Gói thầu: Thi công xây dựng NLH 2T4P Chiềng Bôm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206030-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng NLH 2T4P Chiềng Bôm
Số hiệu KHLCNT 20200202164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 09:54:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,784,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục II chương V 28,267 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 4,1298 m3
3 Lát hè bằng gạch TEZAZZO Mục II chương V 62,9966 m2
4 Bê tông móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 2x4cm Mục II chương V 27,9677 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II chương V 2,3401 m3
6 Cốt thép móng đường kính <=10mm Mục II chương V 0,0783 tấn
7 Cốt thép móng đường kính <=18mm Mục II chương V 0,7651 tấn
8 Cốt thép móng đường kính >18mm Mục II chương V 0,8496 tấn
9 Bê tông giằng móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 4,5115 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,1023 tấn
11 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,6901 tấn
12 Xây gạch không nung xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 5,0662 m3
13 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung có chiều dày <=33cm VXM cát mịn mác 50 Mục II chương V 7,6512 m3
C NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN)
1 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 4,158 m3
2 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=16m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 4,158 m3
3 Cốt thép cột, trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,1365 tấn
4 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,2016 tấn
5 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm Mục II chương V 0,8241 tấn
6 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,1365 tấn
7 Cốt thép cột, trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,3957 tấn
8 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép >18mm Mục II chương V 0,3201 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 24,1577 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,4104 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,6866 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm Mục II chương V 2,3326 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,3375 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,4783 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao<=16m, đường kính cốt thép >18mm Mục II chương V 0,8632 tấn
16 Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 44,3844 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II chương V 4,1511 100m2
18 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 4,6012 tấn
19 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm Mục II chương V 0,1619 tấn
20 Bậc thang lên mái thép f18 Mục II chương V 18 Kg
21 Bê tông lanh tô, ô văng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 2,5618 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mục II chương V 0,2633 100m2
23 Cốt thép lanh tô ô văng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,0839 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,1061 tấn
25 Cốt thép lanh tô, ô văng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,0215 tấn
26 Cốt thép lanh tô ô văng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm Mục II chương V 0,0924 tấn
27 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 3,0994 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II chương V 0,2496 100m2
29 Cốt thép cầu thang chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,2168 tấn
30 Cốt thép cầu thang chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10mm Mục II chương V 0,2281 tấn
31 Bê tông ô văng trang trí Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mục II chương V 5,1358 m3
32 Ván khuôn gỗ ô văng trang trí Mục II chương V 0,5045 100m2
33 Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <4 m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,1488 tấn
34 Cốt thép ô văng trang trí đường kính <=18 mm Mục II chương V 0,1346 tấn
35 Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <16 m, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,0783 tấn
36 Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <16 m, đường kính cốt thép <=18mm Mục II chương V 0,1346 tấn
37 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 4,543 m3
38 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 3,1153 m3
39 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 35,6783 m3
40 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 41,3719 m3
41 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 0,5861 m3
42 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 4,6888 m3
43 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 0,926 m3
44 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V 0,5256 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 1,1788 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 1,1788 tấn
47 Sơn sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục II chương V 80,3424 m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II chương V 2,1631 100m2
49 Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm Mục II chương V 20,92 m
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 74,5542 m2
51 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái Mục II chương V 43,248 m2
52 Đắp phào kép VXM mác 75 Mục II chương V 135,6 m
53 Vét chỉ lóm hai bên hồi nhà: Mục II chương V 128,56 m
54 Đắp chi tiết trang trí mặt tiền Mục II chương V 7 cấu kiện
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II chương V 98,58 m
56 Trát trần VXM cát mịn mác 75 Mục II chương V 401,9018 m2
57 Trát xà dầm VXM cát mịn mác 75 Mục II chương V 108,3464 m2
58 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 Mục II chương V 100,115 m2
59 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 Mục II chương V 393,7677 m2
60 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 Mục II chương V 537,964 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II chương V 1.148,3272 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II chương V 377,9457 m2
63 Quét nước ximăng 2 nước Mục II chương V 15,822 m2
64 Láng lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 66,2562 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 65,7162 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 339,3896 m2
67 Đổ cát đen dày 200 tôn nền bục giảng tầng 2 Mục II chương V 4,584 m3
68 Trụ cái thép ống f100x2 ( Cả sơn và lắp dựng) Mục II chương V 1 cái
69 Lan can tay vịn bằng thép ống f60 Mục II chương V 0,105 100m
70 Trụ con thép ống f20 Mục II chương V 0,059 100m
71 Sơn ống thép lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục II chương V 2,3487 m2
72 Sản xuất lan can Mục II chương V 0,3459 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Mục II chương V 22,737 m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 33,9256 m2
75 Mặt bích chân trụ cái thép f100 Mục II chương V 1 cái
76 Mặt bích chân trụ con thép f60 Mục II chương V 1 cái
77 Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 40x40 Mục II chương V 59 cái
78 Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 40x20 Mục II chương V 38 cái
79 Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 80x40 Mục II chương V 14 cái
80 Gia công & lắp dựng cửa đi pa nô kính khung thép đã sơn tĩnh điện Mục II chương V 27,88 m2
81 Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép đã sơn tĩnh điện Mục II chương V 50,16 m2
82 Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép chớp tôn đã sơn tĩnh điện Mục II chương V 1,44 m2
83 Vách kính khuôn nhôm kính phản quang Mục II chương V 10,8 m2
84 Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn kép Mục II chương V 278,5 m
85 Sản xuất hoa sắt cửa sổ (thép vuông 10x10) sơn tổng hợp Mục II chương V 488,27 kg
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V 50,752 m2
87 Khoá cửa Mục II chương V 9 bộ
D NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 Mục II chương V 6 Cái
2 ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 Mục II chương V 6 Cái
3 Đai giữ ống giữ hộp Mục II chương V 42 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông,đường kính ống 90mm Mục II chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước qua dầm đường kính ống d=48mm Mục II chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mục II chương V 6 cái
E NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THU SÉT)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 2,88 m3
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mục II chương V 110 m
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục II chương V 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục II chương V 5 cái
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V 2,88 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 4 cọc
7 Dây tiếp địa f16 Mục II chương V 12 m
8 Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét Mục II chương V 5 cái
9 Thép chữ C Fi 10 L=200 Mục II chương V 10 cái
10 Bật thép Fi 10 L=250 Mục II chương V 20 cái
11 Thép dẹt 18x4 Mục II chương V 6 m
12 Miếng lót bằng chì Mục II chương V 5 cái
F NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN ĐiỆN)
1 Dây dẫn CU&#x2F;XLPE&#x2F;DSTA&#x2F;PVC (3x16+1x10)mm2 Mục II chương V 50 m
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II chương V 8 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II chương V 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x4mm2 Mục II chương V 185 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2 Mục II chương V 420 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Mục II chương V 420 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện Loại 35A Mục II chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;10A Mục II chương V 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 2 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng Mục II chương V 25 bộ
11 Lắp đặt đèn lốp 40W Mục II chương V 10 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mục II chương V 16 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II chương V 4 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II chương V 12 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V 8 cái
16 Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần Mục II chương V 2 cái
17 Hộp nối dây Mục II chương V 6 bộ
18 Mặt át tô mát Mục II chương V 4 cái
19 Đế âm át tô mát Mục II chương V 4 cái
20 Đế âm bảng điện Mục II chương V 23 cái
21 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống &lt;&#x3D;250mm Mục II chương V 18 cái
22 Hộp dựng bình bột Mục II chương V 2 cái
23 Nội quy tiêu lệnh Mục II chương V 2 bộ
24 Bu lông Mục II chương V 2 cái
25 Tủ điện tôn sơn cách điện tủ điện tầng Mục II chương V 1 cái
26 Bình cứu hoả MFZ4 Mục II chương V 6 bình
27 Gía đón điện thép góc L45x45x5 L &#x3D; 900mm Mục II chương V 1 cái
28 Dây tiếp địa CU&#x2F;PVC 1x10mm2 Mục II chương V 4 m
29 Dây nối đất NO85WG Mục II chương V 7 m
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn học sinh: Kích thước W1200 x D500 x H690mm. Bàn rời ghế, không có yếm với 2 chỗ ngồi. Bàn có Khung chính sử dụng ống 25x50. Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Mục II chương V 68 cái
2 Ghế học sinh: Kích thước W1(340) x W340 x D1(360) x D415 x H1(370) x H660mm. Ghế có khung chính ống chữ nhật sử dụng ống 20x40. Đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Mục II chương V 136 cái
3 Bàn giáo viên: Kích thước W1200 x D600 x H750mm. Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30x1.2 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Mục II chương V 4 cái
4 Ghế giáo viên: Kích thước W410 x D470 x H1(450) x H830mm. Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Mục II chương V 4 cái
5 Bảng chống lóa: Kích thước 1,2x3,6m. Bề mặt Bảng từ. Mặt bảng màu xanh viết phấn Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa. Mặt bảng màu xanh lá cây, dòng kẻ ô ly 5x5cm. Bề mặt siêu mịn, có độ bám phấn cao. Sử dụng với nam châm. Khung nhôm cao cấp chuyên dụng. Khay đựng phấn 30cm hoặc chạy suốt bảng. Mặt sau sử dụng tấm panel nhựa dày 15mm , chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối. Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp chất lượng cao. Các góc bảng có đầu bịt bằng nhựa tránh sắc nhọn tạo tính thẩm mỹ. Mục II chương V 4 cái
6 Tủ để đồ học sinh: Kích thước 1000x450x1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tôn bao quanh dày 0,6mm, tôn đợt dày 0,4 mm. Tủ có 2 cánh kính suốt, Tủ có 3 đợt cố định chia tủ làm 4 ngăn. Mỗi cánh có khóa riêng, tay nắm mạ. Mục II chương V 4 cái
H NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mục II chương V 1,1475 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 4,8416 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,8608 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) Mục II chương V 91,8543 m3
5 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,4032 100m2
6 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,3046 100m2
7 Ván khuôn gỗ giằng móng Mục II chương V 0,5455 100m2
8 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 1,3104 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mục II chương V 4,3834 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục II chương V 3,394 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II chương V 2,7431 100m2
12 Phá dỡ nhà tạm lấy mặt bằng xây dựng Mục II chương V 3 nhà
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->