Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường TH-THCS Bản Lầm, xã Bản Lầm, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường TH-THCS Bản Lầm, xã Bản Lầm, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 10:45:00 đến ngày 2020-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,336,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN DÂN GÓP ( CHỈ LẤY PHẦN NHÂN CÔNG, CÓN VẬT LIỆU + CA MÁY TÍNH VÀO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ). |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7334 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2256 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0733 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6597 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2727 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,271 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9465 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7788 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4056 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3272 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3453 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1115 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8682 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2504 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2504 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,436 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3028 | m2 |
| 23 | ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3028 | m2 |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,8 | m3 | |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| C | PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (NHỮNG CÔNG TÁC ĐÃ TÍNH Ở TRÊN PHẦN DÂN GÓP CHỈ TÍNH CHI PHÍ VẬT LIỆU+ MÁY THI CÔNG). | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng + gối kê TN +hệ dầm + kích, thiết bị từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tô 20 tấn quãng đường dự kiến là 7Km | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 10tấn/km |
| 3 | Cẩu 16T chuyển đối trọng + gối kê + hệ dầm lên xuống xe cả đi và về (2 lần lên, 2 lần xuống)( theo định mức 1779: 0,025 ca/1 tấn/ 1 lần thí nghiệm) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | ca |
| 4 | Cần trục bánh hơi 16 tấn bốc xếp thiết bị, đối trọng lên xuống xe cho 3 vị trí thí nghiệm nén (6 lần cẩu lên xuống) Trung chuyển giữa các cọc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | ca |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,28 | công |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6004 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7478 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7288 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5158 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2079 | tấn |
| 11 | Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2543 | tấn |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 13 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7334 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2256 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8955 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 5,2727 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7024 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,271 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9465 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3917 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8408 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0585 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9422 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7788 | m3 |
| 33 | bê tông xỉ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1848 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4056 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5634 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2504 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2504 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3272 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8256 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6873 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9039 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3453 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9105 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1394 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2544 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2125 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8328 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1115 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1992 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2199 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,436 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8682 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3846 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5407 | tấn |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6178 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9107 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5066 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0367 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4673 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5012 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8168 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5588 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1348 | m3 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7883 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7883 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,944 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 40cm, dày 0,42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,7104 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 593,6232 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,026 | m2 |
| 81 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,02 | m |
| 82 | Vét chỉ lõm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,68 | md |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m |
| 84 | Đắp hoa văn trang trí ( đã bao gồm cả nhân công) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3028 | m2 |
| 86 | ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3028 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7776 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,8994 | m2 |
| 89 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,0608 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,365 | m2 |
| 92 | Láng granito bậc tam cấp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,429 | m2 |
| 93 | sản xuất lan can + sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,6988 | kg |
| 94 | Mặt bích thép hộp 40x80x1.5 và thép hộp 40x40x1,2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 95 | Mặt bích thép hộp 40x40x1.2 | 59 | cái | |
| 96 | Mặt bích thép ống fi 60x1.4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,392 | m2 |
| 98 | sản xuất + sơn hoa sắt cửa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,8352 | kg |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0528 | m2 |
| 100 | khuôn cửa đi bằng thép khuôn kép bao gồm cả sơn + lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,84 | m |
| 101 | khuôn cửa đi bằng thép khuôn dơn bao gồm cả sơn + lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m |
| 102 | Cửa đi thép kính bao gồm cả lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,824 | m2 |
| 103 | cửa sổ thép kính bao gồm cả lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,576 | m2 |
| 104 | cửa sổ chớp tôn bao gồm cả lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 105 | Vách kính khuôn thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,008 | m2 |
| 106 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m |
| 107 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.196,5342 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,7104 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6573 | 100m2 |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 116 | Thép đk 10 chữ C | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Ống hồ lô | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | Miếng chì đệm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Bu lông M12x25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Thép dẹt 40x4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 121 | kẹp kiểm tra | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Rọ chắn rác | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 126 | Đai giữ ống | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn led trụ 40w + đui | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led trụ 20w + đui | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | hạt công tắc 1 chiều | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 135 | Hạt đèn báo | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | công tắc 2 chiều | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | tủ điện mika 450x350 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Mặt áp tô mát | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | đế ấm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi cu/xple/pvc 2x6mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 149 | cọc tiếp địa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | dây tiếp địa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 151 | bình cứu hỏa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | bảng tiêu lệnh+nội quy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 156 | chiết áp quạt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | giá đón điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | băng đồng 30x3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1067 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2079 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1342 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2982 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1403 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6645 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6645 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6544 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6544 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,9654 | m2 |
| 23 | Bu lông M18, L=300 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Bu lông M12, L=80 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Lan can sắt hộp (sơn tổng hợp) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1369 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,318 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi