Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Giao Thanh - Hồng Thuận: Đoạn từ cầu Đại Đồng đến xã Hồng Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Giao Thanh - Hồng Thuận: Đoạn từ cầu Đại Đồng đến xã Hồng Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 11:25:00 đến ngày 2020-03-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,643,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không xác định từ thiết kế: Là các chi phí khác có liên quan của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng. | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| B | Đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 149,222 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 139,655 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 769,911 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.323,28 | m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5.565,322 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp lề đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4.092,01 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5.565,32 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 408,4 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.621,79 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.058,78 | m3 |
| 12 | Lề đắp đá thải | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 221,32 | m3 |
| 13 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 4x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 479,99 | m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá thải , lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,0597 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 118,7297 | 100m2 |
| 16 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn đầm chặt dày 12cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 117,9248 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 111,5111 | 100m2 |
| 18 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 19 | Biển hình chữ nhật phản quang KT60x60cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 20 | Cột biển báo D88,3mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64,12 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 22 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,91 | m3 |
| 23 | Lớp nilong chồng mất nước | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 286,0667 | m2 |
| 24 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 55,2 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,6 | m3 |
| 26 | Làm mặt đường đá thải , lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 27 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,92 | 100m2 |
| C | Cầu bản Km1+635.61 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,075 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 3 | BT XM M200 đổ tại chỗ dày 30cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 4 | BT móng, thân mố M200 đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 63,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, thân mố | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9138 | 100m2 |
| 6 | BT thanh chống M200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 8 | BT mũ mố M250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép CI D8 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1015 | tấn |
| 11 | Cốt thép CII D14 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2724 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre L=2.5 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,5 | 100m |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,11 | m3 |
| 14 | BTmóng, thân tường cánh VXM M200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1729 | 100m2 |
| 16 | Đá xây mái VXM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,47 | m3 |
| 17 | BT M250 đúc sẵn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,9 | m2 |
| 19 | Cốt thép CII D>10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3195 | tấn |
| 20 | Cốt thép CI D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1389 | tấn |
| 21 | Lắp đặt dầm bản | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | BT M300 đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 23 | Thép tròn D6 đan lưới | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0764 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 26 | BT M250 bản dẫn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 27 | Cốt thép CI D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1839 | tấn |
| 28 | Cốt thép CII D>10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4786 | tấn |
| 29 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1341 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | BT M250 đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ BT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 33 | Thép tròn D10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0657 | tấn |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,2 | m |
| 35 | Thép L75x75x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 41,34 | kg |
| 36 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 38 | BT M250 đan công tác đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đan công tác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đan công tác 12<=D<=18 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 41 | BT M250 cột dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 42 | BT M250 dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dàn van D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0182 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dàn van D<18 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1276 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dàn van D>18 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 48 | Thép hình C200x76x5.2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 650,8033 | kg |
| 49 | Thép hình bản dày 6ly | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 564,9493 | kg |
| 50 | Thép tròn D20, D14 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,1838 | kg |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2195 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2195 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép2 nước chống gỉ+1 nước màu ghi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,27 | m2 |
| 54 | Palangxen 3T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Mua đất đắp đập tạm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 206,12 | m3 |
| 56 | Đắp đập tạm thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 296 | m3 |
| 57 | Phá đập tạm thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 296 | m3 |
| 58 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, đất C1 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,7 | 100m |
| 59 | Phên nứa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37 | m2 |
| 60 | Bơm nước thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 61 | Phá dỡ bản mặt BTCT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,92 | m3 |
| 63 | Đào đất hố móng đất CII | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 128,4 | m3 |
| 64 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 140,8 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa, đất C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,0612 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển VL phá dỡ, phạm vi 1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2039 | 100m3 |
| D | Cầu bản Km2+12.35 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,525 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 3 | BT XM M200 đổ tại chỗ dày 30cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 4 | BT móng, thân mố M200 đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 63,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, thân mố | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9138 | 100m2 |
| 6 | BT thanh chống M200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 8 | BT mũ mố M250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép CI D8 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1015 | tấn |
| 11 | Cốt thép CII D14 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2724 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre L=2.5 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,225 | 100m |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,83 | m3 |
| 14 | BTmóng, thân tường cánh VXM M200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3345 | 100m2 |
| 16 | Đá xây mái VXM M100 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,48 | m3 |
| 17 | BT M250 đúc sẵn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,4 | m2 |
| 19 | Cốt thép CII D>10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3788 | tấn |
| 20 | Cốt thép CI D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 21 | Lắp đặt dầm bản | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | BT M300 đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 23 | Thép tròn D6 đan lưới | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0899 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 26 | BT M250 bản dẫn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 27 | Cốt thép CI D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1839 | tấn |
| 28 | Cốt thép CII D>10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4786 | tấn |
| 29 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1341 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | BT M250 đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ BT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0601 | 100m2 |
| 33 | Thép tròn D10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0802 | tấn |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,2 | m |
| 35 | Thép L75x75x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 41,34 | kg |
| 36 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1049 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1049 | tấn |
| 38 | BT M250 đan công tác đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đan công tác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đan công tác 12<=D<=18 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 41 | BT M250 cột dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 42 | BT M250 dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dàn van D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dàn van D<18 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1336 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dàn van D>18 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 48 | Thép hình C200x76x5.2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 586,2795 | kg |
| 49 | Thép hình bản dày 6ly | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 617,5728 | kg |
| 50 | Thép tròn D20, D14 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,1838 | kg |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2078 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2078 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép2 nước chống gỉ+1 nước màu ghi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,01 | m2 |
| 54 | Palangxen 3T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Mua đất đắp đập tạm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 157,63 | m3 |
| 56 | Đắp đập tạm thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 304 | m3 |
| 57 | Phá đập tạm thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 304 | m3 |
| 58 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, đất C1 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,8 | 100m |
| 59 | Phên nứa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38 | m2 |
| 60 | Bơm nước thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 61 | Phá dỡ bản mặt BTCT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,08 | m3 |
| 63 | Đào đất hố móng bằng đất CII | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 209,1 | m3 |
| 64 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 140,8 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa, đất C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5763 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển VL phá dỡ | 0,4372 | 100m3 | |
| E | Cống bản sửa chữa Km0+267 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | BT mũ mố M250 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép CI D8 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 5 | Cốt thép CII D14 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1855 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tre L=2.5 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,375 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 8 | BTmóng, thân tường cánh VXM M150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 59,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0892 | 100m2 |
| 10 | BT M250 đúc sẵn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 12 | Cốt thép CII D>10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1208 | tấn |
| 13 | Cốt thép CI D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 14 | Lắp đặt dầm bản | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | BT M300 đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 16 | Thép tròn D6 đan lưới | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0764 | tấn |
| 17 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 19 | BT M250 bản dẫn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 20 | Cốt thép CI D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0415 | tấn |
| 21 | Cốt thép CII D>10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1196 | tấn |
| 22 | Ván khuôn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 23 | BT M250 đổ tại chỗ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ BT | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1668 | 100m2 |
| 25 | Thép tròn D10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2112 | tấn |
| 26 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,2 | m |
| 27 | Thép L75x75x6 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124,02 | kg |
| 28 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3003 | tấn |
| 29 | Lắp đặt lan can thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3003 | tấn |
| 30 | Mua đất đắp đập tạm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,5 | m3 |
| 31 | Đắp đập tạm thi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 160 | m3 |
| 32 | Phá đập tạm thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 160 | m3 |
| 33 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, đất C1 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 34 | Phên nứa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 35 | Bơm nước thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 36 | Khấu hao cọc ván thép Larsen-IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 710,774 | kg |
| 37 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần ngập đất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 38 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần không ngập đất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc ván thép phần ngập trong đất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,92 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng đất CII | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 115 | m3 |
| 43 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa, đất C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,795 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển VL phá rỡ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2147 | 100m3 |
| F | Cống tròn ngang đường D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,025 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,63 | m3 |
| 4 | BT tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1305 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3339 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0688 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1358 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Đốt cống D1000 HL93 M300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | đoạn ống |
| 13 | BT đai cống M200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 14 | Cốt thép đai cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thi công đai cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0934 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M200 dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 19 | Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 20 | Bê tông cánh van M200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 21 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cánh van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1263 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1805 | tấn |
| 26 | Palangxen 05T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Đào đất móng cống, đất C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,589 | m3 |
| 28 | Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp đập tạm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 131,487 | m3 |
| 30 | Đắp đập tạm thi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 155 | m3 |
| 31 | Phá đập tạm thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,55 | 100m3 |
| 32 | Đóng nhổ cọc tre L=2.5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,5 | 100m |
| 33 | Phên nứa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74,4 | m2 |
| 34 | Bơm nước thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 35 | Vận chuyển đất thừa, đất C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3149 | 100m3 |
| G | Cống tròn ngang đường D750 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2.5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,475 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,47 | m3 |
| 4 | BT tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đế móng cống đúc sẵn mác 200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống D<10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1138 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 11 | Đốt cống D750 HL93 M300 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | đoạn ống |
| 13 | Bê tông M200 dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 15 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 16 | Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 17 | Bê tông cánh van M200 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 18 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cánh van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1263 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1805 | tấn |
| 23 | Palangxen 05T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Đào đất móng cống, đất C2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,756 | m3 |
| 25 | Đắp cát đen hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp đập tạm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 137,668 | m3 |
| 27 | Đắp đập tạm thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 155 | m3 |
| 28 | Phá đập tạm thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 29 | Đóng nhổ cọc tre L=2.5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 30 | Phên nứa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 31 | Bơm nước thi công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi