Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256965-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191171782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bồi thường GPMB của dự án đường dây 500kv Dốc Sỏi - Pleiku 2 do Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia chi trả
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 11:00:00 đến ngày 2020-03-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,698,648,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 0,01 đồng
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 0,02 đồng
B San nền
1 Đào, thu dọn gốc cây bằng máy đào, hố đào 0.7x0.7x0.7 27,92 100gốc
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50 m, máy ủi <= 110CV, đất C3 30,893 100m3
3 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 28,872 100m3
4 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, đất cấp III 26,778 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu, đất cấp III 26,778 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp III 26,778 100m3
7 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 1,062 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,607 100m3
9 Bê tông chân khay đá 2x4, M150 45,493 m3
10 Ván khuôn chân khay 3,033 100m2
11 Bao ni lông chống thấm 129,7 m2
12 Bê tông mái taluy, đá 1x2, M200 116,28 m3
13 Ván khuôn mái taluy 0,775 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 6,331 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,269 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 0,287 tấn
17 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,043 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa d=34mm 0,44 100m
C Vỉa hè, hố trồng cây
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 388,58 m2
2 Bê tông lót M150, đá 1x2 19,43 m3
3 Bao ni lông chống thấm 388,58 m2
4 Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 5,06 m3
5 Ván khuôn gờ chắn 1,011 100m2
6 Đào móng hố trồng cây, đất C3 4,83 m3
7 Đắp móng hố trồng cây đất tận dụng K90 bằng nhân lực 1,93 m3
8 Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 2,9 m3
9 Ván khuôn hố trồng cây 0,386 100m2
10 Lát đá mặt bồn hoa 9,66 m2
11 Trồng cây Lim xẹt cao 4-4,5m, ĐK cổ rễ 11-15cm 14 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 14 1cây / 90 ngày
13 Duy trì cây bóng mát mới trồng, đô thị vùng 2 14 1 cây/năm
D Thoát nước dọc
1 Đào móng mương, đất C3 6,477 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng, K = 0,95 1,458 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu, đất cấp III 4,829 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp III 4,829 100m3
5 Đệm móng CPĐD đầm chặt 0,007 100m3
6 Bao ni lông chống thấm 281,07 m2
7 Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 57,18 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông mương 7,967 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 18,58 m3
10 Ván khuôn nắp đan 1,481 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm 2,73 tấn
12 Lắp dựng tấm đan <=100kg 728 cái
13 Đào đất hố móng, đất C3 0,424 100m3
14 Đắp đất hố móng 0,283 100m3
15 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 1,54 m3
16 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 6,94 m3
17 Ván khuôn hố ga 0,44 100m2
18 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 0,88 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,05 100m2
20 Lắp dựng tấm đan bê tông > 250 kg 6 cái
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,127 tấn
22 Cốt thép bậc thang D16 0,02 tấn
23 Nắp đan định hình vỉa hè (134kg/cái) 6 cái
24 Lắp dựng nắp đan <=250kg 6 cái
25 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,25 m3
26 Bê tông hố thu, M250, đá 1x2 2,04 m3
27 Ván khuôn hố thu 0,245 100m2
28 Nắp gang chắn rác 400x500x70 (53kg/cái) 6 cái
29 Lắp dựng nắp gang 6 cái
30 Đào móng cống, đất C3 0,144 100m3
31 Đắp cát hai bên cống, K = 0,95 0,045 100m3
32 Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D300mm H30 6 đoạn
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300mm 5 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D300mm 5 mối nối
35 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 1,35 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông móng 0,054 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 0,072 100m
38 Đào đất hố móng, đất C3 0,096 100m3
39 Đắp đất hố móng 0,064 100m3
40 Đệm cát nền móng 0,35 m3
41 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, M150, đá 2x4 2,46 m3
42 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 0,82 m3
43 Ván khuôn gỗ bê tông móng 0,074 100m2
44 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh 0,036 100m2
E Thoát nước thải
1 Đào móng, đất C3 4,004 100m3
2 Đắp cát hai bên cống, K = 0,95 0,395 100m3
3 Đắp đất hố móng 0,386 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 1,575 100m
5 Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D300mm H30 2 đoạn
6 Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D300mm H30 1 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk 300mm 2 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D300mm 2 mối nối
9 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 1,09 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông móng 0,032 100m2
11 Đào móng, đất C3 2,265 100m3
12 Đắp đất hoàn trả hố móng, K = 0,95 1,51 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,31 m3
14 Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 8,28 m3
15 Ván khuôn hố ga 0,828 100m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 0,65 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,044 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,093 tấn
19 Cốt thép bậc thang D16 0,023 tấn
20 Nắp đan định hình vỉa hè (134kg/cái) 2 cái
21 Lắp dựng tấm đan bê tông > 250 kg 2 cái
22 Lắp dựng tấm đan bê tông <= 100 kg 16 cái
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 0,2 100m
24 Đào móng cống, đất C3 2,675 100m3
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 1,37 100m3
26 Ván khuôn móng 0,048 100m2
27 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 5,8 m3
28 Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 28,6 m3
29 Ván khuôn bể chứa 2,244 100m2
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm 0,089 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm 6,091 tấn
32 Trát tường thành bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 112,6 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100 15,76 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,49 m3
35 Ván khuôn tấm đan 0,026 100m2
36 Cốt thép tấm đan 0,099 tấn
37 Lắp dựng tấm đan >250kg 5 cái
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,1 m3
39 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
40 Cốt thép tấm đan 0,006 tấn
41 Lắp dựng tấm đan <250kg 1 cái
42 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 1,37 m3
43 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,025 100m3
44 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,025 100m3
45 Làm tầng lọc than xỉ 0,025 100m3
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm 0,013 100m
47 Lắp đặt cút tráng kẽm D=60mm 1 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 0,01 100m
F Cấp nước
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 0,062 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,021 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 0,041 100m3
4 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 2,088 m3
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,15 m3
6 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 10 m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 0,219 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,039 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện 0,291 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 0,212 m3
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy 0,2 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 0,203 m3
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy 0,018 100m2
15 Miệng khóa nước bằng gang 5 Cái
16 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III 0,336 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,003 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 0,075 m3
19 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy 0,006 100m2
20 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 0,798 100m3
21 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,399 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,399 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=25(32)mm dày 2,4mm 0,13 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=50(63)mm dày 4,7mm 1,355 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=100(110)mm dày 6,6mm 0,615 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100(114)mm, dày 5mm 0,09 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=150(168)mm, dày 5mm 0,055 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100(114)mm, dày 5mm 0,025 100m
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25(32)mm bằng măng sông 13 Cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50(63)mm bằng măng sông 3 Cái
31 Lắp đặt cút gang đường kính 100mm bằng phương pháp gioăng cao su 1 Cái
32 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 6 Cái
33 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van D50(63)mm 2 Cái
34 Lắp đặt van gang, 2 chiều mặt bích, ty chìm đường kính van D100(114) 4 Cái
35 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm 1 Cái
36 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm 1 bích
37 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D50(63)/D25(32)mm 13 Cái
38 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D100(110)/D50(63)mm 1 Cái
39 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 25mm 13 Cái
40 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 50mm 2 Cái
41 Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D25 13 Cái
42 Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D50 3 Cái
43 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm bằng măng sông 1 Cái
44 Lắp đặt tê gang đường kính 100mm bằng phương pháp mặt bích 1 Cái
45 Cùm giữ ống D100(110)mm 7 cái
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm 0,13 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm 1,355 100m
48 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 100 mm 0,615 100m
49 Khử trùng ống nước 2,1 100m
50 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, đường kính lỗ khoan < 200mm 650 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=140mm 6,5 100m
52 Lắp đặt đầu chụp D=140mm 13 cái
G Nền mặt đường + bó vỉa, ATGT
1 Vét hữu cơ nền đường, đất cấp 1 0,456 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu, đất cấp I 0,456 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp I 0,456 100m3
4 Đào đất nền đường, đào khuôn, đất C3 15,113 100m3
5 Vận chuyển đất đào đắp nền đường 3,576 100m3
6 Đắp nền đường K = 0,95 1,039 100m3
7 Đắp nền đường K = 0,98 2,07 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu, đất cấp III 11,537 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp III 11,537 100m3
10 Lu khuôn nền đường đào 9,97 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm 1,068 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly 6,332 100m2
13 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 113,97 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,643 100m2
15 Matic chèn khe 0,04 m3
16 Làm khe dọc 81,52 m
17 Làm khe co 112,5 m
18 Làm khe giãn 7,5 m
19 Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2 13,61 m3
20 Ván khuôn bó vỉa 0,75 100m2
21 Đào móng biển báo 0,33 m3
22 Bê tông móng M150 đá 2x4 0,33 m3
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 3 bộ
H Chiếu sáng
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 85,374 m
2 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 0,18 100m
3 Lắp khóa đỡ, khóa néo dân dẫn 3 1 bộ
4 Lắp đặt và tháo kẹp IPC 8 cái
5 Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-35 8 Cái
6 Khóa néo cáp 2 Cái
7 Khóa treo cáp 1 Cái
8 Giá móc treo cáp 3 Cái
9 Đai thép không rỉ 10 m
10 Khóa đai không rỉ 6 Cái
11 Nắp bịt đầu cáp NB 6-35 10 Cái
12 Đầu cốt đồng M35 2 Cái
13 Kẹp cáp xuyên cách điện 2 Cái
14 Bulong M16x35 2 Bộ
15 Dây nhôm AV 35 1 m
16 Làm tiếp địa cho cột điện 2 1 bộ
17 Chụp cần đèn 3 1 chiếc
18 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha 1 cái
19 Vỏ công tơ 1 pha+Phụ kiện 1 cái
20 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 tủ
22 Xà lắp tủ DKCS 1 1 bộ
23 Thép mạ kẽm nhúng nóng 10,18 Kg
24 Lắp đèn LED 80W 3 1 chóa
I Đường dây hạ thế
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 0,202 km/dây
2 Lắp đặt dây đồng CVV 2x25 mm2 8 1 m
3 Dây đồng bọc CVV 2x25 mm2 8 m
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 75A 1 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65 0,1 100m
6 Lắp khóa đỡ, khóa néo dân dẫn 10 1 bộ
7 Khóa treo cáp ABC (4x70)mm2 3 cái
8 Khóa néo cáp ABC (4x50-95)mm2 6 cái
9 Giá móc treo cáp 9 Bộ
10 Hộp phân phối 3 Bộ
11 Lắp đặt và tháo kẹp IPC 6 cái
12 Kẹp cáp xuyên cách điện 95-35 6 cái
13 Nắp bịt đầu cáp 35-95 4 cái
14 Nắp bịt đầu cáp 6-35 6 cái
15 Đai thép không rỉ 18 m
16 Khóa đai không rỉ 24 cái
17 Cổ dề ghép cột CDGC-85 2 1 bộ
18 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3,0 5 cột
19 Thép mạ kẽm nhúng nóng 133,3 Kg
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,8 10 cọc
21 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,151 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,151 100m3
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK φ 12-14mm 0,372 100kg
24 Thép mạ kẽm nhúng nóng 36,367 Kg
25 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,148 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,148 100m3
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK φ 12-14mm 0,364 100kg
28 Thép mạ kẽm nhúng nóng 112,708 Kg
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III 0,8 10 cọc
30 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III 0,252 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,252 100m3
32 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,319 100kg
33 Thép mạ kẽm nhúng nóng 9,5 Kg
34 Bulong M16x35 5 Bộ
35 Đầu cốt đồng M35 5 Cái
36 Kẹp cáp xuyên cách điện 5 Cái
37 Bulong M16x35 5 Bộ
38 Dây nhôm AV 35 2,5 m
39 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 0,15 m3
40 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,71 m3
41 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,01 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,004 tấn
44 Ván khuôn móng 0,086 100m2
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,073 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,063 100m3
47 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 0,36 m3
48 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 1,714 m3
49 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,294 m3
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,027 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,008 tấn
52 Ván khuôn móng 0,185 100m2
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,165 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 0,139 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->