Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + thiết bị + nhà tạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259960-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình + thiết bị + nhà tạm
Số hiệu KHLCNT 20200233189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu Quốc giá xây dựng nông thôn mới 4.700.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 15:33:00 đến ngày 2020-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,818,926,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bát giác bằng máy, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 Cột
2 Lắp cần đèn đơn đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 Cần
3 Luồn dây lên đèn cáp Cu/CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 100M
4 Lắp đặt chóa đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 Bộ
5 Làm tiếp địa cho cột điện fi 16x2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 Bộ
6 Rải dây tiếp địa cáp Cu trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 100M
7 Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 100M
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,33 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
10 Lắp đặt ống thép STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
11 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 10 cột
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 Bảng
13 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tủ
15 Vật tư lắp đặt đèn và cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TT
D PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KV bộ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Dựng trụ BTLT 12m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
3 Lắp xà cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg (Nhân công x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Lắp xà cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg (Nhân công x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp cách điện néo đơn Polymer dây dẫn <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
6 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sứ
8 Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg (Nhân công x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
10 Lắp đặt bass L + I bắt FCO + LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
11 Lắp đặt kẹp quai + kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
12 Kéo rãi căng dây tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 Km
13 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 Km
E PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt MBA phân phối 1 pha <=30KVA trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Máy
2 Lắp đặt aptomat 1 pha < 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi, 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Lắp chống sét van Composite 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt thiết bị đo đếm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp tủ điện hạ thế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tủ
8 Đóng cọc tiếp địa fi 16x2,4m mạ đồng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 10 Cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa cáp Cu trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 10m
10 Lắp dây Cu xuống thiết bị <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
11 Kéo rãi dây dẫn trong phạm vi trạm cáp Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
12 Ép đầu coss tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu
13 Lắp ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
14 Lắp cổ dê fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,3642 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,826 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,212 100M2
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,706 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8322 M3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,625 M3
7 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,9 M3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,27 M3
9 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9 1000 viên
10 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 M2
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 M3
12 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,625 M3
13 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 M3
14 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0004 100M3
15 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9375 1000 viên
G PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1389 M3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0174 M3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4433 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6782 M3
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 M3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,26 M3
H THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 1 pha 15KVA-12,7/0,23-0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
2 FCO 27KV - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 LA 18KV - 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Sứ tăng cường cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Chì trung thế 3K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi
6 MCB 2P - 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
I THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Chì trung thế 10K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi
2 FCO 27KV - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
J THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN KẾ
1 Thùng CD - ĐK 1P Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
2 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Boulon fi 16x400 NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Long đền Vuông fi 14-22 (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
K THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển chiếu sáng coposite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
2 Timer điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Contactor 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 MCB 2P/32A + vít, đầu coss Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->