Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:05:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,4364 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,7572 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1304 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4008 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7023 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1426 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,2972 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,8278 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,9553 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,336 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7432 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5778 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4082 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,9452 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 78,8542 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2232 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2232 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6573 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8525 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1699 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,955 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2624 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,5895 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3534 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7729 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6839 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2983 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7695 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2755 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,9902 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,016 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3397 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0073 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9133 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1288 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0381 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3244 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4516 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1082 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0165 | m3 |
| 27 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2172 | tấn |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2525 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3777 | 100m2 |
| 30 | Bông tông thanh lam, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7128 | m3 |
| 31 | Cốt thép thanh lam | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thanh lam | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9597 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9597 | tấn |
| 36 | Bu lông M16x400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 96 | cái |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4953 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4953 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 151,5412 | m2 |
| 40 | Thép liên kết | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,382 | kg |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,13 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V | 69,3 | md |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,6855 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1146 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0067 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,0673 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,9764 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2997 | m3 |
| 49 | Xây bậc thang vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 50 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2137 | tấn |
| 51 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2137 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,3392 | m2 |
| D | Hạng mục: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V | 97,8368 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,464 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,3728 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,6332 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 117,9192 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 353,9765 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 860,58 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương V | 161,8151 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Trong nhà) | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,7424 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 97,158 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 287,5982 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,0456 | m2 |
| 13 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 103,12 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,8 | m |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,7026 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,5902 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,2928 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 429,5601 | m2 |
| 19 | Thép khung bàn chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,7618 | kg |
| 20 | Đá Granit bàn chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,368 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu tại Chương V | 111,9008 | m2 |
| 22 | Trần nhựa bao gồm cả khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,8008 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.279,0786 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 583,8372 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa đi khuôn kép | Theo yêu cầu tại Chương V | 192,4 | md |
| 26 | Khuôn cửa đi khuôn đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,2 | md |
| 27 | Thép liên kết cửa với tường ĐK8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,835 | kg |
| 28 | Cửa đi khung thép + kính bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,136 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung thép + kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,424 | m2 |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 248,4996 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,3228 | m2 |
| 32 | Khóa quả chùy cánh cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 33 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7158 | tấn |
| 34 | Bu lông nở thép M8x100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 884 | cái |
| 35 | Trụ cái cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,5335 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 84,5272 | m2 |
| 38 | Thép ĐK 20 bậc thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 66,69 | kg |
| 39 | Nắp tôn cửa thăm máimái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,3917 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,018 | tấn |
| 42 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,018 | tấn |
| 43 | Bu lông M18x60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | Bộ |
| 44 | Bu lông M18x600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | Bộ |
| 45 | Bu lông M10x40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 208 | Bộ |
| 46 | Bu lông M18x800 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | Bộ |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 111,8213 | m2 |
| E | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Thép làm khung treo quạt | Theo yêu cầu tại Chương V | 116,2428 | kg |
| 2 | Bu lông có nở thép M10x100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 3 | Bu lông thép M14x50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mặt Automát | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 16 | Đế âm Automát | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 18 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 19 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 21 | Công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 23 | Chiết áp quat | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 24 | Đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | cái |
| 25 | Tủ điện KT 400x500 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện phòng mặt mica | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hộp |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 220 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 520 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 235 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 40 | Ống gân xoắn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 42 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 43 | Giá đón điện thép L63x63x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục: Thiết bị báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Còi báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 210 | m |
| 10 | Ắc qui dự phòng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| G | Hạng mục: Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,384 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm D50/50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm D50/32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khoá thép D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van khoá thép D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khoá thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D50/50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Y kiểm tra D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Clleophin D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp chống rung D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp chống rung D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Hộp |
| 24 | Lăng phun | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống cuộn vải gai L=20m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Giá đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bình cứu hỏa CO2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tiêu lệnh + nội qui chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Giá đón điện thép L63x63x6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Máy bơm chữa cháy điện (Q6-27m3/h; H=36.4-22.3m; P=3KW) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Máy |
| 33 | Máy bơm chữa cháy Diezen (Q6-27m3/h; H=36.4-22.3m; P=3KW) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Máy |
| H | Hạng mục: Thu sét + thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| 3 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cọc |
| 5 | Ống hồ lô | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 6 | Thép chữ C -D10L=200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 7 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,52 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Ống lồng d90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 68 | cái |
| I | Hạng mục: Cấp nước ống PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 38 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 40 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 43 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 44 | Kép PPR d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Măng sông 1 đầu ren ngoài d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Măng sông 1 đầu ren trong d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 47 | Măng sông 1 đầu ren trong d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| J | Hạng mục: Thoát nước ống PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 22 | Chóp thông hơi d90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Chóp thông hơi d60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | cái |
| 25 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,907 | m3 |
| 26 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,907 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,57 | 100m |
| 28 | Khâu nối ren trong HDPE - D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Van khóa HDPE - D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đai khởi thủy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Rắc co HDPE - D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút HDPE - D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Cút chếch HDPE - D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê HDPE - D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Bể nước phòng cháy | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6947 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,404 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,679 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7658 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4924 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3281 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8481 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,86 | m2 |
| 9 | Trát tường bể (Lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,546 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 49,546 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,404 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,464 | m2 |
| 13 | Nắp cửa bể bằng tôn dày 0.8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4035 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,114 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,384 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,384 | m2 |
| 20 | Nắp thép tấm INOX dày 1mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,8115 | m2 |
| 21 | Thang thăm bể bằng thép INOX | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi