Gói thầu: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 10:04:00 đến ngày 2020-03-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 685,19 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 7,781 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 70,029 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I-III | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 30,429 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 3,188 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 28,69 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,6231 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 8,08 | m3 |
| 2 | Rải bạt lót | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 161,12 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, dày <=25 cm, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 81,81 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,6707 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 459,422 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 3,382 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,979 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép + Vận chuyển đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 1,222 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 1,958 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 17,8 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 4,183 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đk <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,2992 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 89 | cái |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,2617 | 100m2 |
| 11 | Nạo vét lòng rãnh, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 2,52 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 1,848 | m3 |
| 13 | Ván khuân mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 2,1 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đk <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,1452 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 42 | cái |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 8,64 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 3,24 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 1,776 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 6,864 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 1,056 | m3 |
| 23 | Ván khuân mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 19,2 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đk <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,083 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 28 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát nền móng dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 35,742 | m3 |
| 30 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 71,484 | m3 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 149,776 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 59,57 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 7,4888 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 1.191,4 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 61,272 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đk <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 6,4021 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 851 | cái |
| 38 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 3,2678 | 100m2 |
| 39 | Nạo vét lòng rãnh, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 33,3 | m3 |
| 40 | Bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 19,536 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 2,664 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 222 | cái |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 222 | cái |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đk <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,62 | tấn |
| 46 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, bản vẽ thiết kế thi công | 0,26 | 100m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng D ≥ 4,5% x Chi phí xây lắp (A+B+C) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi