3 nước ngoài nhà 231,02 m2
10 Sơn tường - 3 nước trong nhà 169,33 m2
11 Vệ sinh trần la phong 123,62 m2
12 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp 65,44 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x400mm 11,28 m2
14 Lắp bản lề cửa 92 1 bộ
15 Lắp dựng cửa vào khuôn 32,72 m2
16 Lắp đặt quạt trần 77W/220V + dimer 4 cái
17 Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi + bóng) 12 bộ
18 Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi + bóng) 2 bộ
19 Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V 6 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V 8 cái
21 Lắp đặt cầu chì âm 16A/220V 8 cái
22 Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo,...) 8 hộp
23 MCCB 30A/35KA 2 cái
24 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 120 m
25 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 110 m
26 Nẹp nhựa luồn dây điện nổi 120 m
27 Tủ điện nổi 1 hộp
28 Bình chữa cháy CO2 4KG MT4 1 bình
29 Bình chữa cháy bột MFZ 4KG 1 bình
30 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 1 Hộp
31 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân 1 bịch
32 Bảng tiêu lệnh, nội quy 1 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 3,3839 100m2
G PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 8,785 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,9618 M3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 1,919 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,2952 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5059 M3
6 nilon 2.040 m2
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 163,2 M3
8 Chừa ron, KT ô 2x2m, chèn vữa M75 (nc+vl) 1.750 m
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 18,171 M2
H PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : CỘT CỜ)
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,6706 M3
2 Bê tông đá 4x6 mác 75 0,9529 M3
3 Đắp cát nền móng công trình 1,1233 M3
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 0,1447 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,008 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,08 M3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 0,976 M3
8 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 0,7088 M3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,298 M2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,298 M2
11 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 4,192 M2
12 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên 8,951 M2
13 Sản xuất cột bằng inox 0,0408 Tấn
14 Lắp dựng cột inox 0,0408 Tấn
15 Đắp đất màu trồng cây 0,7695 M3
16 Trồng cỏ lá gừng 0,0162 100M2
17 Ròng rọc D60 1 Cái
18 Cờ tổ quốc 1
19 Dây thừng trắng 14 m
20 Bulon D18 L300 2 bộ
I PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,8145 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 24,9088 M3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 8,108 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 4,16 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0891 100M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,384 100M2
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 0,9716 Tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 5,4927 M3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 153,5298 M2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 45,92 M2
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC 200mm 0,11 100M
J PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : THÁO DỠ)
1 Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m 178,88 M2
2 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá 28,245 M3
3 Tháo dỡ trần 124,08 M2
4 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 7,794 M3
5 Tháo dỡ cửa 30,92 M2
6 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép 12,9 M3
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng 2,835 M2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III 0,4893 100M3
9 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 64,6128 M2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m 1 Tấn
11 Tháo dỡ mái tole cao <=4m 24,3 M2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m 0,5 Tấn
13 Tháo dỡ toàn bộ cột cờ bằng thép tròn và các cấu kiện liên kết (nc+vl) 1 trụ
14 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ 0,4 M3
15 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá 0,174 M3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III 0,0057 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->