Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các Đường bê tông đoạn từ cầu An Phú Đông đến cầu Diệu Đức (Đoạn từ Km3+168,1m đến Km3+457,6m); Đường bê tông đoạn từ cầu số 6 đến Nam Sông Hậu (Đoạn từ Km0+00,0m đến Km1+145,5m; đoạn từ Km1+276,5m đến Km1+600,0m; đoạn từ Km1+703,6m đến Km1+920,6m); Cầu số 6; Nối cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các Đường bê tông đoạn từ cầu An Phú Đông đến cầu Diệu Đức (Đoạn từ Km3+168,1m đến Km3+457,6m); Đường bê tông đoạn từ cầu số 6 đến Nam Sông Hậu (Đoạn từ Km0+00,0m đến Km1+145,5m; đoạn từ Km1+276,5m đến Km1+600,0m; đoạn từ Km1+703,6m đến Km1+920,6m); Cầu số 6; Nối cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn dự phòng vốn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2016 – 2020) + Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 11:00:00 đến ngày 2020-03-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,924,407,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Đường bê tông đoạn từ cầu An Phú Đông đến cầu Diệu Đức (đoạn từ Km3+168,1m đến Km3+457,6m) | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 0,132 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 9,841 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | 10,693 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,484 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 10,693 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 19,735 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, PC40, đá 1x2 | 133,94 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 3,033 | tấn | |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường | 9,532 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,569 | 100m2 | |
| 11 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 83 | cái | |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | 2,988 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 2,988 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, ống kẽm đk 90, L=3m | 15 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, ống kẽm đk 90, L=4m | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,35x0,67 | 4 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn D90 | 4 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | 15 | cái | |
| 19 | Nhựa làm khe co giãn | 0,352 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Đường bê tông đoạn từ cầu số 6 đến Nam Sông Hậu (đoạn từ Km0+00,0 đến Km1+145,5m; đoạn từ Km1+276,5m đến Km1+600,0m; đoạn từ Km1+703,6m đến Km1+920,6m) | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 2,771 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 26,301 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | 26,161 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,157 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 26,161 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 50,408 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, PC40, đá 1x2 | 618,423 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 16,568 | tấn | |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường | 32,974 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,866 | 100m2 | |
| 11 | Lót vải bạt chắn đất | 6,394 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cừ tràm, dài <=2,5m, bằng máy, đất C1 | 11,165 | 100m | |
| 13 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, bằng máy, đất C1 | 145,582 | 100m | |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 146 | cái | |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | 5,256 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 5,256 | m3 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, ống kẽm đk 90, L=3m | 8 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, ống kẽm đk 90, L=4m | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,35x0,67 | 1 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông KT 1x1 | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | 6 | cái | |
| 22 | Nhựa làm khe co giãn | 1,576 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Cầu số 6 | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTDUL I400, L=12m | 12 | cái | |
| 2 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy | 12 | cái | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,09 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,265 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 2,215 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép dầm ngang, cao <=16m | 0,302 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 2,274 | tấn | |
| 8 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 18,954 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | 1,238 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,277 | tấn | |
| 11 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép con lươn, cao <=16m | 0,176 | 100m2 | |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng ngồi nhà | 31,68 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK <=10mm | 0,619 | tấn | |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | 2,022 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,416 | 100m2 | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 186 | cái | |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng ngồi nhà | 75,396 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | 0,096 | 100m | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,052 | tấn | |
| 21 | Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu | 0,165 | tấn | |
| 22 | Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu | 0,27 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,953 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 7,932 | tấn | |
| 25 | Gia công các loại thép tấm để chế tạo các bộ phận cầu | 0,989 | tấn | |
| 26 | Gia công các loại thép hình để chế tạo các bộ phận cầu | 0,124 | tấn | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 29,18 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,374 | 100m2 | |
| 29 | Đóng cọc BTCT thẳng đứng trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 0,884 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc BTCT thẳng đứng trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 phần không ngập đất, NC,MTC*0,75 | 0,056 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 0,884 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1, phần không ngập đất, NC,MTC*0,75 | 0,056 | 100m | |
| 33 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | 2,4 | 100m | |
| 34 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm phần không ngập đất, NC,MTC*0,775 | 0,42 | 100m | |
| 35 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 20 | mối | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 4,8 | m3 | |
| 38 | Cát lót bãi đúc cọc | 4,8 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,187 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,5709 | tấn | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 1,068 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 5,447 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,351 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | 8 | cái | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | 0,2483 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | 0,3902 | tấn | |
| 47 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 6,117 | m3 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,241 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su | 16 | cái | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,136 | 100m3 | |
| 51 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17%/tháng + 3,5%/đóng + nhổ), (chỉ tính VL) | 0,48 | 100m | |
| 52 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 53 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 54 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 0,96 | 100m | |
| 55 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 56 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 57 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | 0,96 | 100m | |
| 58 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (Khấu hao VL chính=2%/tháng + 7%/tháo+dở), (chỉ tính VL) | 2,855 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung sàn đạo dưới nước (HS=1,6) | 5,71 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,71 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 62 | Cung cấp biển báo C2.1 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| 63 | Cung cấp biển báo C2.3 1,2m x 1,2m | 2 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Nối cống | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 0,4938 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm, dài <=2,5m, bằng máy, đất C1 | 1,4 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, bằng máy, đất C1 | 12,81 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,224 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 0,224 | m3 | |
| 6 | Lót vải bạt chắn đất | 1,1547 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 2,644 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | 0,1194 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 0,3696 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,64 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi