Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Giao Thanh - Hồng Thuận: Đoạn từ cầu Đại Đồng đến xã Hồng Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200255578-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Giao Thanh - Hồng Thuận: Đoạn từ cầu Đại Đồng đến xã Hồng Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200255363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 11:25:00 đến ngày 2020-03-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,643,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 Khoản
2 Chi phí khối lượng không xác định từ thiết kế: Là các chi phí khác có liên quan của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng. Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 Khoản
B Đường
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 149,222 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 139,655 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 769,911 m3
4 Đào khuôn đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.323,28 m3
5 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,34 m3
6 Đắp đất lề đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5.565,322 m3
7 Mua đất đắp lề đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4.092,01 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5.565,32 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 408,4 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.621,79 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.058,78 m3
12 Lề đắp đá thải Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 221,32 m3
13 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 4x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 479,99 m3
14 Làm mặt đường đá thải , lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 54,0597 100m2
15 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 118,7297 100m2
16 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn đầm chặt dày 12cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 117,9248 100m2
17 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 111,5111 100m2
18 Biển tam giác phản quang đường kính 700mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 m2
19 Biển hình chữ nhật phản quang KT60x60cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,16 m2
20 Cột biển báo D88,3mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 64,12 m
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 cái
22 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 42,91 m3
23 Lớp nilong chồng mất nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 286,0667 m2
24 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 55,2 m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,6 m3
26 Làm mặt đường đá thải , lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,92 100m2
27 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,92 100m2
C Cầu bản Km1+635.61
1 Đóng cọc tre L=2.5m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,075 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,73 m3
3 BT XM M200 đổ tại chỗ dày 30cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,52 m3
4 BT móng, thân mố M200 đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 63,08 m3
5 Ván khuôn móng, thân mố Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9138 100m2
6 BT thanh chống M200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,05 m3
7 Ván khuôn thanh chống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,042 100m2
8 BT mũ mố M250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,24 m3
9 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1848 100m2
10 Cốt thép CI D8 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1015 tấn
11 Cốt thép CII D14 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2724 tấn
12 Đóng cọc tre L=2.5 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,5 100m
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,11 m3
14 BTmóng, thân tường cánh VXM M200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,93 m3
15 Ván khuôn thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1729 100m2
16 Đá xây mái VXM M100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,47 m3
17 BT M250 đúc sẵn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,82 m3
18 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,9 m2
19 Cốt thép CII D>10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3195 tấn
20 Cốt thép CI D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1389 tấn
21 Lắp đặt dầm bản Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cái
22 BT M300 đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,7 m3
23 Thép tròn D6 đan lưới Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0764 tấn
24 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0179 100m2
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,8 m3
26 BT M250 bản dẫn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,8 m3
27 Cốt thép CI D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1839 tấn
28 Cốt thép CII D>10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4786 tấn
29 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1341 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
31 BT M250 đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6 m3
32 Ván khuôn đổ BT Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0504 100m2
33 Thép tròn D10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0657 tấn
34 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,2 m
35 Thép L75x75x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 41,34 kg
36 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0946 tấn
37 Lắp đặt lan can thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0946 tấn
38 BT M250 đan công tác đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,48 m3
39 Ván khuôn đan công tác Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,036 100m2
40 Lắp dựng cốt thép đan công tác 12<=D<=18 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0528 tấn
41 BT M250 cột dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,34 m3
42 BT M250 dầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,24 m3
43 Ván khuôn cột dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,054 100m2
44 Ván khuôn gỗ dầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0246 100m2
45 Lắp dựng cốt thép dàn van D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0182 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dàn van D<18 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1276 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dàn van D>18 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0196 tấn
48 Thép hình C200x76x5.2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 650,8033 kg
49 Thép hình bản dày 6ly Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 564,9493 kg
50 Thép tròn D20, D14 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 34,1838 kg
51 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2195 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2195 tấn
53 Sơn sắt thép2 nước chống gỉ+1 nước màu ghi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,27 m2
54 Palangxen 3T Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
55 Mua đất đắp đập tạm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 206,12 m3
56 Đắp đập tạm thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 296 m3
