Gói thầu: Cấp nước bơm dẫn thôn Hòa Sơn, Hòa Thành, xã Ia Phang, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cấp nước bơm dẫn thôn Hòa Sơn, Hòa Thành, xã Ia Phang, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 14:19:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,519,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẠNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo chương V | 48,4008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 47,2484 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo chương V | 15 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công rải nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V | 50 | 10m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo chương V | 12,48 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 11,856 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, Ống thép lồng D140 dày 3,96mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống thép lồng D114 dày 3,2mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống thép lồng D76 dày 2,9mm | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống thép lồng D60 dày 2,6mm | Theo chương V | 1,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PN8 chiều dày 5,3mm | Theo chương V | 15,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, PN 8 thành ống dày 4,3mm | Theo chương V | 13,59 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN8 dày 3mm | Theo chương V | 24,17 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN8 dày 2,4mm | Theo chương V | 62,18 | 100m |
| 15 | Ba chạc 90- hàn (110-110) | Theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Ba chạc 90- hàn (90-90) | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Ba chạc 90- hàn (63-63) | Theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Ba chạc 90- hàn (50-50) | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Nối chuyển bậc hàn (110-90) | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Nối chuyển bậc hàn (110-63) | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Nối chuyển bậc hàn (110-50) | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Nối chuyển bậc hàn (90-63) | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối chuyển bậc hàn (90-50) | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Nối chuyển bậc hàn (63-50) | Theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chương V | 15,3 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo chương V | 13,59 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo chương V | 24,17 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 62,18 | 100m |
| 30 | Xúc xả đường ống DN<=75 | Theo chương V | 19,2946 | 100m |
| 31 | Xúc xả đường ống 75<=DN<=300 | Theo chương V | 10,8107 | 100m |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V | 5,88 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,158 | m3 |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 38 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,126 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 42 | Đai khởi thủy D90-D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đai khởi thủy D63-D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đai khởi thủy D50-D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Van cửa D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Theo chương V | 0,008 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V | 4,41 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,1185 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,189 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 58 | Ba chạc 90- hàn (63-63) | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Ba chạc 90- hàn (110-110) | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Khâu nối thẳng HDPE D63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Khâu nối thẳng HDPE D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Bích hàn HDPE D63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bích hàn HDPE D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Van đồng D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Van đồng D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN8 dày 3mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PN8 chiều dày 5,3mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V | 5,88 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,158 | m3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,126 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 78 | Ba chạc 90- hàn (50-50) | Theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Khâu nối thẳng HDPE D50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Bích hàn HDPE D50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Van đồng D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, PN8 đường kính ống 50mm, dày 2,4mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V | 7,35 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 5,1975 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,315 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,1575 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12 | m2 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 93 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Bích hàn HDPE D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Bích hàn HDPE D63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Van đồng D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Van đồng D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Van đồng D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V | 678,22 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 6,7551 | 100m3 |
| 101 | Bê tông M150 định vị hộp van | Theo chương V | 1,18 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo chương V | 18,8 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 17,86 | m3 |
| 104 | Rắc co PPR ren ngoài D20 | Theo chương V | 590 | cái |
| 105 | Đồng hồ cơ D15, Pmax=10bar | Theo chương V | 295 | cái |
| 106 | Hộp đựng đồng hồ bằng sơn tĩnh điện (32x14x14cm) | Theo chương V | 295 | cái |
| 107 | Van chặn PPR D20 | Theo chương V | 295 | cái |
| 108 | Khâu nối thẳng HDPE D20 | Theo chương V | 295 | cái |
| 109 | Khâu nối ren ngoài D20 | Theo chương V | 295 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống Ống PPR D20 PN8 | Theo chương V | 2,95 | 100m |
| 111 | Ống DHPE D20 PN10 | Theo chương V | 67,8215 | cái |
| 112 | Đai khởi thủy HDPE D110-20 | Theo chương V | 40 | cái |
| 113 | Đai khởi thủy HDPE D90-20 | Theo chương V | 31 | cái |
| 114 | Đai khởi thủy HDPE D63-20 | Theo chương V | 69 | cái |
| 115 | Đai khởi thủy HDPE D50-20 | Theo chương V | 155 | cái |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,3305 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 3,474 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo chương V | 5,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,3052 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | Theo chương V | 9,886 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo chương V | 0,6062 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,228 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,3647 | tấn |
| 16 | Lá chắn thép DN100x200x3 | Theo chương V | 0,942 | kg |
| 17 | Lá chắn thép DN 50x100x3 | Theo chương V | 0,1178 | kg |
| 18 | Thang sắt inox d=31,8mm dày 0,8mm | Theo chương V | 9 | m |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 78,0876 | m2 |
| 20 | Màng chống thấm silicat | Theo chương V | 78,09 | m2 |
| 21 | Băng cản nhựa bằng PVC | Theo chương V | 38 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,34 | m2 |
| 23 | ống thép D100 dày 2,7mm từ bể đến máy bơm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 9 | cặp bích |
| 26 | Crepin gang D100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê thu thép ren D50-25, nối với ống hóa chất | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 4 | bích |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Si phông PVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Colie | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lưới bảo vệ ống thông hơi | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Nắp thăm bể bằng tole dày 3mm | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 37 | Chốt sắt D10 | Theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Thép gờ nắp bể L40x40x4 mm | Theo chương V | 9,6 | kg |
| 39 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 6,726 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 14,784 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 11,208 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 3,888 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch không nung bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 25 | Theo chương V | 8,5285 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 1,0923 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 2,193 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V | 0,756 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,232 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,092 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,028 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,31 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,964 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,736 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 5,184 | m3 |
| 22 | Cửa sổ sắt S1 | Theo chương V | 2,8 | m2 |
| 23 | Cửa sổ WC sắt S2 | Theo chương V | 0,3 | m2 |
| 24 | Cửa đi D1 cửa sắt | Theo chương V | 6,16 | m2 |
| 25 | Cửa đi D2 cửa sắt | Theo chương V | 1,32 | m2 |
| 26 | Cửa đi phòng WC, cửa nhựa gấp | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,88 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 119,28 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,8 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 8,184 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 2,8 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chương V | 156,08 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chương V | 81,68 | m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,3529 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,6086 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 23,25 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 2,145 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 4,14 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V | 10,446 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,432 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,414 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 2,3243 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,036 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,782 | m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 53 | Pi giếng bê tông cốt thép, d=1m | Theo chương V | 1 | m |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4372 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn kim loại | Theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 59 | Bình chứa clo 50 kg | Theo chương V | 1 | |
| 60 | Van đồng 1 chiều D50 mặt bích | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Van đồng 2 chiều D50 mặt bích | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 mặt bích | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, dày 3mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút 90 thép D110/100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Khâu nối ren ngoài HDPE D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Côn thu thép tráng kẽm D100/50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Tê thép 100/50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê Thép 25/50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 10 | bích |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 8 | bích |
| 77 | Bu lông D20 (Bắt vào máy bơm) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Đèn 20W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4 | Theo chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN8 dày 2mm | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm dày 3mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm dày 2,3mm | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Đai khởi thủy HDPE D110/D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp bồn I Nox 1000 lit và bệ đỡ | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Phao tự động | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Van đồng D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| D | SÂN NỀN, HÀNG RÀO, HỐ XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V | 60 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 79,1043 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 15,3888 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,703 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,056 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 20,9493 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 12,5696 | m3 |
| 10 | Vữa lót M50 | Theo chương V | 5,2173 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,504 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày >30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 4,1805 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 20,6698 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 346,731 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chương V | 385,899 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 19 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 2,84 | m2 |
| 21 | Chốt cổng | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bản lề cửa cổng | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Bánh xe cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo chương V | 13,56 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 4,86 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 37,805 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo chương V | 56,7075 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M2 | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Móng cột M1 | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,4 B | Theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,4 C | Theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Cổ dề | Theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Tiếp địa đường dây | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tiếp địa tủ điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây phụ kiện hạ thế | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 | Theo chương V | 21 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE (3x8) mm2 | Theo chương V | 19 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/DSTA (3x8)mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/DSTA (3x50+1x25)mm2 | Theo chương V | 19 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=42mm | Theo chương V | 5 | m |
| 8 | Bóng cao áp công suất 250W | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Gạch chỉ xếp bảo vệ mương cáp điện | Theo chương V | 50 | viên |
| G | BỆ ĐỠ CỤM LỌC- ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chương V | 4,17 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 5 | Ống thép D50 dày 2,6mm | Theo chương V | 5 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V | 4,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 1,044 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van đồng ren 1 chiều D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Zắc co ren trong PVC D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 10 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 10 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN8 dày 2,4mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê đều HDPE D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Zắc co ren ngoài HDPE D50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng đồng ren D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây Inox loại 7-8mm treo bơm | Theo chương V | 105 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng <0,5 tấn | Theo chương V | 1 | máy |
| 23 | Bu lông D16 mạ kẽm | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Móc treo bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Gạch nung xếp kẹp giữa 2 đường ống để cách ly | Theo chương V | 40 | viên |
| H | KHOAN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố tiếp nhận hố khoan | Theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Khoan ngầm qua đường | Theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi