Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256710-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200256572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 09:26:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,207,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM HỘI NGHỊ
B PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,45 m2
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,84 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,73 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,36 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.188,88 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,49 m2
9 Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 566 m2
10 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ khoan
11 Cấy Bulong neo D20 vào tường - dùng keo liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ
12 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 m2
14 Lắp dựng dầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m3
16 Khung INOX đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m2
18 Khoét lỗ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
19 Láng VXM mác 75# mái dày 3cm (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 566 m2
20 Màng chống thấm bằng giấy dầu INDEX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,21 m2
21 Láng VXM mác 75# mái dày 3cm (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,21 m2
22 Lát gạch Granite kích thước 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,84 m2
24 Ốp gạch chân tường KT 150x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,49 m2
25 Ốp gạch tường vệ sinh KT 250x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,54 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.961,89 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.127,48 m2
29 Lắp đặt trần tấm gỗ PVC ECOWOOD Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,34 m2
30 Lắp đặt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,39 m2
31 Công tác ốp đá tự nhiên mài cạnh vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4 m2
C PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 12mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m2
2 Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 12mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,91 m2
3 Cửa đi Pano gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m2
4 Khuôn cửa gỗ tự nhiên KT 50x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 md
5 Nẹp gỗ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 md
6 Cửa đi hai cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m2
7 Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,12 m2
8 Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,65 m2
9 Cửa sổ mở lật khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
10 Phụ kiện cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Xi phong + dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D76, C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D76, 45* Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC D76, 135* Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D42, 135* Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
E CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn PANEL âm trần KT 600x1200-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn PANEL âm trần KT 600x600-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led âm trần D110-11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 bộ
4 Đèn dây LED ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ổ đế ngầm cho công tác và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
13 Lắp đặt hộp đấu nối âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
14 Lắp đặt hộp đấu nối âm tường 180x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
15 Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép CĐ 800x600x200 (có đèn báo pha ABC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt hộp đựng áp mặt nhựa đế thép chứa 5-10MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x50+1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
F CẢI TẠO PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m
6 Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
7 Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
8 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
9 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
10 Giá treo mặt lạ điều hòa CASSETTE âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Đai treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 bộ
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN UBND-HĐND
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,91 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,26 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,91 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,26 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,95 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,95 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,1 m
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
14 Đắp cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
15 Rải bạt dứa chống thấm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
17 Rải thảm mặt sân bêtông nhựa, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
18 Trồng cây Tùng la hán, H=2-3m, D=10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
19 Trồng cây vạn tuế, đường kính tán 1-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
20 Trồng cây cau vua, H=1,8-2m, đường kính tán 1-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
21 Trồng cây chuỗi ngọc bờ viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 m2
22 Trồng thảm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,7 m2
23 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cây / 90 ngày
24 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,1 m2 / tháng
H HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TRUNG TÂM TCHN
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,14 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,86 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,14 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,86 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,55 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
14 Đắp cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 m3
15 Rải bạt dứa chống thấm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m2
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m3
17 Rải thảm mặt sân bêtông nhựa, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m2
18 Trồng cây xà cừ, H=4-6m, D=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
19 Trồng cây bàng đài loan, H=4m, D=15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
20 Trồng cây sao đen, H=5m, D=16-21cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
21 Trồng thảm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313,5 m2
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1cây / 90 ngày
23 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313,5 m2 / tháng
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần Panasonic S-48PU2H5-8 1 chiều 48000BTU Inverter nhập khẩu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Bàn hội trường Hòa Phát BHT12DH2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
3 Ghế hội trường Hòa Phát GHT05 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
4 Phào cổ trần gỗ tự nhiên sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,18 m
5 Ốp tấm MDF mặt LAMILATE màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,15 m2
6 Ốp tấm PVC ECOWOOD mã YXC-13 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,58 m2
7 Ốp tấm PVC ECOWOOD mã QPB-07B hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 m2
8 Ốp phào diện tường sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,77 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->