Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp láng nhựa đường GTNT ngã ba TĐC ấp Đồng tân đi ngã ba nhà ông Bình ấp Đồng Xê, xã Tân Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200222955-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Nâng cấp láng nhựa đường GTNT ngã ba TĐC ấp Đồng tân đi ngã ba nhà ông Bình ấp Đồng Xê, xã Tân Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200221032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 17:14:00 đến ngày 2020-03-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,778,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 30,72 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 2,351 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 8,876 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 1,492 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 1,411 100m3
6 Mua đất sỏi đỏ để đắp Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 10,351 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 10,369 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 62,211 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 35,545 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 35,545 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 7 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 7 cái
C PHẦN CỐNG+MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 0,107 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 12,694 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 0,101 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 4,486 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 0,429 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 0,257 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 1,05 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 0,042 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 7 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 0,16 100m3
11 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 0,032 100m3
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 64 cái
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 73,975 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và mục II chương V 87,425 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->