Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250681-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200250654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 15:53:00 đến ngày 2020-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,820,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V, E-HSMT 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo chương V, E-HSMT 1 khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 17,7286 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 17,7286 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo chương V, E-HSMT 0,4756 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 11,8863 100m3
5 Phá dỡ bằng máy đào 1,6m3 có gắn búa thủy lực Theo chương V, E-HSMT 65,86 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo chương V, E-HSMT 0,6586 100m3
7 Mua Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K95, hệ số đắp 1,13 Theo chương V, E-HSMT 636,2917 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V, E-HSMT 3,5673 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V, E-HSMT 32,1057 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo chương V, E-HSMT 5,1266 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V, E-HSMT 5,9393 100m2
2 Ni lông chống mất nước Theo chương V, E-HSMT 3.397,6001 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 2.579,5134 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm Theo chương V, E-HSMT 0,62 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo chương V, E-HSMT 4,224 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,1693 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V, E-HSMT 0,0967 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo chương V, E-HSMT 0,1984 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V, E-HSMT 33,5801 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo chương V, E-HSMT 0,3358 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,7146 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V, E-HSMT 4,8716 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V, E-HSMT 214,3481 m3
11 Xây gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 314,3986 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V, E-HSMT 7,092 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 78,012 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V, E-HSMT 1.747,654 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V, E-HSMT 9,1712 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V, E-HSMT 24,6886 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V, E-HSMT 214,6426 m3
18 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Theo chương V, E-HSMT 1.626,08 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->