Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200244236-03
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200214341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh 5.260 triệu đồng, vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế: 1.028 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 11:45:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,121,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung:
1 Bảo hiểm công trình Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
2 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
3 Bảo hiểm bên thứ ba Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
4 Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
5 Quản lý và phân luồng giao thông Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
B Hạng mục xây lắp:
C Xã Phong An
D Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 753,11 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 179,57 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 744,02 1 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 21,9075 10m3/km
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 184,78 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 184,78 1 m3
E Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.012,09 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 172,53 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 657,59 1 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 21,0487 10m3/km
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 178,81 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 178,81 1 m3
F Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 18 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 86,31 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,26 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 85,05 1 m3
5 Phá dỡ nền gạch Terrazo. Theo mục II, chương V của E-HSMT 567 1 m2
6 Lát vỉa hè gạch Terrazo, gạch Terrazo 30x30cm, Vữa M75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 567 m2
7 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 171,36 1 m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 171,36 1 m3
9 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,1598 10m3/km
G Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 660 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.820 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 40m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 710 1m
4 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.190 m
5 Lắp đặt lục giác inox D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
6 Lắp đặt bít đúc nhựa HDPE. Đkính bít D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D40/49 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
9 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
10 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
11 Lắp đặt cút inox. Đkính cút D50mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE. Đường kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 16 Cái
15 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
17 Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D215*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
21 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
22 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt tê BBB nhựa HDPE. Đường kính tê D160/90/160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
27 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
28 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
H Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 660 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.820 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 710 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 660 1m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.820 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 710 1 m
I Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 47 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 26 Cái
3 Gối đỡ ống bằng Bê tông M200, đá 1x2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0985 10m3/km
J Hố van loại 3
1 Đào móng hố van. Chiều sâu >1m. Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,3 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,03 1 m3
3 Đắp cát móng hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,21 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,138 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,6644 1 m3
6 Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0327 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 15,755 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,164 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0528 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,374 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,66 Ca
13 Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0352 1 m3
15 Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0038 1 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,636 1 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
18 Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,02 chuyến
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,048 1 m3
20 Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0051 1 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,844 1 m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
23 Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,01 chuyến
24 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0944 10m3/km
K Xã Phong Hiền
L Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.364,14 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 307,88 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.230,07 1 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 37,5614 10m3/km
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 318,23 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 318,23 1 m3
M Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 184,16 1 m3
N Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 104 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,8 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,31 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,78 1 m3
5 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,53 1 m3
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,31 1 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,31 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2201 10m3/km
O Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 495 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.470 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 840 1m
4 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.805 m
5 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D40/49 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
6 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
9 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
10 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
16 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
17 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
23 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/50/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
24 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
27 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
28 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
29 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
P Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 495 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 840 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.470 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 495 1m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 840 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.470 1 m
Q Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 40 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 21 Cái
3 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,0512 10m3/km
R Xã Điền Hương
S Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.204,83 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 652,74 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.014,97 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 695,93 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 695,93 1 m3
T Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 506,07 1 m3
U Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 189 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 11,05 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,85 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,2 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11,05 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 11,05 1 m3
V Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.845 1m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.490 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.850 1 m
4 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 8.185 m
5 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
6 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D90/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 Cái
9 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt cút đúc 135 độ nhựa HDPE. Đkính cút D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE. Đường kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 14 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
16 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
19 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/90/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt tê BBB nhựa HDPE. Đường kính tê D225/90/225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 Cái
24 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
25 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
W Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.490 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.845 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.850 1 m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.490 1m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.845 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.850 1 m
X Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 117 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 17 Cái
3 Gối đỡ ống bằng Bê tông M200, đá 1x2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5 m3
Y Hố van loại 4
1 Đào móng hố van. Chiều sâu >1m. Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,08 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,425 1 m3
3 Đắp cát móng hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,136 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,092 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4898 1 m3
6 Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0193 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,12 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1596 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0362 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,8058 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng nắp gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,33 Ca
13 Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0176 1 m3
15 Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0019 1 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,428 1 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
18 Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,01 chuyến
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,024 1 m3
20 Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0026 1 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,572 1 m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
23 Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,01 chuyến
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh đáy vữa M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0272 1 m3
25 Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0029 1 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,644 1 m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
28 Vận chuyển thanh đáy bằng ô tô 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,01 chuyến
Z Xã Điền Môn
AA Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 398,69 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 96,05 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 398,5 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 98,3 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 98,3 1 m3
AB Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 98,11 1 m3
AC Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 530 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 1m
3 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 920 m
4 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D40/49 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AD Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 530 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 530 1m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 1 m
AE Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
AF Xã Điền Hòa
AG Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.630,48 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 66,82 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.723,83 1 m3
4 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 77,07 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 77,07 1 m3
AH Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công. Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 170,42 1 m3
AI Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 36 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,42 1 m3
4 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,58 1 m3
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 m3
AJ Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 120 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.215 1m
3 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.335 m
4 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D40/49 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt bít thép. Đkính bít D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
6 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 22 Cái
10 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
12 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/50/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D110/63/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
14 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
15 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
17 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 ca
AK Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 120 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.215 1 m
3 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 120 1m
4 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.215 1 m
AL Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 48 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 26 Cái
AM Dự phòng phí:
1 Chi phí dự phòng 2% (hạng mục chung + xây lắp) 1 LS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->