Gói thầu: Cấp nước bơm dẫn thôn Hòa Sơn, Hòa Thành, xã Ia Phang, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200218664-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Cấp nước bơm dẫn thôn Hòa Sơn, Hòa Thành, xã Ia Phang, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20200148969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 14:19:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẠNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo chương V 48,4008 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 47,2484 100m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo chương V 15 m3
4 Vá mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công rải nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo chương V 50 10m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo chương V 12,48 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 11,856 m3
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, Ống thép lồng D140 dày 3,96mm Theo chương V 0,18 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống thép lồng D114 dày 3,2mm Theo chương V 0,24 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống thép lồng D76 dày 2,9mm Theo chương V 0,48 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống thép lồng D60 dày 2,6mm Theo chương V 1,26 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PN8 chiều dày 5,3mm Theo chương V 15,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, PN 8 thành ống dày 4,3mm Theo chương V 13,59 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN8 dày 3mm Theo chương V 24,17 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN8 dày 2,4mm Theo chương V 62,18 100m
15 Ba chạc 90- hàn (110-110) Theo chương V 5 cái
16 Ba chạc 90- hàn (90-90) Theo chương V 4 cái
17 Ba chạc 90- hàn (63-63) Theo chương V 7 cái
18 Ba chạc 90- hàn (50-50) Theo chương V 2 cái
19 Nối chuyển bậc hàn (110-90) Theo chương V 2 cái
20 Nối chuyển bậc hàn (110-63) Theo chương V 3 cái
21 Nối chuyển bậc hàn (110-50) Theo chương V 1 cái
22 Nối chuyển bậc hàn (90-63) Theo chương V 2 cái
23 Nối chuyển bậc hàn (90-50) Theo chương V 4 cái
24 Nối chuyển bậc hàn (63-50) Theo chương V 13 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Theo chương V 19 cái
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo chương V 15,3 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo chương V 13,59 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo chương V 24,17 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo chương V 62,18 100m
30 Xúc xả đường ống DN<=75 Theo chương V 19,2946 100m
31 Xúc xả đường ống 75<=DN<=300 Theo chương V 10,8107 100m
32 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo chương V 5,88 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 4,158 m3
34 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo chương V 0,192 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo chương V 0,008 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo chương V 4 cái
37 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,252 m3
38 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,96 m3
39 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 0,126 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 9,6 m2
41 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Theo chương V 0,192 100m2
42 Đai khởi thủy D90-D25 Theo chương V 1 cái
43 Đai khởi thủy D63-D25 Theo chương V 1 cái
44 Đai khởi thủy D50-D25 Theo chương V 2 cái
45 Van cửa D25 Theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Theo chương V 0,008 100m
47 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo chương V 4 cái
48 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo chương V 4,41 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 3,1185 m3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,144 m3
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo chương V 3 cái
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo chương V 0,006 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,189 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo chương V 0,72 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 0,0945 m3
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,2 m2
57 Ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,144 100m2
58 Ba chạc 90- hàn (63-63) Theo chương V 2 cái
59 Ba chạc 90- hàn (110-110) Theo chương V 1 cái
60 Khâu nối thẳng HDPE D63 Theo chương V 4 cái
61 Khâu nối thẳng HDPE D110 Theo chương V 2 cái
62 Bích hàn HDPE D63 Theo chương V 4 cái
63 Bích hàn HDPE D110 Theo chương V 2 cái
64 Van đồng D63 Theo chương V 2 cái
65 Van đồng D110 Theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN8 dày 3mm Theo chương V 0,1 100m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PN8 chiều dày 5,3mm Theo chương V 0,05 100m
68 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo chương V 5,88 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 4,158 m3
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,192 m3
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo chương V 0,008 tấn
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo chương V 4 cái
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,252 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo chương V 0,96 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 0,126 m3
76 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,6 m2
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V 0,192 100m2
78 Ba chạc 90- hàn (50-50) Theo chương V 4 cái
79 Khâu nối thẳng HDPE D50 Theo chương V 8 cái
80 Bích hàn HDPE D50 Theo chương V 8 cái
81 Van đồng D50 Theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, PN8 đường kính ống 50mm, dày 2,4mm Theo chương V 0,2 100m
83 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo chương V 7,35 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 5,1975 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,24 m3
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo chương V 0,01 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo chương V 5 cái
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,315 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo chương V 1,2 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 0,1575 m3
91 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12 m2
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V 0,24 100m2
93 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Theo chương V 2 bộ
94 Bích hàn HDPE D90 Theo chương V 4 cái
95 Bích hàn HDPE D63 Theo chương V 4 cái
96 Van đồng D110 Theo chương V 1 cái
97 Van đồng D90 Theo chương V 2 cái
98 Van đồng D63 Theo chương V 2 cái
99 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo chương V 678,22 m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 6,7551 100m3
101 Bê tông M150 định vị hộp van Theo chương V 1,18 m3
102 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo chương V 18,8 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 17,86 m3
104 Rắc co PPR ren ngoài D20 Theo chương V 590 cái
105 Đồng hồ cơ D15, Pmax=10bar Theo chương V 295 cái
106 Hộp đựng đồng hồ bằng sơn tĩnh điện (32x14x14cm) Theo chương V 295 cái
107 Van chặn PPR D20 Theo chương V 295 cái
108 Khâu nối thẳng HDPE D20 Theo chương V 295 cái
109 Khâu nối ren ngoài D20 Theo chương V 295 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống Ống PPR D20 PN8 Theo chương V 2,95 100m
111 Ống DHPE D20 PN10 Theo chương V 67,8215 cái
112 Đai khởi thủy HDPE D110-20 Theo chương V 40 cái
113 Đai khởi thủy HDPE D90-20 Theo chương V 31 cái
114 Đai khởi thủy HDPE D63-20 Theo chương V 69 cái
115 Đai khởi thủy HDPE D50-20 Theo chương V 155 cái
B BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Theo chương V 0,3305 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,474 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo chương V 2,376 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo chương V 5,44 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,049 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,3052 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,08 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0084 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,0087 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 Theo chương V 9,886 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo chương V 0,47 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo chương V 0,6062 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,228 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,2138 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,3647 tấn
16 Lá chắn thép DN100x200x3 Theo chương V 0,942 kg
17 Lá chắn thép DN 50x100x3 Theo chương V 0,1178 kg
18 Thang sắt inox d=31,8mm dày 0,8mm Theo chương V 9 m
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 78,0876 m2
20 Màng chống thấm silicat Theo chương V 78,09 m2
21 Băng cản nhựa bằng PVC Theo chương V 38 m
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 32,34 m2
23 ống thép D100 dày 2,7mm từ bể đến máy bơm Theo chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Theo chương V 3 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo chương V 9 cặp bích
26 Crepin gang D100 Theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo chương V 0,06 100m
28 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo chương V 2 cái
29 Tê thu thép ren D50-25, nối với ống hóa chất Theo chương V 1 cái
30 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Theo chương V 4 bích
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm Theo chương V 0,04 100m
32 Si phông PVC D90 Theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo chương V 4 cái
34 Colie Theo chương V 4 cái
35 Lưới bảo vệ ống thông hơi Theo chương V 1 cái
36 Nắp thăm bể bằng tole dày 3mm Theo chương V 0,72 m2
37 Chốt sắt D10 Theo chương V 4 cái
38 Thép gờ nắp bể L40x40x4 mm Theo chương V 9,6 kg
39 Van phao điện Theo chương V 1 cái
C NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 6,726 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 14,784 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 11,208 m3
4 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V 3,888 m3
5 Xây tường thẳng, gạch không nung bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 25 Theo chương V 8,5285 m3
6 Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V 1,0923 m3
7 Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V 0,528 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 2,94 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 2,193 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V 0,756 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,232 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,092 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,028 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,31 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,964 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V 0,736 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,36 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,233 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V 0,3138 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo chương V 0,4572 100m2
21 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V 5,184 m3
22 Cửa sổ sắt S1 Theo chương V 2,8 m2
23 Cửa sổ WC sắt S2 Theo chương V 0,3 m2
24 Cửa đi D1 cửa sắt Theo chương V 6,16 m2
25 Cửa đi D2 cửa sắt Theo chương V 1,32 m2
26 Cửa đi phòng WC, cửa nhựa gấp Theo chương V 1,26 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 73,88 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 119,28 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,8 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 8,184 m2
31 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V 0,0536 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 2,8 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chương V 156,08 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chương V 81,68 m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0595 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,0733 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V 0,0168 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V 0,0973 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,0726 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,3529 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,6086 tấn
42 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 23,25 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 2,145 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 4,14 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chương V 10,446 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,432 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V 0,414 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo chương V 0,504 m3
49 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V 2,3243 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,036 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,782 m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,0111 100m2
53 Pi giếng bê tông cốt thép, d=1m Theo chương V 1 m
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4372 m3
55 Sản xuất lắp dựng ván khuôn kim loại Theo chương V 0,0183 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo chương V 4 cái
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo chương V 0,0229 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0874 tấn
59 Bình chứa clo 50 kg Theo chương V 1
60 Van đồng 1 chiều D50 mặt bích Theo chương V 2 cái
61 Van đồng 2 chiều D50 mặt bích Theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V 1 cái
63 Đồng hồ đo lưu lượng D100 mặt bích Theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, dày 3mm Theo chương V 0,05 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm Theo chương V 0,15 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm Theo chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Theo chương V 2 cái
69 Cút 90 thép D110/100 Theo chương V 1 cái
70 Khâu nối ren ngoài HDPE D110 Theo chương V 1 cái
71 Côn thu thép tráng kẽm D100/50 Theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chương V 5 cái
73 Tê thép 100/50 Theo chương V 1 cái
74 Tê Thép 25/50 Theo chương V 1 cái
75 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Theo chương V 10 bích
76 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Theo chương V 8 bích
77 Bu lông D20 (Bắt vào máy bơm) Theo chương V 12 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 2 bộ
79 Đèn 20W Theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chương V 5 cái
82 Cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4 Theo chương V 20 m
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN8 dày 2mm Theo chương V 0,07 100m
84 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm Theo chương V 0,03 100m
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm dày 3mm Theo chương V 0,24 100m
86 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm dày 2,3mm Theo chương V 0,11 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm Theo chương V 12 cái
90 Đai khởi thủy HDPE D110/D20 Theo chương V 1 cái
91 Lắp bồn I Nox 1000 lit và bệ đỡ Theo chương V 1 cái
92 Phao tự động Theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo chương V 2 cái
95 Van đồng D32 Theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 Theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V 1 bộ
D SÂN NỀN, HÀNG RÀO, HỐ XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo chương V 60 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 79,1043 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 15,3888 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,703 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,056 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 0,12 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 20,9493 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo chương V 2 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 12,5696 m3
10 Vữa lót M50 Theo chương V 5,2173 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,504 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 0,144 m3
13 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày >30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V 4,1805 m3
14 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V 20,6698 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 346,731 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chương V 385,899 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V 0,2526 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,2332 tấn
19 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm Theo chương V 0,1932 tấn
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 2,84 m2
21 Chốt cổng Theo chương V 3 cái
22 Bản lề cửa cổng Theo chương V 6 cái
23 Bánh xe cổng Theo chương V 2 cái
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo chương V 13,56 m2
25 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V 4,86 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 37,805 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo chương V 56,7075 m3
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Móng cột M2 Theo chương V 3 cái
2 Móng cột M1 Theo chương V 6 cái
3 Cột bê tông ly tâm 8,4 B Theo chương V 6 cột
4 Cột bê tông ly tâm 8,4 C Theo chương V 3 cột
5 Cổ dề Theo chương V 11 cái
6 Tiếp địa đường dây Theo chương V 3 cái
7 Tiếp địa tủ điện Theo chương V 1 cái
8 Dây phụ kiện hạ thế Theo chương V 1 hệ thống
F HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 Theo chương V 21 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Theo chương V 25 m
3 Cáp Cu/XLPE (3x8) mm2 Theo chương V 19 m
4 Cáp Cu/PVC/DSTA (3x8)mm2 Theo chương V 120 m
5 Cáp Cu/PVC/DSTA (3x50+1x25)mm2 Theo chương V 19 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=34mm Theo chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm Theo chương V 5 m
8 Bóng cao áp công suất 250W Theo chương V 2 cái
9 Gạch chỉ xếp bảo vệ mương cáp điện Theo chương V 50 viên
G BỆ ĐỠ CỤM LỌC- ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY NƯỚC THÔ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V 0,93 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo chương V 4,17 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0248 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,2959 tấn
5 Ống thép D50 dày 2,6mm Theo chương V 5 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V 4,76 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,04 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo chương V 1,044 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Theo chương V 1 cái
11 Van đồng ren 1 chiều D60 Theo chương V 1 cái
12 Zắc co ren trong PVC D60 Theo chương V 2 cái
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 10 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 10 m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN8 dày 2,4mm Theo chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE d=50mm Theo chương V 4 cái
17 Tê đều HDPE D50 Theo chương V 1 cái
18 Van đồng 2 chiều D50 Theo chương V 2 cái
19 Zắc co ren ngoài HDPE D50 Theo chương V 6 cái
20 Đồng hồ đo lưu lượng đồng ren D50 Theo chương V 1 cái
21 Dây Inox loại 7-8mm treo bơm Theo chương V 105 m
22 Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng <0,5 tấn Theo chương V 1 máy
23 Bu lông D16 mạ kẽm Theo chương V 4 cái
24 Móc treo bơm Theo chương V 1 cái
25 Gạch nung xếp kẹp giữa 2 đường ống để cách ly Theo chương V 40 viên
H KHOAN QUA ĐƯỜNG
1 Đào hố tiếp nhận hố khoan Theo chương V 12 m3
2 Khoan ngầm qua đường Theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->