Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 07:00:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,942,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất C2 + Vận chuyển | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 487,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 164,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 16,76 | m3 |
| 4 | Mua đất + Vận chuyển + đắp đất nền đường K95 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 259,67 | m3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng dày 5cm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 50,74 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, đáy cống, M150, đá 1x2 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 28,45 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 72,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài) | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 337,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gờ đỉnh rãnh, gờ đỉnh cống | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 2,845 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gờ đỉnh rãnh, gờ đỉnh cống, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 24,32 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 2,917 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 1,4082 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 29,39 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 293 | cái |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 5,5 | 100m |
| 16 | Cày xới + lu lèn mặt đường | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 7,5752 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 5,436 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 0,3339 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 6,9661 | 100m2 |
| 20 | Vải bạt xác rắn | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 8.031,38 | m2 |
| 21 | Làm khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 18,4436 | 100m |
| 22 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Theo Yêu cầu tại mục II- chương V của E-HSYC | 1.484,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi