Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 07:54:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,918,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt sân bê tông, vệ sinh sạch bụi bẩn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 2.151,37 | m2 |
| 2 | Tưới hồ dầu bám dính | Mục III, chương V, phần 2 | 2.151,37 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân bù chênh sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 107,57 | m3 |
| 4 | Lát nền sân gạch terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.151,37 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát mặt, thành bồn hoa, mặt thành mương (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 117,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lắp dựng lại đan mương (lắp dựng lại sau khi đã hoàn thành vét mương, nâng mương) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 231 | cái |
| 7 | Nạo vét bùn đất trong mương | Mục III, chương V, phần 2 | 13,93 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,2 | m2 |
| 9 | Bê tông thành mương, thành bồn hoa vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,98 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100 m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bồn hoa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 83,23 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 21,2 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 13,93 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100 m3 |
| 15 | Tháo dỡ cổng chính, phụ, nâng ray cổng, làm mới ray cổng bằng V50x5, lắp lại cổng hoàn thiện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI 10 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,06 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 188,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 21,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục III, chương V, phần 2 | 95,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu tiểu | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 8 | Tháo bỏ hệ thống ống thoát nước khu vệ sinh, thiết bị điện chiếu sáng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | công |
| 9 | Tháo dỡ kính, tháo ron cửa, lắp lại ron cửa sau khi đã sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 12,91 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8x8x19)cm), chiều dày <=10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,85 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại chân treo | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 17 | Zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | Sợi |
| 18 | Xiphong tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | Bộ |
| 19 | Nút nhấn xả tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | Cái |
| 20 | Xi phông + bộ nhấn xả lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 35 | Van khóa nhựa D34 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 36 | Ốp gạch vào tường, loại gạch 25x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,76 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 6,96 | m2 |
| 38 | SXLD trần thạch cao khung nổi tấm thả chống ẩm | Mục III, chương V, phần 2 | 95,88 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III, chương V, phần 2 | 195,48 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 195,48 | m2 |
| 41 | Treo cố định ống thoát nước trên trần vệ sinh bằng cáp chuyên dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| 42 | Gia cố cửa đi Đ1, Đ2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| 43 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 21,36 | m2 |
| 44 | Ron cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 52,32 | m |
| 45 | Cắt và gắn kính dày 5 mm, kính mờ | Mục III, chương V, phần 2 | 12,91 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi