Gói thầu: 04- SCL 2020 Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 04- SCL 2020 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 15:37:00 đến ngày 2020-03-08 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,495,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Lưu Phái 1 | |||
| B | a.Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,664 | kg |
| 4 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| C | b.Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 25 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 9 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 - Hạ dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km |
| 10 | Thu hồi cột H5,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Km |
| 12 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Km |
| 13 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 15 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 18 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 20 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | m3 |
| 22 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 23 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4191 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4191 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| D | c.Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| E | Hạng mục 2: TBA Lưu Phái 2 | |||
| F | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế XNK1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,996 | kg |
| 6 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 10 | ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 3 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | km |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | km |
| 15 | Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 16 | Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | Km |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Km |
| 19 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | Km |
| 20 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Km |
| 21 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 22 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 24 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | 100kg |
| 25 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 26 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 27 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 29 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,442 | m3 |
| 31 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 32 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1286 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1286 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| H | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| I | Hạng mục 3: TBA Lưu Phái 3 | |||
| J | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | kg |
| 5 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| K | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 - Hạ dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | km |
| 14 | Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Km |
| 16 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | Km |
| 17 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100kg |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 21 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 22 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 25 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 26 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| L | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| M | Hạng mục 4: TBA Tương Chúc 2 | |||
| N | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 16 | Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | Km |
| 18 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 20 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,881 | m3 |
| 22 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| P | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| Q | Hạng mục 5: TBA Tương Chúc 3 | |||
| R | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế XNK1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,664 | kg |
| 6 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| S | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | km |
| 15 | Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Km |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | Km |
| 19 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 21 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | 100kg |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 23 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 24 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 26 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | m3 |
| 28 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 29 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3984 | m3 |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4191 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4191 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| T | c. Máy thi công | |||
| 1 | MTC theo định mức 228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| U | Hạng mục 6: TBA Việt Yên 2 | |||
| V | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế XNK1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | kg |
| 5 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| W | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 15 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | Km |
| 16 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Km |
| 17 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100kg |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 21 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 22 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 24 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | m3 |
| 26 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 27 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| X | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| Y | Hạng mục 7: TBA Tự Khoát 1 | |||
| Z | a. vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | kg |
| 4 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AA | b. Nhân công | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 3 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Thu hồi cột H5,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Km |
| 11 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 13 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100kg |
| 14 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 15 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 16 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 18 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 20 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 21 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 22 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AB | c. Máy thi công | |||
| 1 | MTC theo định mức 228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AC | Hạng mục 8: TBA Tự Khoát 3 | |||
| AD | a. vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,324 | kg |
| 5 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 9 | ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AE | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 6 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 13 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 15 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | km |
| 17 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 - Hạ dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | km |
| 18 | Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | Km |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Km |
| 22 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Km |
| 23 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Km |
| 24 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 25 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 27 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3283 | 100kg |
| 28 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 29 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cái |
| 30 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 32 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | m3 |
| 34 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 35 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 36 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9669 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9669 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| AF | c. Máy thi công | |||
| 1 | MTC theo định mức 228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AG | Hạng mục 9: TBA Tự Khoát 4 | |||
| AH | a.vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AI | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 5 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 9 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 12 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | Km |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Km |
| 19 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Km |
| 20 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 22 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | m3 |
| 24 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| AJ | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AK | Hạng mục 10: TBA Tự Khoát 5 | |||
| AL | a.vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | kg |
| 5 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cuộn |
| AM | b nhân công | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 3 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | km |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | km |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | km |
| 9 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 - Hạ dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | km |
| 10 | Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | Km |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Km |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Km |
| 15 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | Km |
| 16 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 17 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100kg |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 21 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 22 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 24 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 26 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 27 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 28 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AN | c. Máy thi công | |||
| 1 | MTC theo định mức 228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AO | Hạng mục 11: TBA Vật tư nông nghiệp 1 | |||
| AP | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | kg |
| 4 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| AQ | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 4 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | km |
| 11 | Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Km |
| 13 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Km |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Km |
| 15 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 17 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100kg |
| 18 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 20 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 22 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 24 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 25 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 26 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AR | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AS | Hạng mục 12: TBA Đông Trạch 1 | |||
| AT | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 6 | ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AU | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Dựng cột BTLT 10m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 9 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | km |
| 17 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | km |
| 18 | Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | Km |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | Km |
| 21 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | Km |
| 22 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Km |
| 23 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 24 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 26 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,539 | m3 |
| 28 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | m3 |
| AV | c. Máy thi công | |||
| 1 | MTC theo định mức 228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AW | Hạng mục 13: TBA Đông Trạch 2 | |||
| AX | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế XNK1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,664 | kg |
| 5 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| AY | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | km |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | km |
| 14 | Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | Km |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | Km |
| 17 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | Km |
| 18 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Km |
| 19 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 21 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | 100kg |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 23 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 24 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 26 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 28 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4191 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4191 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| AZ | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BA | Hạng mục 14: TBA Đấu Giá 1 | |||
| BB | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | kg |
| 4 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| BC | b. Nhân công | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | km |
| 9 | Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | Km |
| 11 | Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Km |
| 12 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 16 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 17 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 19 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 22 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| BD | c. Máy thi công | |||
| 1 | MTC theo định mức 228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BE | Hạng mục 15: TBA Tự Khoát 6 | |||
| BF | a. Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| BG | b. Nhân công | |||
| 1 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Km |
| BH | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BI | Hạng mục 16: TBA Công cộng Ngọc Hồi | |||
| BJ | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,4 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | kg |
| 5 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 9 | ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BK | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | km |
| 15 | Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | Km |
| 17 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cái |
| 18 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 20 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | 100kg |
| 21 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 22 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 23 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 25 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 27 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 28 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5478 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5478 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| BL | c. Máy thi công | |||
| 1 | MTC theo định mức 228 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BM | Hạng mục 17: Di dân Ngũ Hiệp | |||
| BN | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| BO | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 25 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Km |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| BP | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BQ | Hạng mục 18: Chợ Ngũ Hiệp | |||
| BR | a. Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | kg |
| 4 | Ghíp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BS | b. Nhân công | |||
| 1 | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | Km |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 10 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 12 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cái |
| 13 | Công tác làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1992 | m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| BT | c. Máy thi công | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi