Gói thầu: Thi công xây dựng NLH 2T4P Chiềng Bôm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng NLH 2T4P Chiềng Bôm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 09:54:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,784,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 28,267 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 4,1298 | m3 |
| 3 | Lát hè bằng gạch TEZAZZO | Mục II chương V | 62,9966 | m2 |
| 4 | Bê tông móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 2x4cm | Mục II chương V | 27,9677 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 2,3401 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính <=10mm | Mục II chương V | 0,0783 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Mục II chương V | 0,7651 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính >18mm | Mục II chương V | 0,8496 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 4,5115 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,1023 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,6901 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 5,0662 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung có chiều dày <=33cm VXM cát mịn mác 50 | Mục II chương V | 7,6512 | m3 |
| C | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 4,158 | m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=16m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 4,158 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,1365 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,2016 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm | Mục II chương V | 0,8241 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột , trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,1365 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,3957 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột , trụ chiều cao <=16, đường kính cốt thép >18mm | Mục II chương V | 0,3201 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 24,1577 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,4104 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,6866 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm | Mục II chương V | 2,3326 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,3375 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,4783 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao<=16m, đường kính cốt thép >18mm | Mục II chương V | 0,8632 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 44,3844 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 4,1511 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 4,6012 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm | Mục II chương V | 0,1619 | tấn |
| 20 | Bậc thang lên mái thép f18 | Mục II chương V | 18 | Kg |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 2,5618 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mục II chương V | 0,2633 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô ô văng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,0839 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1061 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ô văng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,0215 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô ô văng chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm | Mục II chương V | 0,0924 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 3,0994 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cầu thang chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,2168 | tấn |
| 30 | Cốt thép cầu thang chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10mm | Mục II chương V | 0,2281 | tấn |
| 31 | Bê tông ô văng trang trí Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mục II chương V | 5,1358 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ô văng trang trí | Mục II chương V | 0,5045 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <4 m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,1488 | tấn |
| 34 | Cốt thép ô văng trang trí đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 0,1346 | tấn |
| 35 | Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <16 m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II chương V | 0,0783 | tấn |
| 36 | Cốt thép ô văng trang trí chiều cao <16 m, đường kính cốt thép <=18mm | Mục II chương V | 0,1346 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 4,543 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 3,1153 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 35,6783 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 41,3719 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 0,5861 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 4,6888 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 0,926 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 0,5256 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V | 1,1788 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,1788 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục II chương V | 80,3424 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V | 2,1631 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm | Mục II chương V | 20,92 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 74,5542 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Mục II chương V | 43,248 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép VXM mác 75 | Mục II chương V | 135,6 | m |
| 53 | Vét chỉ lóm hai bên hồi nhà: | Mục II chương V | 128,56 | m |
| 54 | Đắp chi tiết trang trí mặt tiền | Mục II chương V | 7 | cấu kiện |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 98,58 | m |
| 56 | Trát trần VXM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 401,9018 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm VXM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 108,3464 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 | Mục II chương V | 100,115 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 | Mục II chương V | 393,7677 | m2 |
| 60 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50 | Mục II chương V | 537,964 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V | 1.148,3272 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V | 377,9457 | m2 |
| 63 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II chương V | 15,822 | m2 |
| 64 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 66,2562 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 65,7162 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 339,3896 | m2 |
| 67 | Đổ cát đen dày 200 tôn nền bục giảng tầng 2 | Mục II chương V | 4,584 | m3 |
| 68 | Trụ cái thép ống f100x2 ( Cả sơn và lắp dựng) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 69 | Lan can tay vịn bằng thép ống f60 | Mục II chương V | 0,105 | 100m |
| 70 | Trụ con thép ống f20 | Mục II chương V | 0,059 | 100m |
| 71 | Sơn ống thép lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục II chương V | 2,3487 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can | Mục II chương V | 0,3459 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 22,737 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 33,9256 | m2 |
| 75 | Mặt bích chân trụ cái thép f100 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt bích chân trụ con thép f60 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 77 | Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 40x40 | Mục II chương V | 59 | cái |
| 78 | Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 40x20 | Mục II chương V | 38 | cái |
| 79 | Mặt bích chân trụ con thép hộp vuông 80x40 | Mục II chương V | 14 | cái |
| 80 | Gia công & lắp dựng cửa đi pa nô kính khung thép đã sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 27,88 | m2 |
| 81 | Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép đã sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 50,16 | m2 |
| 82 | Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép chớp tôn đã sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 83 | Vách kính khuôn nhôm kính phản quang | Mục II chương V | 10,8 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn kép | Mục II chương V | 278,5 | m |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ (thép vuông 10x10) sơn tổng hợp | Mục II chương V | 488,27 | kg |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 50,752 | m2 |
| 87 | Khoá cửa | Mục II chương V | 9 | bộ |
| D | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 | Mục II chương V | 6 | Cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Mục II chương V | 6 | Cái |
| 3 | Đai giữ ống giữ hộp | Mục II chương V | 42 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông,đường kính ống 90mm | Mục II chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước qua dầm đường kính ống d=48mm | Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| E | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THU SÉT) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II chương V | 110 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục II chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục II chương V | 5 | cái |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 4 | cọc |
| 7 | Dây tiếp địa f16 | Mục II chương V | 12 | m |
| 8 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | Mục II chương V | 5 | cái |
| 9 | Thép chữ C Fi 10 L=200 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 10 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mục II chương V | 20 | cái |
| 11 | Thép dẹt 18x4 | Mục II chương V | 6 | m |
| 12 | Miếng lót bằng chì | Mục II chương V | 5 | cái |
| F | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN ĐiỆN) | |||
| 1 | Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x4mm2 | Mục II chương V | 185 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục II chương V | 420 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện Loại 35A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng | Mục II chương V | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp 40W | Mục II chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mục II chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp nối dây | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 18 | Mặt át tô mát | Mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Đế âm át tô mát | Mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Đế âm bảng điện | Mục II chương V | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mục II chương V | 18 | cái |
| 22 | Hộp dựng bình bột | Mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bu lông | Mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện tôn sơn cách điện tủ điện tầng | Mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mục II chương V | 6 | bình |
| 27 | Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mục II chương V | 4 | m |
| 29 | Dây nối đất NO85WG | Mục II chương V | 7 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh: Kích thước W1200 x D500 x H690mm. Bàn rời ghế, không có yếm với 2 chỗ ngồi. Bàn có Khung chính sử dụng ống 25x50. Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | Mục II chương V | 68 | cái |
| 2 | Ghế học sinh: Kích thước W1(340) x W340 x D1(360) x D415 x H1(370) x H660mm. Ghế có khung chính ống chữ nhật sử dụng ống 20x40. Đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | Mục II chương V | 136 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên: Kích thước W1200 x D600 x H750mm. Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30x1.2 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | Mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên: Kích thước W410 x D470 x H1(450) x H830mm. Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | Mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Bảng chống lóa: Kích thước 1,2x3,6m. Bề mặt Bảng từ. Mặt bảng màu xanh viết phấn Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa. Mặt bảng màu xanh lá cây, dòng kẻ ô ly 5x5cm. Bề mặt siêu mịn, có độ bám phấn cao. Sử dụng với nam châm. Khung nhôm cao cấp chuyên dụng. Khay đựng phấn 30cm hoặc chạy suốt bảng. Mặt sau sử dụng tấm panel nhựa dày 15mm , chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối. Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp chất lượng cao. Các góc bảng có đầu bịt bằng nhựa tránh sắc nhọn tạo tính thẩm mỹ. | Mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Tủ để đồ học sinh: Kích thước 1000x450x1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tôn bao quanh dày 0,6mm, tôn đợt dày 0,4 mm. Tủ có 2 cánh kính suốt, Tủ có 3 đợt cố định chia tủ làm 4 ngăn. Mỗi cánh có khóa riêng, tay nắm mạ. | Mục II chương V | 4 | cái |
| H | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 4,8416 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,8608 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | Mục II chương V | 91,8543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục II chương V | 0,5455 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,3104 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mục II chương V | 4,3834 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II chương V | 3,394 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 2,7431 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nhà tạm lấy mặt bằng xây dựng | Mục II chương V | 3 | nhà |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi