Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:07:00 đến ngày 2020-03-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,138,507,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Dầm chủ | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9712 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9689 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm chủ 35Mpa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,86 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1565 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm chủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,52 | m2 |
| C | Mối nối dọc | |||
| 1 | Bê tông mối nối dọc 35MPa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép mối nối dọc d<= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0161 | tấn |
| D | Mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M30Mpa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu d<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5784 | tấn |
| 3 | Quét phòng nước mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,38 | m2 |
| E | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m |
| 2 | Cốt thép neo khe co giãn 10<d<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2744 | tấn |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đk 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 2 | Sơn 3 lớp (2 nước lót 1 nước màu) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m2 |
| G | Lan can trên cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can d<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1971 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4531 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D32mm chờ ngàm vào lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1971 | tấn |
| 5 | XVM M75 dày 3cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,17 | m2 |
| 6 | "Lan can bằng đá xanh ( gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m |
| H | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| I | Kết cấu mố | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | 100m |
| 2 | Bê tông đệm 12Mpa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,18 | m3 |
| 3 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu d<= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0276 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9644 | 100m2 |
| 6 | Vữa bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,1435 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3909 | 100m3 |
| 8 | BTXM M250 dày 20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | 100m2 |
| J | Bản quá độ | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ d<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0484 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ d>10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,151 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1708 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bản quá độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,9 | |
| K | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2175 | 100m |
| 2 | Đào móng băng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0659 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,61 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái 12Mpa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,3 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay16Mpa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6711 | 100m2 |
| L | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất san ủi, độ chặt K0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1018 | 100m3 |
| 2 | Đào đất công trình, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4028 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,262 | tấn |
| 5 | Ép cọc cừ larsen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | 100m |
| 7 | Hút nước hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| M | Bãi đúc dầm, thi công nhịp | |||
| 1 | Vữa XM M125 dày 3cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, THANH LÝ CẦU CŨ | |||
| O | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM dày 20cm + bù vênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,926 | m3 |
| 4 | Biển báo vào cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| P | Thanh lý cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi