Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 14:26:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,256,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| 9 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| B | HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 8,981 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 47,012 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 8,981 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 8,981 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 121,677 | m3 | |
| 6 | Ni long chống thấm | 1.216,774 | m2 | |
| 7 | Cắt mạch sân bê tông | 811,183 | m | |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 | 942,82 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,32 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt | 2 | cái | |
| 15 | Crefin | 2 | cái | |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp I | 2 | m3 | |
| 17 | Đắp cát móng đường ống cấp nước | 2 | m3 | |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 5,74 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,89 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 0,687 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) | 0,254 | 100m3 | |
| 22 | Làm lớp lót móng bằng đá dăm | 7,048 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng rãnh ga, hố ga, đá 2x4, mác 150 | 7,048 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,209 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,183 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,026 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,09 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,719 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,477 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 85 | cái | |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,088 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11.226,425 | m2 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 0,512 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,317 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 6,23 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,164 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,052 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,681 | tấn | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,971 | m3 | |
| 40 | Bê tông dầm, giằng bể, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 1,359 | m3 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,148 | 100m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | 0,025 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | 0,18 | tấn | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 2,245 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lắp bể | 0,176 | 100m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lắp bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | 0,202 | tấn | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,118 | 100m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,288 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,92 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,448 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,3 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,5 | m2 | |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | 55,42 | m2 | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,002 | tấn | |
| 57 | Bulong M16 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 2 | cái | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 6,152 | m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng trụ cổng, mác 100 | 0,362 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,018 | tấn | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,634 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,753 | m3 | |
| 65 | Trát cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,422 | m2 | |
| 66 | Kẻ rãnh trụ cổng, rộng 30mm, sâu 15mm | 66,6 | m | |
| 67 | Đắp trang trí đầu cột | 2 | cái | |
| 68 | Sản xuất cột bằng thép hình trục cổng | 0,105 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cột thép | 0,105 | tấn | |
| 70 | Đào rãnh móng vệt đỡ bánh xe | 0,401 | m3 | |
| 71 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép đỡ bánh xe) | 0,093 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép đỡ vệt bánh xe) | 0,093 | tấn | |
| 73 | Sản xuất cửa thép. cổng thép | 0,672 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cửa thép, cổng thép | 0,672 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,44 | m2 | |
| 76 | Bánh xe cổng | 5 | cái | |
| 77 | Bản lề | 15 | Bộ | |
| 78 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) | 2,051 | m3 | |
| 80 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 19,047 | m3 | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 1,714 | 100m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 | 14,748 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 56,886 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 18,092 | m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tính bằng 1/3 đào) | 0,635 | 100m3 | |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + giằng móng | 1,324 | 100m2 | |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,494 | tấn | |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,307 | tấn | |
| 89 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 20,436 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 22,923 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 36,059 | m3 | |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 16,991 | m3 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,188 | m3 | |
| 94 | Đắp chữ tên biển nhà văn hóa bằng VXM | 1 | khoản | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 277,84 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 805,467 | m2 | |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 783,21 | m | |
| 98 | Đắp trang trí đầu cột (3 cột/công, thợ bậc 4/7) | 29,333 | Công | |
| 99 | Sản xuất lan can sắt hàng rào | 1,974 | tấn | |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 316,988 | m2 | |
| 101 | Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) | 1.428 | cái | |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.083,307 | m2 | |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 0,965 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 10,74 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 15,566 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,136 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng nhà bếp + vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | 27,382 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + lót móng | 0,86 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,377 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, đường kính <=18 mm | 2,543 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,598 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,527 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 1,054 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 1,054 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,199 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoại | 0,047 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm | 0,107 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính <=18 mm | 0,068 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,016 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 5 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,046 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,093 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,753 | m2 | |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước thành bể + đáy bể | 28,846 | m2 | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | 29,358 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,388 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,049 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,554 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | 0,547 | tấn | |
| 31 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 3,422 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | 0,311 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | 0,146 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | 0,837 | tấn | |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 14,212 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,446 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 1,274 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,448 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | 0,086 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | 0,009 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | 0,035 | tấn | |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 0,59 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,054 | 100m2 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính <=10 mm | 0,025 | tấn | |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | 0,754 | tấn | |
| 46 | Sơn xà gồ 3 nước | 33,984 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,754 | tấn | |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,257 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | 2,87 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 35,501 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 147,517 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 159,977 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,74 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 39,66 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 144,62 | m2 | |
| 56 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 50 | m | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 50 | m | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 63,572 | m2 | |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 78,596 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,997 | m2 | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,515 | m2 | |
| 62 | Láng granitô tam cấp | 22,572 | m2 | |
| 63 | Lát đá mặt bệ bếp | 4,026 | m2 | |
| 64 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 9,72 | m2 | |
| 65 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 11,02 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 3,6 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa | 24,34 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,054 | tấn | |
| 69 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | 2,696 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 71 | Vách ngăn composite | 4,5 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 62,343 | m2 | |
| 73 | Lát sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm | 25,31 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 600x300 mm | 89,892 | m2 | |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | 0,723 | 100m2 | |
| 76 | Tôn viền, tôn úp nóc | 24,4 | m | |
| D | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 2 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 7 | Chiết áp quạt trần | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 aptomat, có lắp che | 1 | hộp | |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 aptomat, có lắp che | 1 | hộp | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1.5)mm2 | 42 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)+(1x4)mm2 | 12 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x6)+(1x4)mm2 | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 122 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 32 | m | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=20mm | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=25mm | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=20mm | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=25mm | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 26 | Bộ nhấn xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | 4 | cái | |
| 33 | Dây cấp chậu, tiểu, xí bệt | 28 | cái | |
| 34 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,074 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,23 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,18 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,385 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,452 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,377 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 9 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 18 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,222 | 100m | |
| 59 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 6 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi