Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251876-03
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200201037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành Phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 11:44:00 đến ngày 2020-03-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,779,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN LẠI NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ĐỐI DIỆN HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.951,9731 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 732,0458 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.583,3218 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.100,1801 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,2789 100m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.909,7132 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 770,0808 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.660,9068 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.018,8872 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,1494 100m2
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ĐỐI DIỆN CỔNG CHÍNH
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 655,4968 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.691,404 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101,343 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 582,1212 m2
5 Trát trần, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 213,2922 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 920,4784 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.588,1615 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 655,4968 m2
9 Làm trần tôn khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 875,5896 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,9971 100m2
11 Vận chuyển bàn ghế (phục vụ thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 công
12 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,68 m3
14 Xây tường gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,4 m3
15 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74,0652 m2
16 Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, cửa 2-4 cánh mở quay pano dưới tấm UPVC, trên kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,56 m2
17 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,76 m2
18 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
19 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
20 Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, cửa 2-4 cánh mở trượt pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 114,75 m2
21 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42 bộ
22 Lắp đặt vách kính cố định khung nhôm kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,017 m2
23 Sản xuất, sơn, lắp dựng hoa sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 127,774 m2
24 Sản xuất tay vịn inox D60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1726 tấn
25 Lắp dựng tay vịn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1726 tấn
26 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,178 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 76,056 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,028 m2
29 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương 5 72 bộ
30 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang led 1 bóng, dài 1,2m CS: 1(1x18)w, 220v Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
31 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 bóng led 1x15W, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
32 Lắp đặt đèn lốp ốp tường D300 bóng led 1x15W, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
33 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m - 1x80w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51 cái
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
36 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 cái
37 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 cái
42 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
43 Lắp đặt các automat 2 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
44 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa Aptomat, module 4MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 hộp
45 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa Aptomat, module 9MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
46 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x400x150mm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
47 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
48 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
49 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 205 m
50 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 170 m
51 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 825 m
52 Dây điện CU/PVC-1x10mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m
53 Dây điện CU/PVC-1x6mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
54 Dây điện CU/PVC-1x4mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 205 m
55 Dây điện CU/PVC-1x2,5mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 170 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 205 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 170 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 412,5 m
C XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,122 100m3
2 Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8528 m3
3 Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7552 m3
4 Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5545 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0394 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,094 tấn
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,433 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0604 100m3
9 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4901 m3
10 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1109 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0298 100m2
12 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0044 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0338 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,105 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0525 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0356 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0677 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5773 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1942 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1668 tấn
21 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,018 m3
22 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6563 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0325 100m2
24 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0264 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1898 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,192 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,7454 m2
28 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,0601 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,32 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,88 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 m
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,192 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42,8055 m2
34 Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5399 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,5859 m2
36 Lát sân gạch đất nung kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m2
37 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0789 tấn
38 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0789 tấn
39 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,4 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC)cửa nhựa lõi thép, kính trắng thường dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,16 m2
41 phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
42 Lắp đặt cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,392 m2
43 phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
44 Lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,392 m2
45 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang led 1 bóng, dài 1,2m CS: 1(1x18)w, 220v, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
46 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m - 1x80w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27 m
56 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m
58 Lắp đặt cút nhựa 135độ miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
59 Lắp đặt cút nhựa 90độ miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
60 Đào móng cột, trụ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6355 m3
61 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4909 m3
62 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0371 100m2
63 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0667 100m2
64 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,979 m3
65 Cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,021 tấn
66 Cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0476 tấn
67 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1102 tấn
68 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1656 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1081 100m2
70 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6351 m3
71 Cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0221 tấn
72 Cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1051 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2444 100m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6374 m3
75 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1148 tấn
76 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,124 tấn
77 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0611 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4863 100m2
79 Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2611 tấn
80 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,4287 m3
81 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,1252 m2
82 Xây cột, trụ gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4438 m3
83 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,0477 m3
84 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50,3619 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,579 m2
86 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,2672 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,813 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 138,0211 m2
89 Ốp đá granít tự nhiên vào cột bằng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,0736 m2
90 Sản xuất cổng, khung xương bằng inox ống, nan inox hộp dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5301 tấn
91 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5301 tấn
92 Mua và lắp đặt hoa trang trí bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cái
93 Mua và lắp đặt bản mã, bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
94 Lắp đặt cấu kiện trang trí bằng BTCT đúc sẵn trên mái cột cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
95 Chữ và kẻ chỉ biển cổng bằng inox màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3696 m2
96 Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,586 m3
97 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,86 m2
98 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0457 100m3
99 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,462 m3
100 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3618 m3
101 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,099 100m2
102 Cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0277 tấn
103 Cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,103 tấn
104 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0275 100m3
105 Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0377 tấn
106 Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0377 tấn
107 Bu lông M20x500 liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 bộ
108 Sản xuất cột bằng thép tròn D100x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1054 tấn
109 Lắp cột thép tròn D100x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1054 tấn
110 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2711 tấn
111 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2711 tấn
112 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2035 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2035 tấn
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,7165 m2
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9208 100m2
116 Bê tông nền, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,72 m3
117 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97,5 m2
118 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6291 m3
119 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0112 m3
120 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m
121 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,6 m
122 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,9 m3
123 Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,8 m3
124 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 98 m2
125 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1628 100m3
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống điện + di chuyển bàn ghế, thiết bị lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 công
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 155,52 m2
3 Phá dỡ tường gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,5049 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,0321 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 871,8786 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 675,9898 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.739,914 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 795,4134 m2
9 Xúc phế thải lên xe tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0313 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1918 100m3
11 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,0516 m2
12 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,644 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,133 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,6301 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3728 m3
16 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 133,5 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,09 tấn
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,419 m3
19 Đào xúc đất, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1939 100m3
20 Xúc phế thải lên xe, tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5049 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6987 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->