Gói thầu: Thi công nạo vét và sửa chữa đê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| Tên gói thầu | Thi công nạo vét và sửa chữa đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:51:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT ĐẮP ĐÊ | |||
| 1 | Đào khai thác đất để đắp bờ chắn bằng máy | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,255 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây 0,65m3, H<=6m, đất đổ 2 bên (Loại đất 1) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,06 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây 0,65m3, H<=6m, đất đổ 2 bên (Loại đất 2) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,619 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây 0,65m3, H<=6m, đất đổ 2 bên (Loại đất 3) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,97 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây 0,65m3, H<=6m, đất đổ 2 bên (Loại đất 4) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,954 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất đủ để đắp đê bằng máy ủi cự ly =< 50m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,046 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất đủ để đắp đê bằng máy ủi cự ly =< 100m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,211 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào kênh còn thừa đến đắp đê, cự ly 200m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,594 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào kênh còn thừa đến đắp đê, cự ly 400m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,629 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất từ xà lan bằng máy đào gàu dây 0,65m3, đất đào đổ 2 bên, H<=6m, loại đất 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào kênh còn thừa đến đắp ao, cự ly 200m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất từ xà lan bằng máy đào gàu dây 0,65m3, đất đào đổ 2 bên, H<=6m, loại đất 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 13 | Gia cố cừ: sử dụng cừ tràm L=4,5m đóng sâu bq 4,0m/cây | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | 100m |
| 14 | Mua cừ đóng | 6.525 | m | |
| 15 | Mua cừ giằng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198 | m |
| 16 | Thép Þ 6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 17 | Đắp đê bằng máy đầm & máy ủi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,652 | 100m3 |
| 18 | Trải đá cấp phối 0-4 (Dmax25), K>=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,395 | 100m3 |
| 19 | Chuyển máy qua kênh (Sà lan 100T) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| 20 | Chuyển máy qua kênh (Tàu kéo 150CV) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| B | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm, nhà điều hành (% x CPXD trước thuế) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (% x CPXD trước thuế) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 21.464.000 | VNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi