Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:26:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,207,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,73 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.188,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m2 |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 11 | Cấy Bulong neo D20 vào tường - dùng keo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 12 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 16 | Khung INOX đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m2 |
| 18 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 19 | Láng VXM mác 75# mái dày 3cm (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m2 |
| 20 | Màng chống thấm bằng giấy dầu INDEX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,21 | m2 |
| 21 | Láng VXM mác 75# mái dày 3cm (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,21 | m2 |
| 22 | Lát gạch Granite kích thước 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,84 | m2 |
| 24 | Ốp gạch chân tường KT 150x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m2 |
| 25 | Ốp gạch tường vệ sinh KT 250x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,54 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961,89 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.127,48 | m2 |
| 29 | Lắp đặt trần tấm gỗ PVC ECOWOOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,34 | m2 |
| 30 | Lắp đặt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,39 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá tự nhiên mài cạnh vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 12mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 12mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,91 | m2 |
| 3 | Cửa đi Pano gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên KT 50x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | md |
| 5 | Nẹp gỗ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | md |
| 6 | Cửa đi hai cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,12 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở lật khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xi phong + dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76, C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76, 45* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76, 135* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42, 135* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn PANEL âm trần KT 600x1200-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn PANEL âm trần KT 600x600-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 4 | Đèn dây LED ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ đế ngầm cho công tác và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường 180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép CĐ 800x600x200 (có đèn báo pha ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng áp mặt nhựa đế thép chứa 5-10MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| F | CẢI TẠO PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 10 | Giá treo mặt lạ điều hòa CASSETTE âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Đai treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN UBND-HĐND | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,26 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,91 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,95 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,95 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,1 | m |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 15 | Rải bạt dứa chống thấm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 17 | Rải thảm mặt sân bêtông nhựa, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây Tùng la hán, H=2-3m, D=10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 19 | Trồng cây vạn tuế, đường kính tán 1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 20 | Trồng cây cau vua, H=1,8-2m, đường kính tán 1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 21 | Trồng cây chuỗi ngọc bờ viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 22 | Trồng thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,7 | m2 |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cây / 90 ngày |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,1 | m2 / tháng |
| H | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TRUNG TÂM TCHN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,86 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,14 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 15 | Rải bạt dứa chống thấm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 17 | Rải thảm mặt sân bêtông nhựa, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây xà cừ, H=4-6m, D=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 19 | Trồng cây bàng đài loan, H=4m, D=15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 20 | Trồng cây sao đen, H=5m, D=16-21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 21 | Trồng thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,5 | m2 |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cây / 90 ngày |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,5 | m2 / tháng |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Panasonic S-48PU2H5-8 1 chiều 48000BTU Inverter nhập khẩu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Bàn hội trường Hòa Phát BHT12DH2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Ghế hội trường Hòa Phát GHT05 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 4 | Phào cổ trần gỗ tự nhiên sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,18 | m |
| 5 | Ốp tấm MDF mặt LAMILATE màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,15 | m2 |
| 6 | Ốp tấm PVC ECOWOOD mã YXC-13 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,58 | m2 |
| 7 | Ốp tấm PVC ECOWOOD mã QPB-07B hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 8 | Ốp phào diện tường sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,77 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi