Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244236-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh 5.260 triệu đồng, vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế: 1.028 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 11:45:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,121,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 3 | Bảo hiểm bên thứ ba | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 4 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 5 | Quản lý và phân luồng giao thông | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| B | Hạng mục xây lắp: | |||
| C | Xã Phong An | |||
| D | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 753,11 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 179,57 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 744,02 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21,9075 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 184,78 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 184,78 | 1 m3 |
| E | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.012,09 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 172,53 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 657,59 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21,0487 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 178,81 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 178,81 | 1 m3 |
| F | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 86,31 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 85,05 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Terrazo. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 567 | 1 m2 |
| 6 | Lát vỉa hè gạch Terrazo, gạch Terrazo 30x30cm, Vữa M75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 567 | m2 |
| 7 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 171,36 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 171,36 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,1598 | 10m3/km |
| G | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 660 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.820 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 40m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 710 | 1m |
| 4 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.190 | m |
| 5 | Lắp đặt lục giác inox D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D40/49 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút inox. Đkính cút D50mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE. Đường kính măng sông D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D215*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê BBB nhựa HDPE. Đường kính tê D160/90/160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 28 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| H | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 660 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.820 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 710 | 1 m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 660 | 1m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.820 | 1m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 710 | 1 m |
| I | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Gối đỡ ống bằng Bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0985 | 10m3/km |
| J | Hố van loại 3 | |||
| 1 | Đào móng hố van. Chiều sâu >1m. Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,03 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,138 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,6644 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0327 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15,755 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,164 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0528 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,374 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,66 | Ca |
| 13 | Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0352 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0038 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,636 | 1 m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,02 | chuyến |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,048 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0051 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,844 | 1 m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,01 | chuyến |
| 24 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0944 | 10m3/km |
| K | Xã Phong Hiền | |||
| L | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.364,14 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 307,88 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.230,07 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 37,5614 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 318,23 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 318,23 | 1 m3 |
| M | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 184,16 | 1 m3 |
| N | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 104 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,31 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,31 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,31 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2201 | 10m3/km |
| O | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 495 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.470 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 840 | 1m |
| 4 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.805 | m |
| 5 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D40/49 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/50/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| P | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 495 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 840 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.470 | 1 m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 495 | 1m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 840 | 1m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.470 | 1 m |
| Q | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,0512 | 10m3/km |
| R | Xã Điền Hương | |||
| S | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.204,83 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 652,74 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.014,97 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 695,93 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 695,93 | 1 m3 |
| T | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 506,07 | 1 m3 |
| U | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 189 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,85 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11,05 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11,05 | 1 m3 |
| V | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.845 | 1m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.490 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.850 | 1 m |
| 4 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8.185 | m |
| 5 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D90/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút đúc 135 độ nhựa HDPE. Đkính cút D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE. Đường kính măng sông D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/90/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê BBB nhựa HDPE. Đường kính tê D225/90/225 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| W | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.490 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.845 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.850 | 1 m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.490 | 1m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.845 | 1m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.850 | 1 m |
| X | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 117 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Gối đỡ ống bằng Bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| Y | Hố van loại 4 | |||
| 1 | Đào móng hố van. Chiều sâu >1m. Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,425 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,136 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,092 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4898 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0193 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,12 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1596 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0362 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,8058 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng nắp gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,33 | Ca |
| 13 | Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0176 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0019 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,428 | 1 m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,01 | chuyến |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,024 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0026 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,572 | 1 m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,01 | chuyến |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0272 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0029 | 1 tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,644 | 1 m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,01 | chuyến |
| Z | Xã Điền Môn | |||
| AA | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 398,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 96,05 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 398,5 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 98,3 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 98,3 | 1 m3 |
| AB | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 98,11 | 1 m3 |
| AC | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 530 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | 1m |
| 3 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 4 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D40/49 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| AD | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 530 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | 1 m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 530 | 1m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | 1 m |
| AE | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| AF | Xã Điền Hòa | |||
| AG | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.630,48 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 66,82 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.723,83 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 77,07 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 77,07 | 1 m3 |
| AH | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 170,42 | 1 m3 |
| AI | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,58 | 1 m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| AJ | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.215 | 1m |
| 3 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.335 | m |
| 4 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D40/49 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/50/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/63/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 17 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| AK | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.215 | 1 m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.215 | 1 m |
| AL | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| AM | Dự phòng phí: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 2% (hạng mục chung + xây lắp) | 1 | LS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi