Gói thầu: Thi công nạo vét và sửa chữa đê kênh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200253186-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Thi công nạo vét và sửa chữa đê kênh
Số hiệu KHLCNT 20200232037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:55:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,113,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT ĐẮP ĐÊ
1 Đào gốc cây đk 20cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,954 100M2
2 Đào gốc cây đk 40cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 63,6 100M2
3 Đào gốc cây đk 100cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100M2
4 Đóng cừ tràm gia cố Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,9 100M
5 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 87,3 100M
6 Mua cừ tràm L=4,5m neo Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,385 100M
7 Thép D6mm buộc cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,047 TẤN
8 Đắp ao bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,598 100M3
9 San ủi đất từ vị trí thừa đến vị trí thiếu bằng máy ủi, phạm vi <= 50m, đất cấp I Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,57 100M3
10 Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 117,861 100M3
11 Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,492 100M3
12 Đất đào đổ lên sà lan, xúc đất từ sà lan lên bờ (đoạn dưới cầu), Ca sà lan chứa đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14 ca
13 Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào 0,8m3 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,445 100M3
14 Ca sà lan chờ đổ đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,101 ca
15 San ủi đất từ vị trí thừa đến vị trí thiếu bằng máy ủi, đào san đất phạm vi <= 50m, đất cấp I Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,739 100M3
16 Đắp đê bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 86,469 100M3
17 Trải đá cấp phối 0x4 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,728 100M3
B PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm, nhà điều hành (% x CPXD trước thuế) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (% x CPXD trước thuế) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 21.011.000 VNĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->