Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251876-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành Phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 11:44:00 đến ngày 2020-03-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,779,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN LẠI NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ĐỐI DIỆN HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.951,9731 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 732,0458 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.583,3218 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.100,1801 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2789 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.909,7132 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 770,0808 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.660,9068 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.018,8872 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1494 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ĐỐI DIỆN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 655,4968 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.691,404 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101,343 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 582,1212 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 213,2922 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 920,4784 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.588,1615 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 655,4968 | m2 |
| 9 | Làm trần tôn khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 875,5896 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,9971 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bàn ghế (phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | công |
| 12 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,68 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4 | m3 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,0652 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, cửa 2-4 cánh mở quay pano dưới tấm UPVC, trên kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,56 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,76 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, cửa 2-4 cánh mở trượt pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 114,75 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vách kính cố định khung nhôm kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,017 | m2 |
| 23 | Sản xuất, sơn, lắp dựng hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 127,774 | m2 |
| 24 | Sản xuất tay vịn inox D60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1726 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tay vịn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1726 | tấn |
| 26 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,178 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76,056 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,028 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang led 1 bóng, dài 1,2m CS: 1(1x18)w, 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 bóng led 1x15W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn lốp ốp tường D300 bóng led 1x15W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m - 1x80w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa Aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa Aptomat, module 9MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x400x150mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 205 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 170 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 825 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC-1x10mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC-1x6mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC-1x4mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 205 | m |
| 55 | Dây điện CU/PVC-1x2,5mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 170 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 205 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 170 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 412,5 | m |
| C | XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8528 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7552 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0394 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,094 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,433 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0604 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4901 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1109 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0298 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0338 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,105 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0525 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0356 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0677 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5773 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1942 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1668 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,018 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6563 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0325 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0264 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1898 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,192 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,7454 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,0601 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,32 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,88 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | m |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,192 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,8055 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5399 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,5859 | m2 |
| 36 | Lát sân gạch đất nung kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,56 | m2 |
| 37 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0789 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0789 | tấn |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,4 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC)cửa nhựa lõi thép, kính trắng thường dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,16 | m2 |
| 41 | phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,392 | m2 |
| 43 | phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,392 | m2 |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang led 1 bóng, dài 1,2m CS: 1(1x18)w, 220v, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m - 1x80w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 135độ miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 90độ miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6355 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0371 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0667 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,979 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,021 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0476 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1102 | tấn |
| 68 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1656 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột chữ nhật, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1081 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6351 | m3 |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0221 | tấn |
| 72 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1051 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2444 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6374 | m3 |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1148 | tấn |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,124 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0611 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4863 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2611 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4287 | m3 |
| 81 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,1252 | m2 |
| 82 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4438 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,0477 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,3619 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,579 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,2672 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,813 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,0211 | m2 |
| 89 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,0736 | m2 |
| 90 | Sản xuất cổng, khung xương bằng inox ống, nan inox hộp dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5301 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5301 | tấn |
| 92 | Mua và lắp đặt hoa trang trí bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 93 | Mua và lắp đặt bản mã, bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện trang trí bằng BTCT đúc sẵn trên mái cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 95 | Chữ và kẻ chỉ biển cổng bằng inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3696 | m2 |
| 96 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,586 | m3 |
| 97 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,86 | m2 |
| 98 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0457 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,462 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3618 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,099 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0277 | tấn |
| 103 | Cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,103 | tấn |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0275 | 100m3 |
| 105 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0377 | tấn |
| 106 | Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0377 | tấn |
| 107 | Bu lông M20x500 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | bộ |
| 108 | Sản xuất cột bằng thép tròn D100x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1054 | tấn |
| 109 | Lắp cột thép tròn D100x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1054 | tấn |
| 110 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2711 | tấn |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2711 | tấn |
| 112 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2035 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2035 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,7165 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9208 | 100m2 |
| 116 | Bê tông nền, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,72 | m3 |
| 117 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,5 | m2 |
| 118 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6291 | m3 |
| 119 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0112 | m3 |
| 120 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 121 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,6 | m |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9 | m3 |
| 123 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,8 | m3 |
| 124 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98 | m2 |
| 125 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1628 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện + di chuyển bàn ghế, thiết bị lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 155,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,5049 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,0321 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 871,8786 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 675,9898 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.739,914 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 795,4134 | m2 |
| 9 | Xúc phế thải lên xe tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0313 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1918 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,0516 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,644 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,133 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,6301 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3728 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 133,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,09 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,419 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1939 | 100m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên xe, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5049 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6987 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi