Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260405-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200260359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 16:09:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,837,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công nt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế nt 1 Khoản
B Hạng mục: Xây dựng cầu Mả Dài
1 Thuê bãi đúc cấu kiện nt 1.000 m2
2 Đắp cát bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 11,5 100m³
3 Làm móng cấp phối đá dăm bãi đúc nt 1 100m³
4 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 1.000
5 Đào hoàn trả bãi đúc, đất cấp III nt 12,5 100m³
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III nt 12,5 100m³
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km, đất cấp III nt 12,5 100m³
8 Phá dỡ mố cầu gạch nt 23,66
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 30,39
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,5405 100m³
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km, đất cấp IV nt 0,5405 100m³
12 Bê tông dầm bản, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 nt 42,417
13 Vận chuyển vữa bê tông, 4km đầu tiên nt 0,4242 100m³
14 Vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông nt 0,4242 100m³
15 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm nt 6,6847 tấn
16 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm nt 7,6369 tấn
17 Ván khuôn dầm cầu bản nt 245,82
18 Lắp đặt gối cầu bằng cao su nt 84 cái
19 Gối di động kích thước (100x200x28) nt 42 cái
20 Gối cố định kích thước (100x200x30) nt 42 cái
21 Bốc xếp vận chuyển dầm, cự ly vận chuyển ≤1000m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn nt 21 cấu kiện
22 Lao dầm cầu vào bệ gối nt 147 m
23 Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm nt 0,1302 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,433 tấn
25 Tôn uốn nt 2,8 m2
26 Nhựa đường chèn khe nt 70 kg
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,1434 tấn
28 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa nt 28,26 m
29 Bitum nt 10 kg
30 Vữa không co ngót 40mpa nt 0,2 m3
31 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, vữa bê tông mác 300 nt 32,795
32 Vận chuyển vữa bê tông, 4km đầu tiên nt 0,328 100m³
33 Vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông nt 0,328 100m³
34 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm nt 4,3887 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt cầu bê tông nt 0,5748 100m²
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm nt 0,42 100m
37 Sản xuất kết cấu lan can thép, thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản nt 0,9267 tấn
38 Lắp dựng lan can thép nt 2,3248 tấn
39 Thép lan can mạ kẽm nt 1.235,19 kg
40 Bu long M22 mạ kẽm nt 162,96 kg
41 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm nt 0,0648 1 đoạn ống
42 Nắp chắn rác nt 6 cái
43 Bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 nt 111,84
44 Ván khuôn cọc, cột nt 9,603 100m²
45 Cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm nt 3,7054 tấn
46 Cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm nt 24,8615 tấn
47 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện nt 5,2808 tấn
48 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm nt 72 mối nối
49 Bốc xếp lên cấu kiện lên nt 279,6 tấn
50 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 279,6 tấn
51 Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km nt 27,96 10 tấn/km
52 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình nt 0,673 tấn
53 Ép cọc dẫn thép hình nt 1,08 100m
54 Nhổ cọc dẫn thép hình nt 1,08 100m
55 Thép quấn đầu cọc nt 0,0968 tấn
56 Quét nhựa bitum và dán bao tải nt 80,64
57 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (cọc thử, hệ số NC,M=1.5) nt 0,98 100m
58 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I nt 7,86 100m
59 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn (2 cọc thí nghiệm sức chịu tải 50T/cọc, tải trọng thí nghiệm 200%x50x2cọc*1,25=250T) nt 250 tấn/lần TN
60 Vận chuyển 100T đối trọng đi và về (250T) nt 2 ca
61 Bốc xếp đối trọng lên và xuống 0,5ca x 2 cọc nt 1 ca
62 Cẩu tải lên và xuống hai đầu vận chuyển nt 3 ca
63 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất (phần ngập đất) nt 29,1 100m
64 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất (phần không ngập đất, điều chỉnh k=0,75) nt 17,46 100m
65 Nhổ cọc ván thép trên cạn nt 46,56 100m
66 Đóng cọc định vị (phần ngập đất) nt 1,6 100m
67 Đóng cọc định vị (phần không ngập đất, hệ số k=0,75) nt 0,96 100m
68 Nhổ cọc định vị trên cạn nt 2,56 100m
69 Lắp dựng thanh chống nt 0,8 tấn
70 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán nt 3,36 tấn
71 Sản xuất/khấu hao thanh chống I300 nt 2,08 tấn
72 Khấu hao cọc ván thép + cọc định vị nt 76.300 kg
73 Đào móng thi công mố M1, T1, đất cấp II nt 4,6679 100m³
74 Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M1, T1, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 3,5907 100m³
75 Đào móng thi công mố M2, T2, đất cấp II nt 4,6679 100m³
76 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp II nt 3,2757 100m³
77 Đào đất tạo mặt bằng thi công mố M2, T2, đất cấp II nt 0,315 100m³
78 Đắp cát tạo mặt bằng thi công mố M2, T2, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 3,5907 100m³
79 Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 4,36
80 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác 300 nt 116,522
81 Vận chuyển vữa bê tông, trong phạm vi ≤4km nt 1,1652 100m³
82 Vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông nt 1,1652 100m³
83 Vữa không co ngót 30mpa nt 0,18 m3
84 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính ≤10mm nt 0,2059 tấn
85 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính ≤18mm nt 7,4282 tấn
86 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm nt 1,6 tấn
87 Ván khuôn mố cầu trên cạn nt 2,4536 100m²