57 Phá đập tạm thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 296 m3
58 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, đất C1 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,7 100m
59 Phên nứa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 37 m2
60 Bơm nước thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 ca
61 Phá dỡ bản mặt BTCT Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,47 m3
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,92 m3
63 Đào đất hố móng đất CII Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 128,4 m3
64 Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 140,8 m3
65 Vận chuyển đất thừa, đất C2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,0612 100m3
66 Vận chuyển VL phá dỡ, phạm vi 1km Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2039 100m3
D Cầu bản Km2+12.35
1 Đóng cọc tre L=2.5m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,525 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,81 m3
3 BT XM M200 đổ tại chỗ dày 30cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,42 m3
4 BT móng, thân mố M200 đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 63,83 m3
5 Ván khuôn móng, thân mố Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9138 100m2
6 BT thanh chống M200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,43 m3
7 Ván khuôn thanh chống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,057 100m2
8 BT mũ mố M250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,24 m3
9 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1848 100m2
10 Cốt thép CI D8 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1015 tấn
11 Cốt thép CII D14 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2724 tấn
12 Đóng cọc tre L=2.5 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,225 100m
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,83 m3
14 BTmóng, thân tường cánh VXM M200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,7 m3
15 Ván khuôn thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3345 100m2
16 Đá xây mái VXM M100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 19,48 m3
17 BT M250 đúc sẵn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,72 m3
18 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,4 m2
19 Cốt thép CII D>10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3788 tấn
20 Cốt thép CI D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,161 tấn
21 Lắp đặt dầm bản Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cái
22 BT M300 đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,03 m3
23 Thép tròn D6 đan lưới Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0899 tấn
24 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0179 100m2
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,8 m3
26 BT M250 bản dẫn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,8 m3
27 Cốt thép CI D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1839 tấn
28 Cốt thép CII D>10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4786 tấn
29 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1341 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
31 BT M250 đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,72 m3
32 Ván khuôn đổ BT Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0601 100m2
33 Thép tròn D10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0802 tấn
34 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,2 m
35 Thép L75x75x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 41,34 kg
36 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1049 tấn
37 Lắp đặt lan can thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1049 tấn
38 BT M250 đan công tác đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,58 m3
39 Ván khuôn đan công tác Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,045 100m2
40 Lắp dựng cốt thép đan công tác 12<=D<=18 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0638 tấn
41 BT M250 cột dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,34 m3
42 BT M250 dầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,27 m3
43 Ván khuôn cột dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,054 100m2
44 Ván khuôn gỗ dầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0289 100m2
45 Lắp dựng cốt thép dàn van D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,057 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dàn van D<18 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1336 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dàn van D>18 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,003 tấn
48 Thép hình C200x76x5.2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 586,2795 kg
49 Thép hình bản dày 6ly Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 617,5728 kg
50 Thép tròn D20, D14 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 34,1838 kg
51 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2078 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2078 tấn
53 Sơn sắt thép2 nước chống gỉ+1 nước màu ghi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30,01 m2
54 Palangxen 3T Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
55 Mua đất đắp đập tạm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 157,63 m3
56 Đắp đập tạm thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 304 m3
57 Phá đập tạm thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 304 m3
58 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, đất C1 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,8 100m
59 Phên nứa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38 m2
60 Bơm nước thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 ca
61 Phá dỡ bản mặt BTCT Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,64 m3
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 42,08 m3
63 Đào đất hố móng bằng đất CII Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 209,1 m3
64 Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 140,8 m3
65 Vận chuyển đất thừa, đất C2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5763 100m3
66 Vận chuyển VL phá dỡ 0,4372 100m3
E Cống bản sửa chữa Km0+267
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,08 m3
2 BT mũ mố M250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,56 m3
3 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0216 100m2
4 Cốt thép CI D8 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0146 tấn
5 Cốt thép CII D14 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1855 tấn
6 Đóng cọc tre L=2.5 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,375 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3 m3
8 BTmóng, thân tường cánh VXM M150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 59,58 m3
9 Ván khuôn thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,0892 100m2
10 BT M250 đúc sẵn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,76 m3
11 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,59 m2
12 Cốt thép CII D>10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1208 tấn
13 Cốt thép CI D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0508 tấn
14 Lắp đặt dầm bản Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
15 BT M300 đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,21 m3
16 Thép tròn D6 đan lưới Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0764 tấn
17 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0147 100m2
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,36 m3
19 BT M250 bản dẫn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5 m3
20 Cốt thép CI D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0415 tấn
21 Cốt thép CII D>10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1196 tấn
22 Ván khuôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,032 100m2
23 BT M250 đổ tại chỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,84 m3
24 Ván khuôn đổ BT Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1668 100m2
25 Thép tròn D10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2112 tấn
26 Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,2 m
27 Thép L75x75x6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 124,02 kg
28 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3003 tấn
29 Lắp đặt lan can thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3003 tấn
30 Mua đất đắp đập tạm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 79,5 m3
31 Đắp đập tạm thi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 160 m3
32 Phá đập tạm thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 160 m3
33 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, đất C1 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 100m
34 Phên nứa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 m2
35 Bơm nước thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 ca
36 Khấu hao cọc ván thép Larsen-IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 710,774 kg
37 Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần ngập đất Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,25 100m
38 Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần không ngập đất Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,25 100m
39 Nhổ cọc ván thép phần ngập trong đất Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,25 100m
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,47 m3
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,92 m3
42 Đào đất hố móng đất CII Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 115 m3
43 Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,077 100m3
44 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,15 100m3
45 Vận chuyển đất thừa, đất C2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,795 100m3
46 Vận chuyển VL phá rỡ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2147 100m3
F Cống tròn ngang đường D1000
1 Đóng cọc tre L=2.5m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,025 100m
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,68 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,63 m3
4 BT tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,14 m3
5 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1305 100m2
6 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3339 100m2
7 Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,5 m3
8 Cốt thép đế cống D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0688 tấn
9 Ván khuôn đế cống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1358 100m2
10 Lắp đặt đế cống đúc sẵn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
11 Đốt cống D1000 HL93 M300 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13 m
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13 đoạn ống
13 BT đai cống M200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,22 m3
14 Cốt thép đai cống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0245 tấn
15 Ván khuôn thi công đai cống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0934 100m2
16 Bê tông M200 dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4 m3
17 Ván khuôn dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,079 100m2
18 Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0073 tấn
19 Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0676 tấn
20 Bê tông cánh van M200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,16 m3
21 Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0101 tấn
22 Ván khuôn cánh van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0071 100m2
23 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1263 tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0542 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1805 tấn
26 Palangxen 05T Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
27 Đào đất móng cống, đất C2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33,589 m3
28 Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,112 100m3
29 Mua đất đắp đập tạm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 131,487 m3
30 Đắp đập tạm thi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 155 m3
31 Phá đập tạm thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,55 100m3
32 Đóng nhổ cọc tre L=2.5m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,5 100m
33 Phên nứa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 74,4 m2
34 Bơm nước thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 ca
35 Vận chuyển đất thừa, đất C2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3149 100m3
G Cống tròn ngang đường D750
1 Đóng cọc tre L=2.5m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,475 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,16 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,47 m3
4 BT tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,74 m3
5 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,138 100m2
6 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,217 100m2
7 Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,21 m3
8 Cốt thép đế cống D<10 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0627 tấn
9 Ván khuôn đế cống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1138 100m2
10 Lắp đặt đế cống đúc sẵn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22 cái
11 Đốt cống D750 HL93 M300 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 m
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14 đoạn ống
13 Bê tông M200 dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4 m3
14 Ván khuôn dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,079 100m2
15 Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0073 tấn
16 Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0676 tấn
17 Bê tông cánh van M200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,16 m3
18 Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,001 tấn
19 Ván khuôn cánh van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0071 100m2
20 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1263 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0542 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1805 tấn
23 Palangxen 05T Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
24 Đào đất móng cống, đất C2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24,756 m3
25 Đắp cát đen hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0825 100m3
26 Mua đất đắp đập tạm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 137,668 m3
27 Đắp đập tạm thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 155 m3
28 Phá đập tạm thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2 100m3
29 Đóng nhổ cọc tre L=2.5m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 100m
30 Phên nứa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,6 m2
31 Bơm nước thi công Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->