Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200254641-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200216325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:05:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,669,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Phần móng
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 15,4364 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 29,7572 m3
3 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1304 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,4008 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,7023 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 1,1426 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,2972 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,8278 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 15,9553 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,336 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,7432 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,5778 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 1,4082 100m2
14 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 30,9452 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 78,8542 m2
C Hạng mục: Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 7,2232 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 7,2232 m3
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,169 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,6573 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,8525 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1699 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,955 tấn
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 2,2624 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 31,5895 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,3534 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,7729 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,6839 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2983 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,7695 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2755 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 2,9902 100m2
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 38,016 m3
18 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,3397 tấn
19 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0073 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 3,9133 100m2
21 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,1288 m3
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0381 tấn
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,3244 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu tại Chương V 0,4516 100m2
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1082 m3
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,0165 m3
27 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2172 tấn
28 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2525 tấn
29 Ván khuôn cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V 0,3777 100m2
30 Bông tông thanh lam, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,7128 m3
31 Cốt thép thanh lam Theo yêu cầu tại Chương V 0,088 tấn
32 Ván khuôn thanh lam Theo yêu cầu tại Chương V 0,2074 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,9597 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,9597 tấn
36 Bu lông M16x400 Theo yêu cầu tại Chương V 96 cái
37 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 1,4953 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 1,4953 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 151,5412 m2
40 Thép liên kết Theo yêu cầu tại Chương V 44,382 kg
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V 3,13 100m2
42 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V 69,3 md
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 53,6855 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,1146 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,0067 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 58,0673 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7,9764 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,2997 m3
49 Xây bậc thang vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,63 m3
50 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu tại Chương V 0,2137 tấn
51 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu tại Chương V 0,2137 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 8,3392 m2
D Hạng mục: Phần hoàn thiện
1 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại Chương V 97,8368 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 53,464 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 44,3728 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 56,6332 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 117,9192 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 353,9765 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 860,58 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà) Theo yêu cầu tại Chương V 161,8151 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Trong nhà) Theo yêu cầu tại Chương V 33,7424 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 97,158 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 287,5982 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Ngoài nhà) Theo yêu cầu tại Chương V 68,0456 m2
13 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 103,12 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 76,8 m
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 11,7026 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 21,5902 m2
17 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 33,2928 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 429,5601 m2
19 Thép khung bàn chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V 11,7618 kg
20 Đá Granit bàn chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V 6,368 m2
21 Trần thạch cao khung xương nổi Theo yêu cầu tại Chương V 111,9008 m2
22 Trần nhựa bao gồm cả khung xương Theo yêu cầu tại Chương V 28,8008 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 1.279,0786 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 583,8372 m2
25 Khuôn cửa đi khuôn kép Theo yêu cầu tại Chương V 192,4 md
26 Khuôn cửa đi khuôn đơn Theo yêu cầu tại Chương V 44,2 md
27 Thép liên kết cửa với tường ĐK8 Theo yêu cầu tại Chương V 28,835 kg
28 Cửa đi khung thép + kính bao Theo yêu cầu tại Chương V 50,136 m2
29 Cửa sổ khung thép + kính Theo yêu cầu tại Chương V 23,424 m2
30 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Theo yêu cầu tại Chương V 248,4996 kg
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V 26,3228 m2
32 Khóa quả chùy cánh cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
33 Sản xuất lan can Theo yêu cầu tại Chương V 0,7158 tấn
34 Bu lông nở thép M8x100 Theo yêu cầu tại Chương V 884 cái
35 Trụ cái cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
36 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 57,5335 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 84,5272 m2
38 Thép ĐK 20 bậc thăm mái Theo yêu cầu tại Chương V 66,69 kg
39 Nắp tôn cửa thăm máimái Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 5,3917 100m2
41 Sản xuất thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V 2,018 tấn
42 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Theo yêu cầu tại Chương V 2,018 tấn
43 Bu lông M18x60 Theo yêu cầu tại Chương V 34 Bộ
44 Bu lông M18x600 Theo yêu cầu tại Chương V 12 Bộ
45 Bu lông M10x40 Theo yêu cầu tại Chương V 208 Bộ
46 Bu lông M18x800 Theo yêu cầu tại Chương V 12 Bộ
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 111,8213 m2
E Hạng mục: Phần điện
1 Thép làm khung treo quạt Theo yêu cầu tại Chương V 116,2428 kg
2 Bu lông có nở thép M10x100 Theo yêu cầu tại Chương V 32 cái
3 Bu lông thép M14x50 Theo yêu cầu tại Chương V 32 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 36 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V 16 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V 12 bộ
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Mặt Automát Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
16 Đế âm Automát Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
18 Mặt 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
19 Mặt 2 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
20 Công tắc 1 chiều Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
21 Công tắc 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
23 Chiết áp quat Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
24 Đế âm bảng điện Theo yêu cầu tại Chương V 46 cái
25 Tủ điện KT 400x500 Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
26 Tủ điện phòng mặt mica Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 hộp
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 15 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 20 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 220 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 520 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 20 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 235 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 2 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo yêu cầu tại Chương V 550 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 80 m
40 Ống gân xoắn D32 Theo yêu cầu tại Chương V 5 m
41 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V 2 cọc
42 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu tại Chương V 10 m
43 Giá đón điện thép L63x63x6 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Bộ
F Hạng mục: Thiết bị báo cháy tự động
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Theo yêu cầu tại Chương V 1 Tủ
2 Hộp đấu dây kỹ thuật Theo yêu cầu tại Chương V 2 hộp
3 Đầu báo cháy khói Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
4 Nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
5 Còi báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
6 Đèn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
7 Điện trở cuối tuyến Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
8 Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 210 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 210 m
10 Ắc qui dự phòng Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Đèn sự cố Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Đèn thoát hiểm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 30 m
G Hạng mục: Hệ thống cấp nước chữa cháy
1 Đào đất đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,384 m3
2 Đắp đất đường ống K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 3,384 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
9 Tê thép tráng kẽm D50/50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
10 Tê thép tráng kẽm D50/32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Van khoá thép D50 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
12 Van khoá thép D32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Van khoá thép D15 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Van 1 chiều D32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Van 1 chiều D15 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Rắc co thép tráng kẽm D50/50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Y kiểm tra D50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Clleophin D50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Khớp chống rung D50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Khớp chống rung D32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
23 Hộp đựng họng chữa cháy vách tường Theo yêu cầu tại Chương V 2 Hộp
24 Lăng phun Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Ống cuộn vải gai L=20m Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Giá đỡ Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
28 Bình cứu hỏa CO2 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Hộp để bình cứu hỏa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Tiêu lệnh + nội qui chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
31 Giá đón điện thép L63x63x6 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Bộ
32 Máy bơm chữa cháy điện (Q6-27m3/h; H=36.4-22.3m; P=3KW) Theo yêu cầu tại Chương V 1 Máy
33 Máy bơm chữa cháy Diezen (Q6-27m3/h; H=36.4-22.3m; P=3KW) Theo yêu cầu tại Chương V 1 Máy
H Hạng mục: Thu sét + thoát nước mái
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu tại Chương V 150 m
3 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu tại Chương V 38 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V 8 cọc
5 Ống hồ lô Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
6 Thép chữ C -D10L=200 Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
7 Miếng chì đệm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
8 Bu lông M12x25 Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
9 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
10 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 9,52 m3
11 Đắp đất K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 9,52 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,64 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 100m
17 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
18 Ống lồng d90 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
19 Đai giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 68 cái
I Hạng mục: Cấp nước ống PPR
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
25 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V 16 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
33 Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em Theo yêu cầu tại Chương V 12 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V 12 bộ
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo yêu cầu tại Chương V 0 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo yêu cầu tại Chương V 1 bể
38 Van phao Theo yêu cầu tại Chương V 1 Bộ
39 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
40 Móc giữ ống các loại Theo yêu cầu tại Chương V 46 cái
41 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
42 Tê thép D15 Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
43 Kép thép D15 Theo yêu cầu tại Chương V 32 cái
44 Kép PPR d25 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
45 Măng sông 1 đầu ren ngoài d50 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
46 Măng sông 1 đầu ren trong d32 Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
47 Măng sông 1 đầu ren trong d25 Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
J Hạng mục: Thoát nước ống PVC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/75mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
11 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/75mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
12 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/34mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
17 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
18 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 44 cái
19 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V 34 cái
20 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
22 Chóp thông hơi d90 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
23 Chóp thông hơi d60 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Móc giữ ống các loại Theo yêu cầu tại Chương V 41 cái
25 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,907 m3
26 Đắp đất K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 2,907 m3
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,57 100m
28 Khâu nối ren trong HDPE - D32 Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
29 Van khóa HDPE - D32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Đai khởi thủy Theo yêu cầu tại Chương V 1 Bộ
31 Rắc co HDPE - D32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
32 Cút HDPE - D32 Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
33 Cút chếch HDPE - D32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Tê HDPE - D32 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
K Hạng mục: Bể nước phòng cháy
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,6947 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,404 m3
3 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 19,679 m3
4 Ván khuôn bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,7658 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4924 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,3281 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,8481 m3
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V 45,86 m2
9 Trát tường bể (Lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 49,546 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 49,546 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 19,404 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 20,464 m2
13 Nắp cửa bể bằng tôn dày 0.8mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,4035 m3
15 Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,114 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,0576 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0105 100m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8,384 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 8,384 m2
20 Nắp thép tấm INOX dày 1mm Theo yêu cầu tại Chương V 20,8115 m2
21 Thang thăm bể bằng thép INOX Theo yêu cầu tại Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->