88 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 74
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm nt 0,14 100m
90 Bê tông lót móng trụ, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,04
91 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác 300 nt 49,349
92 Vận chuyển vữa bê tông, trong phạm vi ≤4km nt 0,4935 100m³
93 Vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông nt 0,4935 100m³
94 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính ≤10mm nt 0,4119 tấn
95 Cốt thép đường kính ≤18mm nt 3,0699 tấn
96 Cốt thép đường kính >18mm nt 3,1636 tấn
97 Ván khuôn nt 1,1932 100m²
98 Vữa không co ngót 30mpa nt 0,36 m3
99 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 54,58
100 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo nt 10,66 tấn
101 Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo nt 10,66 tấn
102 Gỗ phục vụ thi công nt 3 m3
103 Bơm nước nt 20 ca
104 Bê tông bản vượt, vữa bê tông mác 300 nt 11,936
105 Vận chuyển vữa bê tông, trong phạm vi 4km đầu tiên nt 0,1194 100m³
106 Vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông nt 0,1194 100m³
107 Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm nt 0,0083 tấn
108 Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm nt 1,2715 tấn
109 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm nt 0,933 tấn
110 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 3,6
111 Ván khuôn bản vượt nt 0,1352 100m²
112 Quét nhựa bitum nóng nt 36
113 Bitum lấp ống bọc chốt nt 2,722 kg
114 Ống nhựa bọc chốt bản vượt nt 3 m
115 Đào móng kè, đất cấp II nt 1,56 100m³
116 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I nt 48 100m
117 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 12
118 Bê tông chân khay, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 81,6
119 Ván khuôn chân khay nt 2,16 100m²
120 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM 10Mpa nt 170,4
121 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 55,2
122 Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đào đường + mố trụ) nt 8,8277 100m³
123 Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,9163 100m³
124 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm nt 0,252 100m
125 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 6,24 100m²
126 Vận chuyển cọc, vật liệu, ép cọc nt 15 ca
127 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 1,368 100m³
128 Làm móng cấp phối đá dăm nt 0,0756 100m³
129 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm nt 0,378 100m²
130 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 0,378 100m²
C Hạng mục: nâng cấp, cải tạo đường từ QL 39 đến cầu Mả Dài
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp II nt 15,35 100m³
2 Đào vét bùn, đất cấp I nt 4,38 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 4,38 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km, đất cấp I nt 4,38 100m³
5 Đào khuôn đường cũ, đất cấp IV nt 1,6 100m³
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 1,6 100m³
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km, đất cấp IV nt 1,6 100m³
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 11,99 100m³
9 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 8,56 100m³
10 Đắp cát bù vênh nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 10,89 100m³
11 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng nt 4,29 100m³
12 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, vuốt mở rộng chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) nt 17,12 100m²
13 Láng mặt đường, vuốt mở rộng, vuốt đầu tuyến, cuối tuyến, ngõ ngang 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 17,12 100m²
14 Bê tông vuốt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,25
15 Đá vỉa nt 18,34
16 Đào đất móng biển báo, cọc tiêu nt 31,5
17 Bê tông móng biển báo, cọc tiêu nt 2,47
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 nt 6 cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm nt 4 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm nt 2 cái
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn nt 2 cái
22 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m nt 55 cái
23 Làm gờ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm nt 0,66 100m²
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm nt 2,88
D Hạng mục: Cống ngang đường
1 Phá dỡ tường đầu cống cũ nt 12,15
2 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,12 100m³
3 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km, đất cấp IV nt 0,12 100m³
4 Đào đất móng nt 0,41 100m³
5 Đắp cát hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 0,27 100m³
6 Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II nt 6,4 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 nt 3,15
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 nt 8,69
9 Ván khuôn móng nt 0,22 100m²
10 Bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 nt 3,32
11 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm nt 0,22 tấn
12 Ván khuôn ống cống nt 0,87 100m²
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông nt 8,3 tấn
14 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 8,3 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km nt 0,83 10 tấn/km
16 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn nt 16 cấu kiện
17 Bê tông tường đầu, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,62
18 Ván khuôn tường đầu nt 0,21 100m²
19 Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 2,2
20 Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 11,28
21 Bê tông giằng tường cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,235
22 Ván khuôn giằng tường cống nt 0,02 100m²
23 Cốt thép giằng tường cống, đường kính ≤10mm nt 0,01 tấn
24 Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,9
25 Ván khuôn nắp đan nt 0,03 100m²
26 Cốt thép tấm đan nt 0,14 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->