Gói thầu: Thi công xây dựng NSH bản Hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215097-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng NSH bản Hiểm
Số hiệu KHLCNT 20200203818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 10:07:00 đến ngày 2020-03-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,987,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ ( ĐẦU MỐI)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục II chương V 12,66 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp 3 Mục II chương V 5,96 m3
3 Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 Mục II chương V 11,25 m2
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mục II chương V 5,44 m3
5 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 Mục II chương V 5,59 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mục II chương V 3,98 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mục II chương V 0,34 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mục II chương V 0,0213 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mục II chương V 0,044 tấn
10 Ván khuôn móng dài Mục II chương V 0,0435 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m Mục II chương V 0,2585 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,0222 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục II chương V 11 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm Mục II chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm Mục II chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mục II chương V 1 cái
17 Crephin D80 Mục II chương V 1 cái
C HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục II chương V 3 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục II chương V 1 m3
3 Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mục II chương V 2,024 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mục II chương V 0,2 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mục II chương V 0,013 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mục II chương V 0,272 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,014 100m2
8 Lắp đặt van xả khí, đường kính 40mm Mục II chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính40mm Mục II chương V 6 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính 32mm Mục II chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Mục II chương V 5 cái
12 Lắp đặtTÊ thép, đường kính 40mm (như cút) Mục II chương V 6 cái
13 Lắp đặt TÊ thép, đường kính D32mm (như cút) Mục II chương V 1 cái
14 Lắp đặt TÊ thép, đường kính D25mm (như cút) Mục II chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mục II chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mục II chương V 3 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mục II chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mục II chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm Mục II chương V 0,01 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm Mục II chương V 0,065 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm Mục II chương V 0,015 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm Mục II chương V 0,045 100m
23 Kép thép D25 Mục II chương V 3 cái
D TUYẾN Ống
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 Mục II chương V 249,69 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 Mục II chương V 227,46 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mục II chương V 436,31 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m (PN6) Mục II chương V 7,627 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m( PN6 ) Mục II chương V 8,339 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m ( PN6 ) Mục II chương V 5,575 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m ( PN8) Mục II chương V 4,573 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m (PN8) Mục II chương V 5,723 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m (PN8) Mục II chương V 4,201 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m (PN12,5) Mục II chương V 7,903 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m (PN12,5) Mục II chương V 21,873 100 m
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mục II chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mục II chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mục II chương V 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mục II chương V 18 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mục II chương V 25 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mục II chương V 23 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm Mục II chương V 0,18 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm Mục II chương V 0,688 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm Mục II chương V 0,0898 100m
21 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Mục II chương V 0,11 100m
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mục II chương V 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mục II chương V 12 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mục II chương V 15 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mục II chương V 34 cái
26 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mục II chương V 40 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mục II chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mục II chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mục II chương V 3 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mục II chương V 1 cái
E TRỤ VÒI
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục II chương V 26,5 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mục II chương V 19,08 m3
3 Ván khuôn móng dài Mục II chương V 1,7808 100m2
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm Mục II chương V 4,24 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mục II chương V 424 cái
6 Cụm hộp đồng hồ ( bao gồm: Đồng hồ đo nước lạnh hoàng trang -02, d15mm, mặt khô chống từ, cộng dồn số khi xuất hiện dòng chẩy ngược, van lưu lượng, kép nối hộp tôn dầy 1,5mm (+_ 0,1mm) mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kích thước (104mmx210mmx98mm) đầu nối nhựa HDPE. Mục II chương V 106 cái
7 Vòi rửa D15 Mục II chương V 106 cái
8 Mang sông D15 Mục II chương V 106 cái
9 Kép thép D15 Mục II chương V 106 cái
10 Rắc co thép D15 Mục II chương V 106 cái
11 Van thép D15 Mục II chương V 106 cái
F BỂ ĐiỀU HÒA 10M3 ( 3 BỂ )
1 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 2 Mục II chương V 35,91 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 3 Mục II chương V 87,15 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mục II chương V 34,2 m2
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mục II chương V 6,87 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II chương V 9,84 m3
6 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II chương V 2,76 m3
7 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mục II chương V 3,12 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mục II chương V 51,12 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục II chương V 22,5 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mục II chương V 57,6 m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II chương V 0,2501 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II chương V 0,131 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II chương V 0,1124 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II chương V 0,013 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục II chương V 0,3499 tấn
16 Ván khuôn móng dài Mục II chương V 0,0816 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m Mục II chương V 1,3122 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mục II chương V 0,3468 100m2
19 Lắp đặt van ren, đường kính40mm Mục II chương V 3 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm Mục II chương V 0,075 100m
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm Mục II chương V 6 cái
G SỬA CHỮA BỂ LỌC
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mục II chương V 1,392 m3
2 Bóc lớp trát cũ Mục II chương V 38,76 m2
3 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục II chương V 38,76 m2
4 Vệ sinh đáy bể Mục II chương V 10,44 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục II chương V 10,44 m2
6 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mục II chương V 0,008 100m3
7 Làm tầng lọc cát Mục II chương V 0,016 100m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mục II chương V 0,312 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mục II chương V 0,0201 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,0172 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mục II chương V 5 cái
H BỂ CHỨA 3M3 ( 2 BỂ )
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục II chương V 1,1 m3
2 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II chương V 0,54 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mục II chương V 0,69 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II chương V 1,904 m3
5 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mục II chương V 1,528 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mục II chương V 17,92 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mục II chương V 4,8 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục II chương V 20,16 m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II chương V 0,042 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục II chương V 0,0488 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II chương V 0,0965 tấn
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Mục II chương V 0,058 100m
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm Mục II chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mục II chương V 4 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Mục II chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mục II chương V 4 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mục II chương V 2 cái
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II chương V 0,0536 100m2
19 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mục II chương V 0,0144 100m2
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mục II chương V 0,26 100m2
I CÁP TREO BỂ Ống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mục II chương V 14,05 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mục II chương V 11,02 m3
3 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mục II chương V 0,34 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mục II chương V 3,06 m3
5 Ván khuôn móng cột Mục II chương V 0,1725 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II chương V 0,0449 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II chương V 0,0279 tấn
8 Bu lông f18 Mục II chương V 2 cái
9 Bu luy D=200 Mục II chương V 2 cái
10 Tăng đơ 5 tấn Mục II chương V 2 cái
J DÂN GÓP ( ĐÀO ĐẤT TUYẾN Ống)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 Mục II chương V 193,9 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 Mục II chương V 139,97 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mục II chương V 294,48 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->