Gói thầu: Thi công Đê cặp sông Cửa Tiểu đoạn 3 (đoạn từ bến phà Vàm Giồng đến Rạch Cầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công Đê cặp sông Cửa Tiểu đoạn 3 (đoạn từ bến phà Vàm Giồng đến Rạch Cầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:27:00 đến ngày 2020-03-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,508,695,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | ĐÊ CẮP SÔNG CỬA TIỂU ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đắp đất ao mương + tuyến đê - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,2269 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn ao mương + đào khai thác đất dính để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,3592 | 100M3 |
| 3 | Đằm chặt nền đường 30cm trên cùng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5317 | 100M3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.141,46 | M3 |
| 5 | Đắp cát ao mương + hoàn trả khoan đào - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,9842 | 100M3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5321 | 100M3 |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn L=6m; Þgốc >= 12cm - phần ngập 4,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1632 | 100M |
| 2 | Cừ bạch đàn L=6m; Þgốc >= 12cm - phần không ngập 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,08 | M |
| 3 | Đào xúc đất dính vào bao tải (KT0,5x0,4x0,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,975 | M3 |
| 4 | Đắp đất dính đã vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,975 | M3 |
| 5 | Bao tải KT 50x40x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.099 | Cái |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép ống cống Þ8 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8432 | Tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường cống Þ6 đúc tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | Tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường cống Þ8 đúc tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | Tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép ống cống Þ14 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7494 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,701 | 100M2 |
| 11 | Đổ BT ống cống đá 1x2 Mác 250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,88 | M3 |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn đường kính 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100M2 |
| 14 | Đổ BT đá 1x2 Mác 250 - phần tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M3 |
| 15 | Đắp đất thân cống - K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5616 | 100M3 |
| 16 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,751 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi