Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191171782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bồi thường GPMB của dự án đường dây 500kv Dốc Sỏi - Pleiku 2 do Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia chi trả |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 11:00:00 đến ngày 2020-03-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,698,648,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 0,01 | đồng | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 0,02 | đồng | |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào, thu dọn gốc cây bằng máy đào, hố đào 0.7x0.7x0.7 | 27,92 | 100gốc | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 50 m, máy ủi <= 110CV, đất C3 | 30,893 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 28,872 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, đất cấp III | 26,778 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu, đất cấp III | 26,778 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp III | 26,778 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | 1,062 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,607 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | 45,493 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn chân khay | 3,033 | 100m2 | |
| 11 | Bao ni lông chống thấm | 129,7 | m2 | |
| 12 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, M200 | 116,28 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn mái taluy | 0,775 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | 6,331 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,269 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 | 0,287 | tấn | |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,043 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | 0,44 | 100m | |
| C | Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 | 388,58 | m2 | |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | 19,43 | m3 | |
| 3 | Bao ni lông chống thấm | 388,58 | m2 | |
| 4 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | 5,06 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn | 1,011 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng hố trồng cây, đất C3 | 4,83 | m3 | |
| 7 | Đắp móng hố trồng cây đất tận dụng K90 bằng nhân lực | 1,93 | m3 | |
| 8 | Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 | 2,9 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn hố trồng cây | 0,386 | 100m2 | |
| 10 | Lát đá mặt bồn hoa | 9,66 | m2 | |
| 11 | Trồng cây Lim xẹt cao 4-4,5m, ĐK cổ rễ 11-15cm | 14 | cây | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | 14 | 1cây / 90 ngày | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, đô thị vùng 2 | 14 | 1 cây/năm | |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng mương, đất C3 | 6,477 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K = 0,95 | 1,458 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu, đất cấp III | 4,829 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp III | 4,829 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng CPĐD đầm chặt | 0,007 | 100m3 | |
| 6 | Bao ni lông chống thấm | 281,07 | m2 | |
| 7 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | 57,18 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mương | 7,967 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | 18,58 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | 1,481 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | 2,73 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan <=100kg | 728 | cái | |
| 13 | Đào đất hố móng, đất C3 | 0,424 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất hố móng | 0,283 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 1,54 | m3 | |
| 16 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | 6,94 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn hố ga | 0,44 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | 0,88 | m3 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,05 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng tấm đan bê tông > 250 kg | 6 | cái | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,127 | tấn | |
| 22 | Cốt thép bậc thang D16 | 0,02 | tấn | |
| 23 | Nắp đan định hình vỉa hè (134kg/cái) | 6 | cái | |
| 24 | Lắp dựng nắp đan <=250kg | 6 | cái | |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,25 | m3 | |
| 26 | Bê tông hố thu, M250, đá 1x2 | 2,04 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn hố thu | 0,245 | 100m2 | |
| 28 | Nắp gang chắn rác 400x500x70 (53kg/cái) | 6 | cái | |
| 29 | Lắp dựng nắp gang | 6 | cái | |
| 30 | Đào móng cống, đất C3 | 0,144 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát hai bên cống, K = 0,95 | 0,045 | 100m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D300mm H30 | 6 | đoạn | |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300mm | 5 | mối nối | |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D300mm | 5 | mối nối | |
| 35 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | 1,35 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông móng | 0,054 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | 0,072 | 100m | |
| 38 | Đào đất hố móng, đất C3 | 0,096 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất hố móng | 0,064 | 100m3 | |
| 40 | Đệm cát nền móng | 0,35 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, M150, đá 2x4 | 2,46 | m3 | |
| 42 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | 0,82 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | 0,074 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | 0,036 | 100m2 | |
| E | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | 4,004 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát hai bên cống, K = 0,95 | 0,395 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng | 0,386 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | 1,575 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D300mm H30 | 2 | đoạn | |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D300mm H30 | 1 | đoạn | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk 300mm | 2 | mối nối | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D300mm | 2 | mối nối | |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | 1,09 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng | 0,032 | 100m2 | |
| 11 | Đào móng, đất C3 | 2,265 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K = 0,95 | 1,51 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,31 | m3 | |
| 14 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | 8,28 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn hố ga | 0,828 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | 0,65 | m3 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,093 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bậc thang D16 | 0,023 | tấn | |
| 20 | Nắp đan định hình vỉa hè (134kg/cái) | 2 | cái | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan bê tông > 250 kg | 2 | cái | |
| 22 | Lắp dựng tấm đan bê tông <= 100 kg | 16 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 | 0,2 | 100m | |
| 24 | Đào móng cống, đất C3 | 2,675 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,37 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng | 0,048 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 5,8 | m3 | |
| 28 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 | 28,6 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bể chứa | 2,244 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm | 0,089 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm | 6,091 | tấn | |
| 32 | Trát tường thành bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | 112,6 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100 | 15,76 | m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,49 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép tấm đan | 0,099 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng tấm đan >250kg | 5 | cái | |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,1 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép tấm đan | 0,006 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng tấm đan <250kg | 1 | cái | |
| 42 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | 1,37 | m3 | |
| 43 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,025 | 100m3 | |
| 44 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,025 | 100m3 | |
| 45 | Làm tầng lọc than xỉ | 0,025 | 100m3 | |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm | 0,013 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=60mm | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | 0,01 | 100m | |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | 0,062 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,021 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 | 0,041 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 2,088 | m3 | |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,15 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | 10 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | 0,219 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | 0,291 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 4 | cái | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,212 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,2 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,203 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,018 | 100m2 | |
| 15 | Miệng khóa nước bằng gang | 5 | Cái | |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | 0,336 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,003 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,075 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 20 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | 0,798 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,399 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,399 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=25(32)mm dày 2,4mm | 0,13 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=50(63)mm dày 4,7mm | 1,355 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=100(110)mm dày 6,6mm | 0,615 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100(114)mm, dày 5mm | 0,09 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=150(168)mm, dày 5mm | 0,055 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100(114)mm, dày 5mm | 0,025 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25(32)mm bằng măng sông | 13 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50(63)mm bằng măng sông | 3 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt cút gang đường kính 100mm bằng phương pháp gioăng cao su | 1 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 6 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van D50(63)mm | 2 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt van gang, 2 chiều mặt bích, ty chìm đường kính van D100(114) | 4 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | 1 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | 1 | bích | |
| 37 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D50(63)/D25(32)mm | 13 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D100(110)/D50(63)mm | 1 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 25mm | 13 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 50mm | 2 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D25 | 13 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE D50 | 3 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm bằng măng sông | 1 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt tê gang đường kính 100mm bằng phương pháp mặt bích | 1 | Cái | |
| 45 | Cùm giữ ống D100(110)mm | 7 | cái | |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm | 0,13 | 100m | |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm | 1,355 | 100m | |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 100 mm | 0,615 | 100m | |
| 49 | Khử trùng ống nước | 2,1 | 100m | |
| 50 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, đường kính lỗ khoan < 200mm | 650 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=140mm | 6,5 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt đầu chụp D=140mm | 13 | cái | |
| G | Nền mặt đường + bó vỉa, ATGT | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường, đất cấp 1 | 0,456 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu, đất cấp I | 0,456 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp I | 0,456 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất nền đường, đào khuôn, đất C3 | 15,113 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đào đắp nền đường | 3,576 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường K = 0,95 | 1,039 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường K = 0,98 | 2,07 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu, đất cấp III | 11,537 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp III | 11,537 | 100m3 | |
| 10 | Lu khuôn nền đường đào | 9,97 | 100m2 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm | 1,068 | 100m3 | |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,332 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | 113,97 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,643 | 100m2 | |
| 15 | Matic chèn khe | 0,04 | m3 | |
| 16 | Làm khe dọc | 81,52 | m | |
| 17 | Làm khe co | 112,5 | m | |
| 18 | Làm khe giãn | 7,5 | m | |
| 19 | Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2 | 13,61 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | 0,75 | 100m2 | |
| 21 | Đào móng biển báo | 0,33 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 0,33 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 3 | bộ | |
| H | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | 85,374 | m | |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp khóa đỡ, khóa néo dân dẫn | 3 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 8 | cái | |
| 5 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-35 | 8 | Cái | |
| 6 | Khóa néo cáp | 2 | Cái | |
| 7 | Khóa treo cáp | 1 | Cái | |
| 8 | Giá móc treo cáp | 3 | Cái | |
| 9 | Đai thép không rỉ | 10 | m | |
| 10 | Khóa đai không rỉ | 6 | Cái | |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp NB 6-35 | 10 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | Cái | |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện | 2 | Cái | |
| 14 | Bulong M16x35 | 2 | Bộ | |
| 15 | Dây nhôm AV 35 | 1 | m | |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 17 | Chụp cần đèn | 3 | 1 chiếc | |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | 1 | cái | |
| 19 | Vỏ công tơ 1 pha+Phụ kiện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 22 | Xà lắp tủ DKCS | 1 | 1 bộ | |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 10,18 | Kg | |
| 24 | Lắp đèn LED 80W | 3 | 1 chóa | |
| I | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | 0,202 | km/dây | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng CVV 2x25 mm2 | 8 | 1 m | |
| 3 | Dây đồng bọc CVV 2x25 mm2 | 8 | m | |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ 75A | 1 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65 | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp khóa đỡ, khóa néo dân dẫn | 10 | 1 bộ | |
| 7 | Khóa treo cáp ABC (4x70)mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp ABC (4x50-95)mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Giá móc treo cáp | 9 | Bộ | |
| 10 | Hộp phân phối | 3 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện 95-35 | 6 | cái | |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | 4 | cái | |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp 6-35 | 6 | cái | |
| 15 | Đai thép không rỉ | 18 | m | |
| 16 | Khóa đai không rỉ | 24 | cái | |
| 17 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | 2 | 1 bộ | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3,0 | 5 | cột | |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 133,3 | Kg | |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,8 | 10 cọc | |
| 21 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,151 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,151 | 100m3 | |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK φ 12-14mm | 0,372 | 100kg | |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 36,367 | Kg | |
| 25 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,148 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,148 | 100m3 | |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK φ 12-14mm | 0,364 | 100kg | |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 112,708 | Kg | |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | 0,8 | 10 cọc | |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 0,252 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,252 | 100m3 | |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,319 | 100kg | |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 9,5 | Kg | |
| 34 | Bulong M16x35 | 5 | Bộ | |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | 5 | Cái | |
| 36 | Kẹp cáp xuyên cách điện | 5 | Cái | |
| 37 | Bulong M16x35 | 5 | Bộ | |
| 38 | Dây nhôm AV 35 | 2,5 | m | |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,15 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,71 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,01 | tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,004 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn móng | 0,086 | 100m2 | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,073 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,063 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,36 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,714 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,294 | m3 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,027 | tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,008 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn móng | 0,185 | 100m2 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,165 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,139 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi