Gói thầu: 10-XDCB20: Xây dựng hạ tầng cho 02 lộ cáp ngầm trung thế 24kV xuất tuyến từ trạm 110kV Yên Phụ E1.8 đến trạm cắt Liễu Giai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 10-XDCB20: Xây dựng hạ tầng cho 02 lộ cáp ngầm trung thế 24kV xuất tuyến từ trạm 110kV Yên Phụ E1.8 đến trạm cắt Liễu Giai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 11:33:00 đến ngày 2020-03-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,395,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-F195/150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 7.535 | m |
| 2 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-F32/25 | tiêu chuẩn theo HSMT | 4.070 | m |
| D | Vật tư B cấp B thực hiện - Phần thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi Quang điện (converter) Cho cáp đơn mốt, 02 Port (SC), 04 port: 10/100Mbps | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Bộ |
| E | Vật tư B cấp B thực hiện - Phần vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,2m | tiêu chuẩn theo HSMT | 7.528 | m |
| 2 | Cát đen | tiêu chuẩn theo HSMT | 901,29 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông | tiêu chuẩn theo HSMT | 67.752 | viên |
| 4 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | tiêu chuẩn theo HSMT | 373 | cái |
| 5 | Cáp quang đơn mốt 4 FO | tiêu chuẩn theo HSMT | 4.098 | m |
| F | Phần nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, khe 2x4 ( Cắt đường Asfalt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4.824 | m |
| 2 | Cắt khe đường lăn, khe 2x4 ( Cắt đường BTXM) | tiêu chuẩn theo HSMT | 60 | m |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.266,5 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 115,78 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 653,94 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 793,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 176,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.100,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi