Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Vinh, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn 2016-2020 của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 11:03:00 đến ngày 2020-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Nền Đường | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ (bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2964 | 100m3 |
| 3 | Phá đá rãnh, nền đường, bó nền, kè bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5983 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,149 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4639 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường từ KL đào máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8491 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp nền đường, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7885 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất về đắp nền đường, kè, bó nền bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,259 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp nền đường cự ly 1km đầu (L=7km), ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,259 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp nền đường cự ly 6km tiếp theo (L=7km), ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,259 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 13 | Đào móng kè, bó nền , bản đậy bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,01 | m3 |
| 14 | Đào móng kè, bó nền, bản đậy, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,2609 | 100m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng bó nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,14 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây thân bó nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,92 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | 10,48 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D75 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 20 | Đắp đất sau kè, bó nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9214 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây cống rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 22 | Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3506 | 100m3 |
| 28 | Đào móng biển công trình, đất cấp III | 0,19 | m3 | |
| 29 | Xây đá hộc, xây biển tên công trình, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 30 | Trát biển tên công trình, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m2 |
| 31 | Tấm biển đá Granit màu đen dày 1.5cm (gộp cả khắc chữ và công lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, gia cố lề bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 3 | Phá đá gia cố lề, khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5461 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4533 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4533 | 100m3 |
| 6 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4251 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối tự nhiên gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,95 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối lề đường bằng đầm cóc dày 12cm (Vận dụng). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0195 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6639 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển cấp phối về XD bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7984 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6639 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho mặt đường bê tông | 4,3422 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 18cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,9502 | m3 |
| 14 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603 | m |
| 15 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m3 |
| 5 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống cống |
| 11 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Đắp đất cạnh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi