Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240646-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Kỹ thuật Bảo Phong
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200220055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) + Vốn dân hiến đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 14:14:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,202,358,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG:
1 Ban gạt mặt đường đá dăm cũ Theo TKBVTC 42,54 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TKBVTC 42,54 100m2
3 Đào đất nền đường bằng máy đào <=0,4m3, đất C3 Theo TKBVTC 0,15 100m3
4 Đắp lề đường + mái taluy bằng CPSĐ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 23,37 100m3
5 Đắp bù nền đường bằng CPĐD, K>0.98 Theo TKBVTC 11,84 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới dày 30cm Theo TKBVTC 10,44 100m3
7 Đắp lề gia cố bằng CPĐD dày 48cm, K>0.98 Theo TKBVTC 6,13 100m3
8 Bê tông mặt đường dày 18cm, M300, đá 1x2 Theo TKBVTC 626,41 m3
9 Rải nilong lớp cách ly Theo TKBVTC 34,8 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TKBVTC 3,06 100m2
11 Cắt khe đường BTXM Theo TKBVTC 99,27 10m
12 Trám khe giãn mặt đường bê tông Theo TKBVTC 992,66 m
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo TKBVTC 4 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo TKBVTC 4 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo TKBVTC 6 cái
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo TKBVTC 14 cái
17 Bê tông móng trụ, đá 1x2M200 Theo TKBVTC 1,12 m3
18 Đào móng trụ Theo TKBVTC 2,27 m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1 Biển báo tam giác (Khấu hoa 2%*12 tháng +7% *10 lần sử dụng) Theo TKBVTC 2 cái
2 Biển báo tròn (Khấu hoa 2%*12 tháng +7%*10 lần sử dụng) Theo TKBVTC 1 cái
3 Biển báo chữ nhật (Khấu hoa 2%*12 tháng +7%*10 lần sử dụng) Theo TKBVTC 3 cái
4 Cột gỗ 5x5x120cm Theo TKBVTC 0,12 100m2
5 Ván khuôn gỗ chân cột Theo TKBVTC 0,1 100m2
6 Bê tông chân cột đá 1x2, M200 Theo TKBVTC 0,82 m3
7 Cốt thép tròn D10 chân cột Theo TKBVTC 0,07 tấn
8 Sơn trắng dỏ chân cột Theo TKBVTC 8,61 m2
9 Lắp đặt chân cột Theo TKBVTC 410 cái
10 Dây phản quang Theo TKBVTC 600 m
11 Đèn báo hiệu Theo TKBVTC 4 cái
12 Thép hình hàng rào ( KH 2%*12 tháng + 7%*10 lần tháo lắp) Theo TKBVTC 0,08 tấn
13 Lắp dựng thép hình hàng rào thép Theo TKBVTC 0,77 tấn
14 Tháo dỡ thép hình hàng rào thép (60% lắp dựng) Theo TKBVTC 0,77 tấn
15 Sơn phản quang Theo TKBVTC 7,15 m2
D CỌC TIÊU:
1 Đào đất móng cọc tiêu Theo TKBVTC 0,81 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC 0,66 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Theo TKBVTC 0,12 100m2
4 Gia công cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm Theo TKBVTC 0,05 tấn
5 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC 0,5 m3
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo TKBVTC 20 cái
E NÂNG HỐ GA GIỮA ĐƯỜNG:
1 Lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, ĐK <=18mm Theo TKBVTC 1,324 tấn
2 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm Theo TKBVTC 0,176 tấn
3 Sản xuất thép hình Theo TKBVTC 1,504 tấn
4 Ván khuôn gỗ Theo TKBVTC 3,402 100m2
5 Bê tông thành hố ga, đà kiềng , M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 19,792 m3
6 Bê tông nắp hố ga M300, đá 1x2 Theo TKBVTC 1,378 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo TKBVTC 29 cái
8 Ống nhựa PVC 220 (Chờ hố ga) Theo TKBVTC 70 m
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1200:
1 Đào đất móng cống, tường đầu Theo TKBVTC 0,387 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố hố móng cống, tường đầu Theo TKBVTC 30,1392 100m
3 Đắp cát lót móng Theo TKBVTC 1,62 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC 2,43 m3
5 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 2,18 m3
6 Bê tông chèn thân cống, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 1,62 m3
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng gioăng cao su, dài 3m, ĐK 1200mm Theo TKBVTC 0,09 100m
8 Lắp đặt gối cống Theo TKBVTC 6 cái
9 Bê tông gối cống, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 0,64 m3
10 Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK <=10mm Theo TKBVTC 0,04 tấn
11 Đắp cát lưng cống Theo TKBVTC 0,1053 100m3
12 Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, sân cống, ĐK <=10mm Theo TKBVTC 1,06 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, sân cống, ĐK <=18mm Theo TKBVTC 0,44 tấn
14 Bê tông tường cánh, tường đầu,sân cống M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 6,65 m3
15 Ván khuôn gỗ Theo TKBVTC 0,11 100m2
16 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo TKBVTC 5,45 m3
17 Đắp đất đê quay Theo TKBVTC 0,3 100m3
18 Đào phá đê quay Theo TKBVTC 0,3 100m3
19 Đóng cừ tràm gia cố đê quay Theo TKBVTC 11,52 100m
G CÔNG TÁC KHÁC:
1 Phá dỡ tường xây gạch Theo TKBVTC 162,425 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo TKBVTC 608,75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->