Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường TH-THCS Bản Lầm, xã Bản Lầm, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238162-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường TH-THCS Bản Lầm, xã Bản Lầm, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200231013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 10:45:00 đến ngày 2020-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,336,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN DÂN GÓP ( CHỈ LẤY PHẦN NHÂN CÔNG,
CÓN VẬT LIỆU + CA MÁY TÍNH VÀO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ).
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,574 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,096 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7334 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5616 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2256 100m2
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0733 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6597 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2727 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,271 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9465 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7788 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4056 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3272 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3453 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1115 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2933 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8682 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2504 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2504 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,436 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,3028 m2
23 ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,3028 m2
24 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m3
25 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,8 m3
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
27 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
C PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (NHỮNG CÔNG TÁC ĐÃ TÍNH Ở TRÊN PHẦN DÂN GÓP CHỈ TÍNH CHI PHÍ VẬT LIỆU+ MÁY THI CÔNG).
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 tấn/lần
2 Vận chuyển đối trọng + gối kê TN +hệ dầm + kích, thiết bị từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tô 20 tấn quãng đường dự kiến là 7Km Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 10tấn/km
3 Cẩu 16T chuyển đối trọng + gối kê + hệ dầm lên xuống xe cả đi và về (2 lần lên, 2 lần xuống)( theo định mức 1779: 0,025 ca/1 tấn/ 1 lần thí nghiệm) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 ca
4 Cần trục bánh hơi 16 tấn bốc xếp thiết bị, đối trọng lên xuống xe cho 3 vị trí thí nghiệm nén (6 lần cẩu lên xuống) Trung chuyển giữa các cọc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 ca
5 Nhân công 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,28 công
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,6004 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7478 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7288 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5158 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2079 tấn
11 Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2543 tấn
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 100m
13 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 100m
14 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4536 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,574 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7334 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5616 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2256 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8955 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 5,2727 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7024 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,271 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9465 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3917 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8408 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0585 tấn
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9422 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7788 m3
33 bê tông xỉ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1848 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4056 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5634 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2504 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2504 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3272 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8256 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6873 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,9039 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3453 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4428 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9105 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1394 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,534 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2544 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2125 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,8328 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1115 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1992 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2199 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,436 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2933 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1917 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8682 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3846 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5407 tấn
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6178 m3
64 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,9107 m3
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5066 m3
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,0367 m3
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4673 m3
68 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,278 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5012 m3
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8168 m3
71 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5588 m3
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1348 m3
73 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7883 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7883 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,944 m2
76 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,184 100m2
77 Tôn úp nóc khổ 40cm, dày 0,42mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,8 m
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 376,7104 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 593,6232 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,026 m2
81 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152,02 m
82 Vét chỉ lõm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,68 md
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 m
84 Đắp hoa văn trang trí ( đã bao gồm cả nhân công) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,3028 m2
86 ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,3028 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,7776 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 433,8994 m2
89 Quét nước ximăng 2 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,792 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 344,0608 m2
91 Láng granitô cầu thang Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,365 m2
92 Láng granito bậc tam cấp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,429 m2
93 sản xuất lan can + sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 393,6988 kg
94 Mặt bích thép hộp 40x80x1.5 và thép hộp 40x40x1,2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
95 Mặt bích thép hộp 40x40x1.2 59 cái
96 Mặt bích thép ống fi 60x1.4 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,392 m2
98 sản xuất + sơn hoa sắt cửa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 224,8352 kg
99 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,0528 m2
100 khuôn cửa đi bằng thép khuôn kép bao gồm cả sơn + lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 275,84 m
101 khuôn cửa đi bằng thép khuôn dơn bao gồm cả sơn + lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7 m
102 Cửa đi thép kính bao gồm cả lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,824 m2
103 cửa sổ thép kính bao gồm cả lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,576 m2
104 cửa sổ chớp tôn bao gồm cả lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
105 Vách kính khuôn thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,008 m2
106 Gia công và lắp đặt thang thép lên mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,08 m
107 Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.196,5342 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 376,7104 m2
110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6573 100m2
111 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
112 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
113 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
116 Thép đk 10 chữ C Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
117 Ống hồ lô Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
118 Miếng chì đệm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
119 Bu lông M12x25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
120 Thép dẹt 40x4 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
121 kẹp kiểm tra Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
122 Rọ chắn rác Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
126 Đai giữ ống Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
127 Lắp đặt đèn led trụ 40w + đui Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
128 Lắp đặt đèn led trụ 20w + đui Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
134 hạt công tắc 1 chiều Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
135 Hạt đèn báo Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
136 công tắc 2 chiều Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
137 tủ điện mika 450x350 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Mặt áp tô mát Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
139 đế ấm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi cu/xple/pvc 2x6mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
144 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
149 cọc tiếp địa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
150 dây tiếp địa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
151 bình cứu hỏa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
152 hộp đựng bình cứu hỏa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
153 bảng tiêu lệnh+nội quy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
154 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
155 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
156 chiết áp quạt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
157 giá đón điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
158 băng đồng 30x3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
D NHÀ CẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0164 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1475 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0117 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1067 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0148 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1253 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2079 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1342 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2982 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7176 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0652 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0276 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1174 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1403 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,232 m3
18 Sản xuất cột bằng thép hình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6645 tấn
19 Lắp dựng cột thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6645 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6544 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6544 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,9654 m2
23 Bu lông M18, L=300 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Bu lông M12, L=80 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
26 Lan can sắt hộp (sơn tổng hợp) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,1369 kg
27 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,318 m2
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->