Gói thầu: 04- SCL 2020 Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257154-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 04- SCL 2020 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200220873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 15:37:00 đến ngày 2020-03-08 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,186,495,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Lưu Phái 1
B a.Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,664 kg
4 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
6 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
C b.Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
8 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 25 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km
9 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 - Hạ dây AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 km
10 Thu hồi cột H5,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Km
12 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Km
13 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
14 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
15 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 100kg
16 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
17 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
18 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
19 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
20 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
21 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 m3
22 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
23 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
25 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4191 m3
26 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4191 m3
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
D c.Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
E Hạng mục 2: TBA Lưu Phái 2
F a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 bộ
3 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Xà nánh hạ thế XNK1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,996 kg
6 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
10 ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
3 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
6 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
7 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 km
14 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 km
15 Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
16 Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 Km
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 Km
19 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 Km
20 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 Km
21 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
22 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
23 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
24 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 100kg
25 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
26 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cái
27 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
28 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
29 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
30 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,442 m3
31 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
32 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
33 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
34 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1286 m3
35 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1286 m3
36 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
H c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
I Hạng mục 3: TBA Lưu Phái 3
J a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 kg
5 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
K b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
9 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 - Hạ dây AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 km
14 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Km
16 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 Km
17 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
18 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
19 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100kg
20 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
21 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cái
22 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
24 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
25 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
26 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
27 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
28 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
L c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
M Hạng mục 4: TBA Tương Chúc 2
N a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
3 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
O b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
9 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
16 Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 Km
18 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
19 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
20 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
21 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,881 m3
22 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
P c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
Q Hạng mục 5: TBA Tương Chúc 3
R a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
3 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà nánh hạ thế XNK1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,664 kg
6 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
8 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
S b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
8 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
10 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 km
15 Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
16 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Km
18 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 Km
19 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
20 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
21 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 100kg
22 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
23 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
24 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
25 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
26 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
27 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,082 m3
28 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
29 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
30 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3984 m3
31 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4191 m3
32 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4191 m3
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
T c. Máy thi công
1 MTC theo định mức 228 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
5 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
U Hạng mục 6: TBA Việt Yên 2
V a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
3 Xà nánh hạ thế XNK1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 kg
5 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
W b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
3 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
6 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
7 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
15 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 Km
16 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Km
17 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
18 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
19 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100kg
20 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
21 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cái
22 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
23 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
24 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
25 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,689 m3
26 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
27 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
28 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
29 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
30 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
X c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
Y Hạng mục 7: TBA Tự Khoát 1
Z a. vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 kg
4 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
AA b. Nhân công
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
3 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
8 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
9 Thu hồi cột H5,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 Km
11 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
12 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
13 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100kg
14 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
15 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cái
16 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
17 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
18 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
19 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
20 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
21 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
22 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
23 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
24 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
AB c. Máy thi công
1 MTC theo định mức 228 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
5 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AC Hạng mục 8: TBA Tự Khoát 3
AD a. vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bộ
3 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,324 kg
5 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
7 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
9 ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AE b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
2 Dựng cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
6 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
9 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
13 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
14 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
15 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 km
17 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 - Hạ dây AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 km
18 Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
19 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 Km
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Km
22 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 Km
23 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Km
24 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cái
25 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 vị trí
26 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 cọc
27 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3283 100kg
28 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
29 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 cái
30 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
31 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
32 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
33 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 m3
34 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
35 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
36 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
37 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9669 m3
38 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9669 m3
39 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
AF c. Máy thi công
1 MTC theo định mức 228 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
5 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AG Hạng mục 9: TBA Tự Khoát 4
AH a.vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AI b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
2 Dựng cột BTLT 7,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
5 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
9 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
12 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
14 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
16 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 Km
18 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 Km
19 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 Km
20 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
21 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
22 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
23 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 m3
24 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
AJ c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AK Hạng mục 10: TBA Tự Khoát 5
AL a.vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
3 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 kg
5 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cuộn
AM b nhân công
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
3 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
5 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 km
7 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 km
8 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 km
9 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=50mm2 - Hạ dây AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 km
10 Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 Km
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Km
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 Km
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Km
15 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 Km
16 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
17 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
18 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
19 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100kg
20 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
21 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cái
22 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
23 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
24 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
25 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
26 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
27 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
28 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
29 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
30 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
AN c. Máy thi công
1 MTC theo định mức 228 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
5 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AO Hạng mục 11: TBA Vật tư nông nghiệp 1
AP a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
3 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 kg
4 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
AQ b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
4 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
7 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
9 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 km
11 Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Km
13 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Km
14 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Km
15 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
16 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
17 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100kg
18 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
19 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cái
20 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
21 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
22 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
23 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
24 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
25 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0
26 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
27 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
28 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
AR c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AS Hạng mục 12: TBA Đông Trạch 1
AT a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
3 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
6 ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AU b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Dựng cột BTLT 10m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
7 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
8 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
9 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
12 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
15 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
16 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 km
17 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 km
18 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 Km
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 Km
21 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 Km
22 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 Km
23 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
24 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
25 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
26 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,204 m3
27 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,539 m3
28 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,204 m3
AV c. Máy thi công
1 MTC theo định mức 228 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
6 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
7 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
AW Hạng mục 13: TBA Đông Trạch 2
AX a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Xà nánh hạ thế XNK1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,664 kg
5 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
AY b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
8 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
9 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 km
13 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 km
14 Thu hồi cột H7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 Km
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 Km
17 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 Km
18 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 Km
19 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
20 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
21 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 100kg
22 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
23 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cái
24 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
25 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
26 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
27 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
28 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
29 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
30 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
31 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4191 m3
32 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4191 m3
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
AZ c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
BA Hạng mục 14: TBA Đấu Giá 1
BB a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
3 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 kg
4 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
BC b. Nhân công
1 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 6 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
8 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 km
9 Thu hồi cột H6,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 Km
11 Tháo dỡ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Km
12 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
13 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
14 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100kg
15 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
16 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cái
17 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
19 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
20 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
21 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
22 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
24 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
25 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
BD c. Máy thi công
1 MTC theo định mức 228 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
5 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
BE Hạng mục 15: TBA Tự Khoát 6
BF a. Vật liệu
1 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
BG b. Nhân công
1 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 km
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 Km
BH c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
BI Hạng mục 16: TBA Công cộng Ngọc Hồi
BJ a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,4 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 bộ
3 Xà nánh cột LT đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,66 kg
5 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
9 ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BK b. Nhân công
1 - Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 - Công tác lắp đặt HPD, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Di chuyển hộp công tơ 3 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
6 Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
7 Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
8 Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 xuống hộp phân dây - Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 - Lắp xà đỡ hòm CT, xà nánh, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Lắp đặt xà nánh các loại-Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg - Tháo xà nánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 km
15 Thu hồi cột LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 Km
17 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cái
18 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 vị trí
19 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cọc
20 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9488 100kg
21 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
22 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cái
23 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
25 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
26 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
27 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
28 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
29 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
30 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5478 m3
31 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5478 m3
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
BL c. Máy thi công
1 MTC theo định mức 228 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Dựng cột BTLT 8,5m - Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột <=10m (Cần cẩu 10 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
5 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
BM Hạng mục 17: Di dân Ngũ Hiệp
BN a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
BO b. Nhân công
1 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 km
4 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 25 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 km
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 Km
6 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
BP c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
BQ Hạng mục 18: Chợ Ngũ Hiệp
BR a. Vật liệu
1 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
2 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
3 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 kg
4 Ghíp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Ống nhựa xoắn d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BS b. Nhân công
1 - Công tác tháo dỡ, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 km
3 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện<=300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 Km
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 Km
6 Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
7 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
8 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
9 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
10 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100kg
11 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m
12 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cái
13 Công tác làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1992 m3
15 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
16 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 m3
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
BT c. Máy thi công
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->