Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200255366-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200252187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 14:26:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
8 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
9 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
B HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 8,981 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 47,012 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 8,981 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 8,981 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 121,677 m3
6 Ni long chống thấm 1.216,774 m2
7 Cắt mạch sân bê tông 811,183 m
8 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 942,82 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,32 100m
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 6 cái
12 Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van d=32mm 2 cái
13 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm 3 cái
14 Máy bơm nước sinh hoạt 2 cái
15 Crefin 2 cái
16 Đào đất đặt dường ống, đất cấp I 2 m3
17 Đắp cát móng đường ống cấp nước 2 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 5,74 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,89 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 0,687 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) 0,254 100m3
22 Làm lớp lót móng bằng đá dăm 7,048 m3
23 Bê tông móng rãnh ga, hố ga, đá 2x4, mác 150 7,048 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,209 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,183 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,026 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,09 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,719 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,477 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 85 cái
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,088 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11.226,425 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 0,512 100m3
34 Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,317 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 6,23 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,164 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,052 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 0,681 tấn
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,971 m3
40 Bê tông dầm, giằng bể, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 1,359 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,148 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m 0,025 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m 0,18 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 2,245 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lắp bể 0,176 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lắp bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m 0,202 tấn
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,118 100m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 52,288 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 37,92 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,448 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 16,3 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 17,5 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước 55,42 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,049 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,002 tấn
57 Bulong M16 4 cái
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 2 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 6,152 m3
60 Bê tông lót móng trụ cổng, mác 100 0,362 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,056 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,018 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,634 m3
64 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,753 m3
65 Trát cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12,422 m2
66 Kẻ rãnh trụ cổng, rộng 30mm, sâu 15mm 66,6 m
67 Đắp trang trí đầu cột 2 cái
68 Sản xuất cột bằng thép hình trục cổng 0,105 tấn
69 Lắp dựng cột thép 0,105 tấn
70 Đào rãnh móng vệt đỡ bánh xe 0,401 m3
71 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép đỡ bánh xe) 0,093 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép đỡ vệt bánh xe) 0,093 tấn
73 Sản xuất cửa thép. cổng thép 0,672 tấn
74 Lắp dựng cửa thép, cổng thép 0,672 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước 37,44 m2
76 Bánh xe cổng 5 cái
77 Bản lề 15 Bộ
78 Khóa cửa 2 Cái
79 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) 2,051 m3
80 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 19,047 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 1,714 100m3
82 Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 14,748 m3
83 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 56,886 m3
84 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 18,092 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tính bằng 1/3 đào) 0,635 100m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + giằng móng 1,324 100m2
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,494 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,307 tấn
89 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 20,436 m3
90 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 22,923 m3
91 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 36,059 m3
92 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 16,991 m3
93 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,188 m3
94 Đắp chữ tên biển nhà văn hóa bằng VXM 1 khoản
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 277,84 m2
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 805,467 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 783,21 m
98 Đắp trang trí đầu cột (3 cột/công, thợ bậc 4/7) 29,333 Công
99 Sản xuất lan can sắt hàng rào 1,974 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước 316,988 m2
101 Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) 1.428 cái
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 1.083,307 m2
C XÂY MỚI NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 0,965 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I 10,74 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 15,566 100m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 7,136 m3
5 Bê tông móng nhà bếp + vệ sinh, đá 1x2, mác 200 27,382 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + lót móng 0,86 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, đường kính <=10 mm 0,377 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng + giằng móng, đường kính <=18 mm 2,543 tấn
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,598 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,527 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 1,054 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,054 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,199 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoại 0,047 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm 0,107 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính <=18 mm 0,068 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,66 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,016 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 5 cái
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,074 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,046 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,093 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,753 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước thành bể + đáy bể 28,846 m2
25 Đắp cát nền móng công trình 29,358 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 8,388 m3
27 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 3,049 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,554 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm 0,085 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm 0,547 tấn
31 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 3,422 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm 0,311 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm 0,146 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm 0,837 tấn
35 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 14,212 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,446 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 1,274 tấn
38 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 0,448 m3
39 Ván khuôn lanh tô 0,086 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm 0,009 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm 0,035 tấn
42 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 0,59 m3
43 Ván khuôn giằng tường thu hồi 0,054 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính <=10 mm 0,025 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép 0,754 tấn
46 Sơn xà gồ 3 nước 33,984 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép 0,754 tấn
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,257 m3
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 2,87 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 35,501 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 147,517 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 159,977 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,74 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 39,66 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 144,62 m2
56 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 50 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 50 m
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 63,572 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 78,596 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 339,997 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,515 m2
62 Láng granitô tam cấp 22,572 m2
63 Lát đá mặt bệ bếp 4,026 m2
64 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 9,72 m2
65 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 11,02 m2
66 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 3,6 m2
67 Lắp dựng cửa 24,34 m2
68 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,054 tấn
69 Sơn hoa sắt cửa 3 nước 2,696 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
71 Vách ngăn composite 4,5 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 62,343 m2
73 Lát sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm 25,31 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 600x300 mm 89,892 m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm 0,723 100m2
76 Tôn viền, tôn úp nóc 24,4 m
D ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 2 cái
4 Móc treo quạt trần 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
7 Chiết áp quạt trần 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 5 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
13 Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 aptomat, có lắp che 1 hộp
14 Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 aptomat, có lắp che 1 hộp
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1.5)mm2 42 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)+(1x4)mm2 12 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x6)+(1x4)mm2 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 122 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 32 m
21 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=20mm 12 cái
22 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=25mm 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=20mm 7 cái
24 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=25mm 7 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
26 Bộ nhấn xả tiểu nam 3 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
28 Lắp đặt vòi tiểu nữ 3 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa xí bệt 4 cái
31 Lắp đặt chậu lavabo 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo 4 cái
33 Dây cấp chậu, tiểu, xí bệt 28 cái
34 Lắp đặt gương soi 4 cái
35 Lắp đặt phễu thu nước 6 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,074 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,23 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,18 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,385 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,452 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,377 100m
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm 10 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 9 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 18 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 10 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm 9 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 5 cái
54 Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm 4 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 2 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 7 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 3 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,222 100m
59 Cầu chắn rác 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->