Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200252957-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Nà Tấu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200252212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 17:04:00 đến ngày 2020-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,685,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 5,8722 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 13,7762 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,4886 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,4209 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2255 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 9,962 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0172 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 1,628 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 27,324 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,3589 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,2932 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,5497 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 17,0471 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 0,6387 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,6387 100m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1226 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,8611 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,9777 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 5,3773 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 19,6997 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 126,6769 m3
22 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 1,0502 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,5772 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5331 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 5,0142 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0981 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng 0,0415 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,3168 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,049 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 1,3116 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 411,648 m2
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 1.060,252 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 105,968 m2
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 4,1991 tấn
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,6176 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 4,8167 tấn
37 Sản xuất cột bằng thép hình 0,108 tấn
38 Lắp dựng cột thép 0,108 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép 2,8307 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 2,8787 tấn
41 Mút Xốp cách nhiệt PE OPP – 3mm 1.401,4 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 14,014 100m2
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 129,573 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 110,3054 m3
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 411,648 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.166,22 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 1.079,8475 m2
48 Sản xuất cửa song sắt 51,94 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước 387,0101 m2
C BỂ TỰ HOẠI
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0168 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0431 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 0,768 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 3,9778 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0271 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0101 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 0,2842 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 16,8 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 22,26 m2
10 Quét nước xi măng 22,26 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 4,8387 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0282 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0086 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 0,72 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) 6 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 1 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 350 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 113 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 1 bộ
8 Lắp đặt quạt trần 25 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 111 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 111 cái
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, d=20mm 0,57 100m
2 Lắp đặt van cửa 2 chiều 2 cái
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 6 cái
4 Lắp đặt vòi xả, d=20mm 1 cái
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->