Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240683-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 11:05:00 đến ngày 2020-03-09 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,074,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM19+956 - KM21+213 | |||
| 1 | Đào xử lý mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,141 | m3 |
| 3 | Đào rãnh (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.059,5804 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 185,631 | m3 |
| 5 | Đắp lề đường, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 647,9525 | m3 |
| 6 | Gia cố lề đường bằng BTXM mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 222,36 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG, LỐI RẼ ĐOẠN KM19+956 - KM21+213 | |||
| 1 | Bù vênh + đắp bù đào xử lý mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 634,8302 | m3 |
| 2 | Mặt đường ĐDTC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7.092,9475 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp TC 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7.136,9475 | m2 |
| 4 | BTXM M250 vuốt lối rẽ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56,12 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN KM19+956 - KM21+213 | |||
| 1 | Rãnh kín hình chữ nhật KT (0,5x0,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 744 | m |
| 2 | Rãnh hở hình chữ nhật KT (0,5x0,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 179 | m |
| 3 | Rãnh kín hình chữ nhật KT (0,5x0,65)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 138 | m |
| 4 | Đào đất móng cống (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 138,6 | m3 |
| 5 | Đắp bù móng cống, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70,56 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,79 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay + gia cố mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn bánh mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 10 | Bê tông tường mũ cống lối rẽ mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,804 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT mác 250# KT (1x0,8x0,12)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63 | tấm |
| 13 | Chốt thép D=20, L=30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 252 | thanh |
| 14 | Bê tông bảo vệ bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,851 | thanh |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG ĐOẠN KM19+956 - KM21+213 | |||
| 1 | Đào đất móng cống (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51,1 | m3 |
| 2 | Đắp bù móng cống, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,2944 | m3 |
| 5 | Xà mũ cống bản B=75cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản giữa KT(115x100x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | tấm |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản biên KT(115x100x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tấm |
| 8 | Mối nối cống bản B=75cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Bê tông bảo vệ bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,081 | thanh |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM19+956 - KM21+213 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 0,875m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | bộ |
| F | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM27+497 - KM27+777 | |||
| 1 | Đào nền đường (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 475,4292 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 455,8 | m3 |
| 3 | Đào xử lý mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 167,2334 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,5962 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,7529 | m3 |
| 6 | Đào rãnh (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5213 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 165,6876 | m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM27+497 - KM27+777 | |||
| 1 | ĐDTC lớp móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.598,2957 | m2 |
| 2 | Mặt đường ĐDTC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.598,2957 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp TC 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.598,2957 | m2 |
| H | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM29+196 - KM29+914 | |||
| 1 | Đào rãnh (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,0111 | m3 |
| 2 | Đắp lề đường, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 366,0838 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG, LỐI RẼ ĐOẠN KM29+196 - KM29+914 | |||
| 1 | Bù vênh + đắp bù đào xử lý mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 290,2645 | m3 |
| 2 | Mặt đường ĐDTC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.072,7542 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp TC 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.116,7542 | m2 |
| 4 | BTXM M250 vuốt lối rẽ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,746 | m3 |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG ĐOẠN KM29+196 - KM29+914 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 0,875m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| K | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM30+449 - KM32+939 | |||
| 1 | Đào nền đường (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,4742 | m3 |
| 2 | Đào xử lý mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50,072 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,0893 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,0139 | m3 |
| 5 | Đào rãnh (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 6 | Đắp lề đường, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.564,9787 | m3 |
| 7 | Gia cố lề đường bằng BTXM mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 172,9346 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG, LỐI RẼ ĐOẠN KM30+449 - KM32+939 | |||
| 1 | Bù vênh + đắp bù đào xử lý mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 962,1262 | m3 |
| 2 | Mặt đường ĐDTC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14.421,6005 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp TC 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14.494,0405 | m2 |
| 4 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,4005 | m3 |
| 5 | BTXM M250 vuốt lối rẽ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,348 | m3 |
| M | THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN KM30+449 - KM32+939 | |||
| 1 | Đào đất xây móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 2 | Đắp bù móng cống, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay + gia cố mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn bánh mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3 | |
| 7 | Bê tông tường mũ cống lối rẽ mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT mác 250# KT(1x0.8x0,12)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | tấm |
| 10 | Chốt thép D=20, L=30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84 | thanh |
| 11 | Bê tông bảo vệ bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,617 | thanh |
| N | TỔ CHỨC GIAO THÔNG ĐOẠN KM30+449 - KM32+939 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 0,875m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25 | bộ |
| O | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM34+057 - KM34+627 | |||
| 1 | Đào nền đường (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,0825 | m3 |
| 2 | Đào xử lý mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 3 | Đào rãnh (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 421,5075 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 105,1475 | m3 |
| 5 | Đắp lề đường, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 148,8525 | m3 |
| 6 | Gia cố lề đường bằng BTXM mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 163 | m3 |
| P | MẶT ĐƯỜNG, LỐI RẼ ĐOẠN KM34+057 - KM34+627 | |||
| 1 | Bù vênh + đắp bù đào xử lý mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 216,7275 | m3 |
| 2 | Mặt đường ĐDTC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.115,15 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp TC 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.157,78 | m2 |
| 4 | BTXM M250 vuốt lối rẽ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,73 | m3 |
| 5 | Vuốt lối rẽ ĐDTC mặt dày TB 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,82 | m2 |
| 6 | Vuốt lối rẽ láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,82 | m2 |
| Q | THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN KM34+057 - KM34+627 | |||
| 1 | Rãnh kín hình chữ nhật KT (0,5x0,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 560 | m |
| 2 | Rãnh hình thanh lắp ghép kích thước (1,2+0,4)x0,4m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 202 | m |
| 3 | Đào đất xây cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 116,6 | m3 |
| 4 | Đắp bù móng cống, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,49 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay + gia cố mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông tường mũ cống lối rẽ mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,724 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT mác 250# KT(1x0.8x0,12)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53 | tấm |
| 12 | Chốt thép D=20, L=30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 212 | thanh |
| 13 | Bê tông bảo vệ bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,081 | thanh |
| R | TỔ CHỨC GIAO THÔNG ĐOẠN KM34+057 - KM34+627 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 0,875m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | bộ |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi