Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững- NQ 30, nhân dân đóng góp và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:39:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,945,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8803 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0867 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6539 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7369 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,299 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2759 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,065 | m3 |
| 8 | Đào chân khay bằng máy đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 9 | Đào chân khay bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2507 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,06 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,18 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,002 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,702 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1495 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1755 | 100m3 |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9725 | 100m2 |
| 19 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ sang bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 đá C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,3327 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1107 | 100m3 |
| 21 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4275 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8682 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột tiêu đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4026 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cột tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột tiêu đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột tiêu đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột tiêu bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 30 | Sơn trắng cột tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,68 | m2 |
| 31 | Sơn đỏ cột tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m2 |
| 32 | Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7546 | 100m3 |
| 33 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8545 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4933 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,481 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 5 | Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,77 | m3 |
| 7 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,38 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4507 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm bản bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3595 | tấn |
| 15 | Lắp dựng ống cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | ống cống |
| 17 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5191 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4679 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9899 | 100m2 |
| 21 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9902 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi